Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Biosecurity Advice 2020-A07 Draft update of nonsalmonid marine finfish risk species lists for human consumption and baitfish


Mã WTO G/SPS/N/AUS/509
Ngày thông báo 03/11/2020
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Biosecurity Advice 2020-A07 Draft update of nonsalmonid marine finfish risk species lists for human consumption and baitfish
Tóm tắt

As set out in the Biosecurity Advice (https://www.agriculture.gov.au/biosecurity/riskanalysis/memos) stakeholders are asked to comment on the draft update of the nonsalmonid marine finfish risk species lists for human consumption and baitfish (risk species lists).

These lists of finfish susceptible to pathogens of concern arose from the "Import Risk Analysis on Non-viable Salmonids and Non-salmonid Marine finfish" (1999 non-viable marine finfish IRA) and can be found on the Department of Agriculture, Water and the Environment's Biosecurity Import Conditions System (BICON).

The Department of Agriculture, Water and the Environment (the department) has also developed a procedure (the procedure) outlining how decisions were made to recognise a species of finfish as susceptible to infection with a pathogen of concern.

The department has released both the procedure, and the outcomes of the review for a 90 day consultation period.

This review was initiated to ensure that the risk lists are up to date to ensure they are effective at managing biosecurity risk and promote safe trade. Specifically, the review aimed to ensure that the risk species lists accounted for new information about species susceptibility since the risk lists were published in 1999

The department proposes that finfish species identified in the review as susceptible to infection with a disease of concern to Australia, continue to be permitted import into Australia, subject to compliance with the risk management approaches set out in the 1999 non-viable marine finfish IRA and specified in BICON.

Stakeholders are invited to provide comments on the outcomes of the review, and the procedure by 29 January 2020.

The department will carefully consider all submissions before preparing the final report.

Sản phẩm Non viable, non-salmonid marine finfish for human consumption and for use as bait.
Quốc gia Úc

Tệp đính kèm:
NAUS509.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/PAN/113 - Chứng nhận kiểm dịch thực vật điện tử
G/SPS/N/EU/919 - Quy định (EU) 2026/171 ngày 26/01/2026 về việc gia hạn lưu hành Axit fumaric làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật trên cạn, bãi bỏ Quy định (EU) số 1078/2013 và sửa đổi Quy định (EU) 2017/56.
G/SPS/N/EU/891 /Add.1 - Giấy chứng nhận mẫu dùng cho việc nhập khẩu vào EU các lô hàng một số sản phẩm có nguồn gốc từ động vật móng guốc lẻ (nuôi) dùng cho tiêu dùng của con người và một số nhóm động vật họ ngựa.
G/SPS/N/BRA/2442 /Add.1 - Dự thảo Nghị quyết số 1356 ngày 24/10/2025.
G/SPS/N/BRA/2425 /Add.1 - Dự thảo Nghị quyết số 1354 ngày 24/10/2025.
G/SPS/N/BRA/2429 /Add.1 - Dự thảo Nghị quyết số 1355 ngày 24/10/2025.
G/SPS/N/USA/3203 /Add.5 - Sửa đổi quy định truy xuất nguồn gốc thực phẩm, miễn áp dụng yêu cầu lưu trữ hồ sơ truy xuất đối với một số sản phẩm phô mai tươi hạng “A”.
G/SPS/N/IDN/157 - Ban hành Nghị định của Cơ quan Kiểm dịch In-đô-nê-xi-a số 13/2025 về Quy trình đăng ký đối với nhà xuất khẩu từ nước xuất xứ.
G/SPS/N/BRA/ 2307/Add.2 - Thông báo bổ sung của Bra-xin về quy định đăng ký cơ sở sản xuất nước ngoài và sản phẩm thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/CHE/87 /Add.5 - Sản xuất và tiếp thị thức ăn chăn nuôi, phụ gia thức ăn chăn nuôi và thức ăn bổ sung dinh dưỡng.
G/SPS/N/UKR/256 /Add.1 - Dự thảo Quyết định của Bộ Y tế Ukraina "Về việc phê duyệt các yêu cầu hạn chế việc sử dụng một số dẫn xuất epoxy trong vật liệu và sản phẩm dùng để tiếp xúc với thực phẩm".
G/SPS/N/USA/2371 /Add.2 - Thông báo bổ sung của Hoa Kỳ về đề xuất tăng tốc độ dây chuyền giết mổ đối với gà thịt và gà tây theo Hệ thống Kiểm tra Gia cầm mới (NPIS).
G/SPS/N/USA/2979 /Add.3 - Tốc độ dây chuyền tối đa theo Hệ thống kiểm tra giết mổ lợn mới (NSIS).
G/SPS/N/USA/3473/Add.1 - Bổ sung phụ gia màu thực phẩm được miễn chứng nhận: Chiết xuất tảo xoắn (Arthrospira platensis); Bản sửa đổi cuối cùng
G/SPS/N/URY/103 /Add.1 - Thông báo bổ sung của U-ru-goay về việc phê duyệt Quy trình cấp phép cơ sở cách ly và Quy trình nhập khẩu động vật.
G/SPS/N/IND/333 /Add.1 - Thông báo bổ sung của Ấn Độ về Giấy chứng nhận Thú y đối với việc nhập khẩu huyết thanh bò.
G/SPS/N/JPN/1358/Add.1 - Các giới hạn dư lượng tối đa (MRLs) đề xuất đối với Prallethrin đã được thông báo tại thông báo số G/SPS/N/JPN/1358 (ngày 17/7/2025) đã được thông qua và công bố vào ngày 07/10/2025.
G/SPS/N/PHL/543 - Điều kiện và yêu cầu nhập khẩu đối với chó và mèo.
G/SPS/N/EU/801/Add.1 - Mức dư lượng tối đa đối với dimoxystrobin, ethephon và propamocarb cho một số sản phẩm.
G/SPS/N/UKR/249/Add.2 - U-crai-na sửa đổi Quy định số 1450 năm 2023 về các yêu cầu đối với nước ép trái cây và một số sản phẩm tương tự
G/SPS/N/EU/885/Add.1 - Quy định (EU) 2026/187 sửa đổi Quy định (EU) 2021/405 về danh sách các quốc gia/vùng lãnh thổ thứ ba được phép xuất khẩu vào EU một số động vật và hàng hóa có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/SAU/439/Add.1 - Các vitamin và khoáng chất được phép sử dụng trong thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1357/Add.1 - Quy định và tiêu chuẩn về thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (Sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp, quy định cuối cùng)
G/SPS/N/JPN/1356/Add.1 - Thông báo về việc áp dụng và sửa đổi tiêu chuẩn giới hạn dư lượng tối đa (MRL) cho hoạt chất Etofenprox tại Nhật Bản
G/SPS/N/JPN/1355/Add.1 - Các quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (Sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp, quy định cuối cùng)
G/SPS/N/PHL/542 - Điều kiện và yêu cầu nhập khẩu đối với lợn.
G/SPS/N/KGZ/43 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu (EAEU) về việc sửa đổi Mục 3, Chương II các yêu cầu vệ sinh dịch tễ và vệ sinh chung áp dụng đối với sản phẩm thuộc diện giám sát (kiểm soát).
G/SPS/N/ARE/320 - Chứng nhận điện tử và giấy phép do Bộ Biến đổi Khí hậu và Môi trường (MOCCAE) cấp.
G/SPS/N/KGZ/44 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi, bổ sung các yêu cầu kiểm dịch thực vật chung áp dụng đối với sản phẩm và đối tượng kiểm dịch thực vật chịu sự kiểm soát tại cửa khẩu hải quan của Liên minh Kinh tế Á-Âu (EAEU).
G/SPS/N/JPN/1389 - Thông báo của Nhật Bản về việc sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với Axit Oxolinic.
G/SPS/N/MDA/34 - Thông báo của Cộng hòa Mô-đô-va về việc phê duyệt các yêu cầu chất lượng đối với Casein và Caseinat dùng cho người.
G/SPS/N/GBR/119 - Thông báo của Vương quốc Anh về việc sửa đổi Mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Potassium phosphonates trong mật ong.
G/SPS/N/JPN/1392 - Thông báo của Nhật Bản về việc sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với thuốc bảo vệ thực vật Quizalofop-ethyl và Quizalofop-P-tefuryl.
G/SPS/N/GBR/118 - Thông báo của Vương quốc Anh về việc sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Ametodactrin trong mật ong.
G/SPS/N/JPN/1391 - Thông báo của Nhật Bản về việc sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với thuốc bảo vệ thực vật Pyflubumide
G/SPS/N/JPN/1390 - Sửa đổi các quy cách và tiêu chuẩn về thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi các tiêu chuẩn về dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/USA/3549 - Giới hạn dư lượng thuốc trừ sâu.
G/SPS/N/GBR/120 - Mức giới hạn dư lượng tối đa (MRL) mới của Vương quốc Anh đối với Mefentrifluconazole.
G/SPS/N/JPN/1388 - Sửa đổi tiêu chuẩn và quy cách đối với thực phẩm theo Luật Vệ sinh Thực phẩm – đề xuất mức dư lượng tối đa (MRL) đối với thuốc bảo vệ thực vật Isocycloseram.
G/SPS/N/GBR/121 - Đề xuất sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Dithianon.
G/SPS/N/EU/920 - Dự thảo sửa đổi và đính chính Quy định (EU) 2020/692 bổ sung Quy định (EU) 2016/429 của Nghị viện và của Hội đồng châu Âu liên quan đến các quy định về việc nhập cảnh vào Liên minh châu Âu, cũng như việc di chuyển và xử lý sau khi nhập cảnh đối với các lô hàng gồm một số động vật, sản phẩm sinh sản và có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/SAU/612 - Thuốc bảo vệ thực vật sử dụng làm mồi diệt động vật gặm nhấm trong hộ gia đình.
G/SPS/N/AUS/630 - Cập nhật hành chính đối với các mẫu Giấy chứng nhận vệ sinh (sanitary) và Giấy chứng nhận Halal của Chính phủ Úc áp dụng cho thịt và sản phẩm thịt dùng làm thực phẩm xuất khẩu từ Úc.
G/SPS/N/SLV/109 /Add.2 - Quy chuẩn kỹ thuật El Salvador (RTS) số 65.02.01:13: Giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật hóa học trong rau, quả sản xuất trong nước và nhập khẩu.
G/SPS/N/RUS/349 - Dự thảo Quyết định của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Các yêu cầu thú y (vệ sinh và thú y) thống nhất đối với hàng hóa thuộc diện kiểm soát (giám sát) thú y và về việc sửa đổi Quyết định số 607 ngày 07/4/2011 của Ủy ban Liên minh Hải quan.
G/SPS/N/USA/3551 - Lệnh hủy bỏ đối với một số đăng ký thuốc trừ sâu và/hoặc sửa đổi để chấm dứt việc sử dụng (Thông báo ngày 20/11/2025).
G/SPS/N/KGZ/45 - Dự thảo Quyết định của Ban Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Quy định về các yêu cầu kiểm dịch động vật chung đối với hàng hóa thuộc diện kiểm soát (giám sát) và về việc sửa đổi Quyết định số 607 ngày 07/4/2011 của Ủy ban Liên minh Hải quan.
G/SPS/N/USA/3552 - Thuốc bảo vệ thực vật; Thông báo về việc tiếp nhận các đề nghị tự nguyện hủy bỏ một số đăng ký thuốc bảo vệ thực vật và sửa đổi đăng ký nhằm chấm dứt một số mục đích sử dụng, với thời hạn lấy ý kiến 30 ngày.
G/SPS/N/KGZ/46 - Dự thảo Quyết định của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Quyết định số 318 ngày 18/6/2010 của Ủy ban Liên minh Hải quan.
G/SPS/N/GBR/119 /Corr.1 - Thông báo sửa đổi về mức giới hạn dư lượng tối đa (MRL) mới của Potassium phosphonates trong mật ong.