Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Commission Implementing Regulation (EU) 2021/506 concerning the authorisation of methanethiol as a feed additive for all animal species


Mã WTO G/SPS/N/EU/476
Ngày thông báo 06/04/2021
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Commission Implementing Regulation (EU) 2021/506 concerning the authorisation of methanethiol as a feed additive for all animal species
Tóm tắt

Regulation (EC) No 1831/2003 provides for the authorisation of additives for use in animal nutrition and for the grounds and procedures for granting such authorisation. Article 10(2) of that Regulation provides for the re-evaluation of additives authorised pursuant to Council Directive 70/524/EEC. Methanethiol was authorised without a time limit, in accordance with Directive 70/524/EEC, as a feed additive for all animal species. This additive was subsequently entered in the Register of feed additives as an existing product, in accordance with Article 10(1)(b) of Regulation (EC) No 1831/2003. In accordance with Article 10(2) of Regulation (EC) No 1831/2003 in conjunction with Article 7 thereof, an application was submitted for the re-evaluation of methanethiol as a feed additive for all animal species. The applicant requested the additive to be classified in the additive category 'sensory additives' and in the functional group 'flavouring compounds'. That application was accompanied by the particulars and documents required under Article 7(3) of Regulation (EC) No 1831/2003. The European Food Safety Authority ('the Authority') concluded in its opinions of 17 April 2013 and 30 September 2020 that, under the proposed conditions of use, methanethiol does not have an adverse effect on animal health, human health or the environment. It also concluded that the additive should be considered as irritant to skin and eyes and to the respiratory tract and no conclusions could be drawn on skin sensitisation. Therefore, the Commission considers that appropriate protective measures should be taken to prevent adverse effects on human health, in particular as regards the users of the additive. The Authority does not consider that there is a need for specific requirements of postmarket monitoring. It also verified the report on the methods of analysis of the feed additives in feed submitted by the Reference Laboratory set up by Regulation (EC) No 1831/2003. The assessment of methanethiol shows that the conditions for authorisation, as provided for in Article 5 of Regulation (EC) No 1831/2003, are satisfied. Accordingly, the use of methanethiol should be authorised as specified in the Annex to this Regulation.

Sản phẩm Preparation of a kind used in animal nutrition (HS Code: 2309)
Quốc gia Liên minh châu Âu

Tệp đính kèm:
NEU476.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/PAN/113 - Chứng nhận kiểm dịch thực vật điện tử
G/SPS/N/EU/919 - Quy định (EU) 2026/171 ngày 26/01/2026 về việc gia hạn lưu hành Axit fumaric làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật trên cạn, bãi bỏ Quy định (EU) số 1078/2013 và sửa đổi Quy định (EU) 2017/56.
G/SPS/N/EU/891 /Add.1 - Giấy chứng nhận mẫu dùng cho việc nhập khẩu vào EU các lô hàng một số sản phẩm có nguồn gốc từ động vật móng guốc lẻ (nuôi) dùng cho tiêu dùng của con người và một số nhóm động vật họ ngựa.
G/SPS/N/BRA/2442 /Add.1 - Dự thảo Nghị quyết số 1356 ngày 24/10/2025.
G/SPS/N/BRA/2425 /Add.1 - Dự thảo Nghị quyết số 1354 ngày 24/10/2025.
G/SPS/N/BRA/2429 /Add.1 - Dự thảo Nghị quyết số 1355 ngày 24/10/2025.
G/SPS/N/USA/3203 /Add.5 - Sửa đổi quy định truy xuất nguồn gốc thực phẩm, miễn áp dụng yêu cầu lưu trữ hồ sơ truy xuất đối với một số sản phẩm phô mai tươi hạng “A”.
G/SPS/N/IDN/157 - Ban hành Nghị định của Cơ quan Kiểm dịch In-đô-nê-xi-a số 13/2025 về Quy trình đăng ký đối với nhà xuất khẩu từ nước xuất xứ.
G/SPS/N/BRA/ 2307/Add.2 - Thông báo bổ sung của Bra-xin về quy định đăng ký cơ sở sản xuất nước ngoài và sản phẩm thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/CHE/87 /Add.5 - Sản xuất và tiếp thị thức ăn chăn nuôi, phụ gia thức ăn chăn nuôi và thức ăn bổ sung dinh dưỡng.
G/SPS/N/UKR/256 /Add.1 - Dự thảo Quyết định của Bộ Y tế Ukraina "Về việc phê duyệt các yêu cầu hạn chế việc sử dụng một số dẫn xuất epoxy trong vật liệu và sản phẩm dùng để tiếp xúc với thực phẩm".
G/SPS/N/USA/2371 /Add.2 - Thông báo bổ sung của Hoa Kỳ về đề xuất tăng tốc độ dây chuyền giết mổ đối với gà thịt và gà tây theo Hệ thống Kiểm tra Gia cầm mới (NPIS).
G/SPS/N/USA/2979 /Add.3 - Tốc độ dây chuyền tối đa theo Hệ thống kiểm tra giết mổ lợn mới (NSIS).
G/SPS/N/USA/3473/Add.1 - Bổ sung phụ gia màu thực phẩm được miễn chứng nhận: Chiết xuất tảo xoắn (Arthrospira platensis); Bản sửa đổi cuối cùng
G/SPS/N/URY/103 /Add.1 - Thông báo bổ sung của U-ru-goay về việc phê duyệt Quy trình cấp phép cơ sở cách ly và Quy trình nhập khẩu động vật.
G/SPS/N/IND/333 /Add.1 - Thông báo bổ sung của Ấn Độ về Giấy chứng nhận Thú y đối với việc nhập khẩu huyết thanh bò.
G/SPS/N/JPN/1358/Add.1 - Các giới hạn dư lượng tối đa (MRLs) đề xuất đối với Prallethrin đã được thông báo tại thông báo số G/SPS/N/JPN/1358 (ngày 17/7/2025) đã được thông qua và công bố vào ngày 07/10/2025.
G/SPS/N/PHL/543 - Điều kiện và yêu cầu nhập khẩu đối với chó và mèo.
G/SPS/N/EU/801/Add.1 - Mức dư lượng tối đa đối với dimoxystrobin, ethephon và propamocarb cho một số sản phẩm.
G/SPS/N/UKR/249/Add.2 - U-crai-na sửa đổi Quy định số 1450 năm 2023 về các yêu cầu đối với nước ép trái cây và một số sản phẩm tương tự
G/SPS/N/EU/885/Add.1 - Quy định (EU) 2026/187 sửa đổi Quy định (EU) 2021/405 về danh sách các quốc gia/vùng lãnh thổ thứ ba được phép xuất khẩu vào EU một số động vật và hàng hóa có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/SAU/439/Add.1 - Các vitamin và khoáng chất được phép sử dụng trong thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1357/Add.1 - Quy định và tiêu chuẩn về thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (Sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp, quy định cuối cùng)
G/SPS/N/JPN/1356/Add.1 - Thông báo về việc áp dụng và sửa đổi tiêu chuẩn giới hạn dư lượng tối đa (MRL) cho hoạt chất Etofenprox tại Nhật Bản
G/SPS/N/JPN/1355/Add.1 - Các quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (Sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp, quy định cuối cùng)
G/SPS/N/PHL/542 - Điều kiện và yêu cầu nhập khẩu đối với lợn.
G/SPS/N/KGZ/43 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu (EAEU) về việc sửa đổi Mục 3, Chương II các yêu cầu vệ sinh dịch tễ và vệ sinh chung áp dụng đối với sản phẩm thuộc diện giám sát (kiểm soát).
G/SPS/N/ARE/320 - Chứng nhận điện tử và giấy phép do Bộ Biến đổi Khí hậu và Môi trường (MOCCAE) cấp.
G/SPS/N/KGZ/44 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi, bổ sung các yêu cầu kiểm dịch thực vật chung áp dụng đối với sản phẩm và đối tượng kiểm dịch thực vật chịu sự kiểm soát tại cửa khẩu hải quan của Liên minh Kinh tế Á-Âu (EAEU).
G/SPS/N/JPN/1389 - Thông báo của Nhật Bản về việc sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với Axit Oxolinic.
G/SPS/N/MDA/34 - Thông báo của Cộng hòa Mô-đô-va về việc phê duyệt các yêu cầu chất lượng đối với Casein và Caseinat dùng cho người.
G/SPS/N/GBR/119 - Thông báo của Vương quốc Anh về việc sửa đổi Mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Potassium phosphonates trong mật ong.
G/SPS/N/JPN/1392 - Thông báo của Nhật Bản về việc sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với thuốc bảo vệ thực vật Quizalofop-ethyl và Quizalofop-P-tefuryl.
G/SPS/N/GBR/118 - Thông báo của Vương quốc Anh về việc sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Ametodactrin trong mật ong.
G/SPS/N/JPN/1391 - Thông báo của Nhật Bản về việc sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với thuốc bảo vệ thực vật Pyflubumide
G/SPS/N/JPN/1390 - Sửa đổi các quy cách và tiêu chuẩn về thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi các tiêu chuẩn về dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/USA/3549 - Giới hạn dư lượng thuốc trừ sâu.
G/SPS/N/GBR/120 - Mức giới hạn dư lượng tối đa (MRL) mới của Vương quốc Anh đối với Mefentrifluconazole.
G/SPS/N/JPN/1388 - Sửa đổi tiêu chuẩn và quy cách đối với thực phẩm theo Luật Vệ sinh Thực phẩm – đề xuất mức dư lượng tối đa (MRL) đối với thuốc bảo vệ thực vật Isocycloseram.
G/SPS/N/GBR/121 - Đề xuất sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Dithianon.
G/SPS/N/EU/920 - Dự thảo sửa đổi và đính chính Quy định (EU) 2020/692 bổ sung Quy định (EU) 2016/429 của Nghị viện và của Hội đồng châu Âu liên quan đến các quy định về việc nhập cảnh vào Liên minh châu Âu, cũng như việc di chuyển và xử lý sau khi nhập cảnh đối với các lô hàng gồm một số động vật, sản phẩm sinh sản và có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/SAU/612 - Thuốc bảo vệ thực vật sử dụng làm mồi diệt động vật gặm nhấm trong hộ gia đình.
G/SPS/N/AUS/630 - Cập nhật hành chính đối với các mẫu Giấy chứng nhận vệ sinh (sanitary) và Giấy chứng nhận Halal của Chính phủ Úc áp dụng cho thịt và sản phẩm thịt dùng làm thực phẩm xuất khẩu từ Úc.
G/SPS/N/SLV/109 /Add.2 - Quy chuẩn kỹ thuật El Salvador (RTS) số 65.02.01:13: Giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật hóa học trong rau, quả sản xuất trong nước và nhập khẩu.
G/SPS/N/RUS/349 - Dự thảo Quyết định của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Các yêu cầu thú y (vệ sinh và thú y) thống nhất đối với hàng hóa thuộc diện kiểm soát (giám sát) thú y và về việc sửa đổi Quyết định số 607 ngày 07/4/2011 của Ủy ban Liên minh Hải quan.
G/SPS/N/USA/3551 - Lệnh hủy bỏ đối với một số đăng ký thuốc trừ sâu và/hoặc sửa đổi để chấm dứt việc sử dụng (Thông báo ngày 20/11/2025).
G/SPS/N/KGZ/45 - Dự thảo Quyết định của Ban Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Quy định về các yêu cầu kiểm dịch động vật chung đối với hàng hóa thuộc diện kiểm soát (giám sát) và về việc sửa đổi Quyết định số 607 ngày 07/4/2011 của Ủy ban Liên minh Hải quan.
G/SPS/N/USA/3552 - Thuốc bảo vệ thực vật; Thông báo về việc tiếp nhận các đề nghị tự nguyện hủy bỏ một số đăng ký thuốc bảo vệ thực vật và sửa đổi đăng ký nhằm chấm dứt một số mục đích sử dụng, với thời hạn lấy ý kiến 30 ngày.
G/SPS/N/KGZ/46 - Dự thảo Quyết định của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Quyết định số 318 ngày 18/6/2010 của Ủy ban Liên minh Hải quan.
G/SPS/N/GBR/119 /Corr.1 - Thông báo sửa đổi về mức giới hạn dư lượng tối đa (MRL) mới của Potassium phosphonates trong mật ong.