Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Commission Implementing Regulation (EU) 2021/669 concerning the authorisation of technically pure L-lysine monohydrochloride and liquid L-lysine base produced by Corynebacterium casei KCCM 80190 or Corynebacterium glutamicum KCCM 80216 or Corynebacterium glutamicum KCTC 12307BP as feed additives for all animal species


Mã WTO G/SPS/N/EU/486
Ngày thông báo 29/04/2021
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Commission Implementing Regulation (EU) 2021/669 concerning the authorisation of technically pure L-lysine monohydrochloride and liquid L-lysine base produced by Corynebacterium casei KCCM 80190 or Corynebacterium glutamicum KCCM 80216 or Corynebacterium glutamicum KCTC 12307BP as feed additives for all animal species
Tóm tắt

Regulation (EC) No 1831/2003 provides for the authorisation of additives for use in animal nutrition and for the grounds and procedures for granting such authorisation.

In accordance with Article 7(1) of Regulation (EC) No 1831/2003, applications were submitted for the authorisation of liquid L-lysine base and technically pure L-lysine monohydrochloride as nutritional feed additives for use in feed and in water for drinking for all animal species. These applications were accompanied by the particulars and documents required under Article 7(3) of Regulation (EC) No 1831/2003.

The applications concern the authorisation of L-lysine base, liquid, and L-lysine monohydrochloride, technically pure, produced by Corynebacterium casei KCCM 80190 or Corynebacterium glutamicum KCCM 80216 or Corynebacterium glutamicum KCTC 12307BP as feed additives for all animal species to be classified in the additive category 'nutritional additives', functional group 'amino acids, their salts and analogues'.

The European Food Safety Authority ('the Authority') concluded in its opinions of 30 September 2020 and 18 November 2020 that, under the proposed conditions of use, L-lysine base, liquid, and L-lysine monohydrochloride, technically pure, produced by Corynebacterium casei KCCM 80190 or Corynebacterium glutamicum KCCM 80216 or Corynebacterium glutamicum KCTC 12307BP do not have an adverse effect on animal health, consumer health or the environment. The Authority could conclude on the safety for the user of the L-lysine base, liquid, and L-lysine monohydrochloride, technically pure, produced by Corynebacterium glutamicum KCCM 80216 and Corynebacterium glutamicum KCTC 12307BP. It stated that of L-lysine monohydrochloride, technically pure, and L-lysine base, liquid, produced by Corynebacterium casei KCCM 80190 are considered hazardous by inhalation and that L-lysine monohydrochloride, technically pure, produced by Corynebacterium casei KCCM 80190 is a mild eye irritant. Therefore, appropriate protective measures should be taken to prevent adverse effects on human health, in particular as regards the users of the additive. The Authority concluded that L-lysine base, liquid, and L-lysine monohydrochloride, technically pure, produced by Corynebacterium casei KCCM 80190 or Corynebacterium glutamicum KCCM 80216 or Corynebacterium glutamicum KCTC 12307BP, are effective sources of the essential amino acid L-lysine for all animal species. For the supplemental L-lysine to be fully efficacious in ruminants, it should be protected against degradation in the rumen. In its opinions, the Authority referred to a previous statement concerning potential nutritional imbalances for amino acids and hygienic concerns, when they are administered via water for drinking. However, the Authority did not propose a maximum content for the supplementation with L-lysine. Thus, it is appropriate to indicate on the label of the additive, and premixtures containing it, an alert to take into account the dietary supply with all the essential and conditionally essential amino acids, particularly in the case of supplementation with L-lysine as amino acid via water for drinking.

Sản phẩm Preparation of a kind used in animal nutrition (HS Code: 2309)
Quốc gia Liên minh châu Âu

Tệp đính kèm:
NEU486.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/CHN/1358 - Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia của Trung Quốc: Thực phẩm chế biến sẵn.
G/SPS/N/RUS/350 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Nghị quyết số 318 ngày 18/6/2010.
G/SPS/N/BGD/14 - Thông báo khẩn cấp của Băng-la-đét về Dự thảo Tiêu chuẩn Kẹo cao su (sửa đổi lần 2).
G/SPS/N/BGD/13 - Dự thảo tiêu chuẩn Bang-la-đét BDS 490: Đặc điểm kỹ thuật của kẹo cứng (Ấn bản lần thứ tư).
G/SPS/N/EU/921 - Sửa đổi điều kiện sử dụng phụ gia thức ăn chăn nuôi nhóm chất tạo màu (lutein và Lutein/Zeaxanthin chiết xuất từ hoa cúc vạn thọ) trong thức ăn gia cầm tại EU.
G/SPS/N/ARE/321, G/SPS/N/BHR/273, G/SPS/N/KWT/202, G/SPS/N/OMN/169, G/SPS/N/QAT/172, G/SPS/N/SAU/613, G/SPS/N/YEM/113 - Yêu cầu đối với cơ sở lưu trữ thực phẩm khô và thực phẩm đóng hộp.
G/SPS/N/USA/3555 - Thông báo của Hoa Kỳ về việc điều chỉnh giới hạn dư lượng thuốc trừ sâu đối với 08 hoạt chất sau rà soát đăng ký
G/SPS/N/USA/3554 - Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật; thực hiện các quyết định rà soát đăng ký đối với một số hoạt chất, bao gồm Terbacil và các hoạt chất khác.
G/SPS/N/USA/3558 - Thiết lập mức dung sai dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Inpyrfluxam trên hạt bông, hạt cải dầu và lúa mì.
G/SPS/N/USA/3557 - Thiết lập mức dung sai dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Pydiflumetofen trên cà phê, đậu xanh và thanh long.
G/SPS/N/USA/3556 - Quyết định hủy hiệu lực đăng ký đối với một số thuốc bảo vệ thực vật (Thông báo, có hiệu lực từ ngày 30/5/2025).
G/SPS/N/IND/348 - Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với thịt lợn và sản phẩm từ thịt lợn nhập khẩu vào Ấn Độ.
G/SPS/N/UKR/258 - Sửa đổi Danh mục thực phẩm và thức ăn chăn nuôi không có nguồn gốc động vật thuộc diện kiểm soát nhà nước tăng cường khi nhập khẩu vào U-crai-na.
G/SPS/N/BRA/2473 - Dự thảo Quy định thiết lập các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu vật liệu nhân giống cây vani.
G/SPS/N/ARM/64 - Sửa đổi Quyết định số 318 của Ủy ban Liên minh Hải quan ngày 18/6/2010.
G/SPS/N/BDI/30/Add.3, G/SPS/N/KEN/186/Add.3, G/SPS/N/RWA/23/Add.3, G/SPS/N/TZA/224/Add.3, G/SPS/N/UGA/226/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/PHL/540 - Điều kiện và điều khoản nhập khẩu đối với động vật nhai lại lớn
G/SPS/N/EU/842/Add.1 - Thông báo về các biện pháp chống lại sự xâm nhập và hiện diện của bọ xén tóc châu Á (Anoplophora glabripennis) và xén tóc hoa (Anoplophora chinensis) trong lãnh thổ Liên minh châu Âu
G/SPS/N/EU/917 - Sửa đổi Quy định (EU) 2016/2031 về việc xem xét cấp miễn trừ tạm thời đối với các lệnh cấm theo Điều 40(1) cũng như các yêu cầu được quy định tại Điều 41(1) của Quy định này.
G/SPS/N/BDI/9/Add.2, G/SPS/N/KEN/161/Add.2, G/SPS/N/RWA/2/Add.2, G/SPS/N/TZA/193/Add.2, G/SPS/N/UGA/203/Add.2 - DEAS 780:2022 – Lá sắn tươi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/BDI/12/Add.2 G/SPS/N/KEN/164/Add.2 G/SPS/N/RWA/5/Add.2 G/SPS/N/TZA/196/Add.2 G/SPS/N/UGA/206/Add.2 - Thông báo việc thông qua tiêu chuẩn Đông Phi về củ sắn đắng tươi – DEAS 778: 2022
G/SPS/N/EU/891/Add.1 - Giấy chứng nhận mẫu dùng cho việc nhập khẩu vào EU các lô hàng một số sản phẩm có nguồn gốc từ động vật guốc lẻ (nuôi) dùng cho tiêu dùng của con người và một số nhóm động vật họ ngựa.
G/SPS/N/CHN/1358 - Tiêu chuẩn An toàn Thực phẩm Quốc gia của CHND Trung Hoa: Thực phẩm đã chế biến .
G/SPS/N/JPN/1358/Add.1 - Các giới hạn dư lượng tối đa (MRLs) đề xuất đối với Prallethrin đã được thông báo trong G/SPS/N/JPN/1358 (ngày 17/7/2025) đã được thông qua và công bố vào ngày 07/10/2025.
G/SPS/N/RUS/350 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc Sửa đổi Nghị quyết số 318 của Ủy ban Liên minh Thuế quan ngày 18/6/2010.
G/SPS/N/BGD/14 - Thông báo khẩn cấp của Băng-la-đét về Dự thảo Tiêu chuẩn kẹo cao su (sửa đổi lần 2)
G/SPS/N/BRA/2307/Add.2 - Thông báo bổ sung của Bra-xin về quy định đăng ký cơ sở sản xuất nước ngoài và sản phẩm thức ăn chăn nuôi
G/SPS/N/EU/921 - Sửa đổi điều kiện sử dụng phụ gia thức ăn chăn nuôi nhóm chất tạo màu (lutein và lutein/zeaxanthin chiết xuất từ hoa cúc vạn thọ) trong thức ăn gia cầm tại EU
G/SPS/N/CHE/87/Add.5 - Sản xuất và tiếp thị thức ăn chăn nuôi, phụ gia thức ăn chăn nuôi và thức ăn bổ sung dinh dưỡng
G/SPS/N/UKR/256/Add.1 - Dự thảo Quyết định của Bộ Y tế U-crai-na "Về việc phê duyệt các yêu cầu hạn chế việc sử dụng một số dẫn xuất epoxy trong vật liệu và sản phẩm dùng để tiếp xúc với thực phẩm"
G/SPS/N/BGD/13 - Dự thảo tiêu chuẩn Bangladesh BDS 490: Đặc điểm kỹ thuật của kẹo cứng (Ấn bản lần thứ tư)
G/SPS/N/EU/918 - Quy định (EU) 2026/167 ngày 26/01/2026 về việc gia hạn phê duyệt clinoptilolite có nguồn gốc trầm tích làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 651/2013
G/SPS/N/CAN/1633 - Thông báo của Ca-na-đa về việc sửa đổi danh sách phụ gia thực phẩm được phép sử dụng với các mục đích khác .
G/SPS/N/HND/24/Add.2 - Quy định về giám sát, chẩn đoán, phân tích rủi ro dịch hại và các biện pháp kiểm dịch thực vật
G/SPS/N/USA/3473/Add.1 - Bổ sung phụ gia màu thực phẩm được miễn chứng nhận: Chiết xuất tảo xoắn (Arthrospira platensis); Bản sửa đổi cuối cùng
G/SPS/N/USA/3447/Add.1 - Bổ sung phụ gia màu thực phẩm được miễn chứng nhận: Màu đỏ củ dền; Bản sửa đổi cuối cùng
G/SPS/N/EU/885/Add.1 - Quy định (EU) 2026/187 sửa đổi Quy định (EU) 2021/405 về danh sách các quốc gia/vùng lãnh thổ thứ ba được phép xuất khẩu vào EU một số động vật và hàng hóa có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/PHL/541 - Phi-lip-pin thông báo điều khoản và điều kiện nhập khẩu động vật nhai lại nhỏ (Cừu và Dê)
G/SPS/N/JPN/1355/Add.1 - Các quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (Sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp, quy định cuối cùng)
G/SPS/N/JPN/1356/Add.1 - Thông báo về việc áp dụng và sửa đổi tiêu chuẩn giới hạn dư lượng tối đa (MRL) cho hoạt chất Etofenprox tại Nhật Bản
G/SPS/N/CAN/1632 - Giới hạn dư lượng tối đa đề xuất: Isocycloseram (PMRL2026-03)
G/SPS/N/BDI/13/Add.2, G/SPS/N/KEN/165/Add.2, G/SPS/N/RWA/6/Add.2, G/SPS/N/TZA/197/Add.2, G/SPS/N/UGA/207/Add.2 - DEAS 771: 2022, Khoai lang tươi – Yêu cầu kĩ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/BDI/14/Add.2, G/SPS/N/KEN/166/Add.2, G/SPS/N/RWA/7/Add.2, G/SPS/N/TZA/198/Add.2, G/SPS/N/UGA/208/Add.2 - DEAS 738: 2022, Củ sắn ngọt tươi – Yêu cầu kĩ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/UKR/249/Add.2 - U-crai-na sửa đổi Quy định số 1450 năm 2023 về các yêu cầu đối với nước ép trái cây và một số sản phẩm tương tự
G/SPS/N/EU/801/Add.1 - Mức dư lượng tối đa đối với dimoxystrobin, ethephon và propamocarb cho một số sản phẩm.
G/SPS/N/ALB/215 - Dự thảo hướng dẫn Quy định chi tiết về sản xuất trồng trọt hữu cơ, vật liệu nhân giống thực vật, thu hái cây mọc tự nhiên và sản xuất nấm
G/SPS/N/EU/915 - Cấp phép khoáng chất đất sét (sepiolitic clay) làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, ngoại trừ động vật nhai lại dùng cho sản xuất sữa hoặc sinh sản, lợn con đã cai sữa, lợn nuôi lấy thịt, cá hồi và gà nuôi lấy thịt và sửa đổi Quy định (EU) 2023/263
G/SPS/N/JPN/1386 - Biện pháp khẩn cấp nhằm giảm thiểu nguy cơ xâm nhập của vi rút gây bệnh đốm nâu quả cà chua ( ToBRFV).
G/SPS/N/EU/916 - Liên minh châu Âu đưa ra dự thảo sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) đối với benomyl, carbendazim và thiophanate-methyl trong một số sản phẩm nông thực phẩm.
G/SPS/N/BRA/2470 - Dự thảo Nghị quyết 1382, ngày 14 /01/2026.