Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: QR Code Verifiable Phytosanitary Certificates


Mã WTO G/SPS/N/TUR/140/Add.1
Ngày thông báo 19/02/2024
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề QR Code Verifiable Phytosanitary Certificates
Tóm tắt

In order to prevent the fake issuance of Phytosanitary Certificates (PC) or PC for Re-Export used in the export of plants, plant products and other substances, the "QR Code Verifiable Phytosanitary Certificate" implementation has been gradually introduced. This change was published on 26 January 2024 with the symbol G/SPS/N/TUR/140.

In addition to the notification, the following issues have been added:

1. In G/SPS/N/TUR/140, it was stated that PCs (including PC for Re-export) will contain a QR code in the number 2 digit, which enables verification. And it is indicated that only the content of the certificate will be displayed without wet signature and stamp during the query phase with the QR code and also original certificates sent to the recipient countries with the product will be QR coded, wet signed and stamped. In addition:

1.1. The Ministry's logo located in the middle of the QR code that enables verification can be printed in red or black;

1.2. In the verification made through the link (https://tbs.tarbil.gov.tr/Main/PhytosanitaryCertificate) for PCs, in the number 2 digit of the PC:

1.2.a. It can be seen whether the consignment has left Türkiye or not with the yellow and green colored markings;

1.2.b. Inquiry date and time, declaration number issued at Turkish Customs and "COPY" statement will be included;

1.3. The inquiry date/time, declaration number and "COPY" statement will not be included in the original wet signed certificates accompanying the consignment; 

1.4. If the PC is not issued by the Türkiye NPPO, in a red box "The Phytosanitary Certificate is not issued by the Türkiye National Plant Protection Service." statement can be seen.

2. In G/SPS/N/TUR/140, it was stated that by querying the QR Code Verifiable PC (except PC for Reexport) issued only for fresh fruit and vegetable products, it can be seen whether the consignment has left Turkish Customs or not. In addition: 

2.1. If the exporter requests, it will be possible to see whether the products which are not only fresh fruit and vegetable products but also other products are left Turkish Customs or not.

In addition to the items above and items included in the notification with the symbol G/SPS/N/TUR/140, during the verification made through the link https://tbs.tarbil.gov.tr/Main/PhytosanitaryCertificate, a fade "COPY" statement will be visible in the background of the PC displayed.

 

Sản phẩm
Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ

Tệp đính kèm:
NTUR140A1.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/EU/974 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1865 ngày 29/7/2026 về việc cấp phép sử dụng tinh dầu cỏ xạ hương (Thymus vulgaris L. và/hoặc Thymus zygis L.) làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật
G/SPS/N/EU/973 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1822 ngày 24/7/2026 về việc cấp phép sử dụng cồn thuốc bạc hà (Mentha × piperita L.), cồn thuốc cỏ xạ hương dại (Thymus serpyllum L.) và cồn thuốc xô thơm (Salvia officinalis L.) làm phụ gia thức ăn chăn nuôi áp dụng cho tất cả các loài động vật
G/SPS/N/EU/972 - Liên minh Châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/2074 ngày 17/9/2026 về việc cấp phép lần đầu tiên đối với chế phẩm Bacillus subtilis DSM 33862 và Lentilactobacillus buchneri DSM 12856 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi áp dụng cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/971 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/2072 ngày 17/9/2026 về việc cấp phép sử dụng perlite làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho gia cầm nuôi để vỗ béo, gia cầm nuôi để đẻ hoặc sinh sản, chim cảnh, lợn con và lợn nuôi để vỗ béo
G/SPS/N/EU/970 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/2076 ngày 17/9/2026 về việc cấp phép sử dụng tinh dầu nhục đậu khấu chiết xuất từ hạt Myristica fragrans Houtt. làm phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/EU/915/Corr.1 - Liên minh châu Âu đính chính, bổ sung đối với Quy định (EU) 2026/154 về việc cấp phép sử dụng đất sét sepiolite làm phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/TUR/23/Rev.1/Add.5 - Thổ Nhĩ Kỳ thông báo về việc yêu cầu cung cấp danh sách các vùng không có dịch hại để nhập khẩu thực vật và sản phẩm thực vật.
G/SPS/N/EU/914/Corr.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/2070 ngày 17/9/2026 về việc đính chính thông tin đối với hàm lượng 2-chloroethanol trong Phụ lục của Quy định (EU) 2026/164 liên quan đến việc gia hạn cấp phép choline chloride làm phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/EU/969 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1786 ngày 23/7/2026 về việc tái cấp phép cồn thuốc húng quế (basil tincture) từ loài Ocimum basilicum L. làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/CAN/1634/Add.1 - Ca-na-đa ban hành bản sửa đổi Danh sách các loài động vật thủy sinh mẫn cảm.
G/SPS/N/EU/968 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định về việc cấp phép sử dụng L-valine làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/BRA/2391/Add.1 - Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.686 ngày 15/9/2026 về yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu vật liệu nhân giống Liatris spp từ mọi nguồn gốc.
G/SPS/N/UKR/277 - U-crai-na dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung yêu cầu vệ sinh đối với sản xuất và lưu thông nước khoáng thiên nhiên, nước suối.
G/SPS/N/ARE/324, G/SPS/N/BHR/276, G/SPS/N/KWT/206, G/SPS/N/OMN/172, G/SPS/N/QAT/175, G/SPS/N/SAU/625, G/SPS/N/YEM/116 - Các Tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất dự thảo quy chuẩn kỹ thuật vùng Vịnh đối với cà chua đóng gói sẵn.
G/SPS/N/ARE/325, G/SPS/N/BHR/277, G/SPS/N/KWT/207, G/SPS/N/OMN/173, G/SPS/N/QAT/176, G/SPS/N/SAU/626, G/SPS/N/YEM/117 - Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất dự thảo Quy định kỹ thuật vùng Vịnh về nghệ khô.
G/SPS/N/CAN/1596/Add.1 - Ca-na-đa ban hành mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất Chlorantraniliprole trong hoặc trên một số nông sản, thực phẩm.
G/SPS/N/UKR/266/Rev.1 - U-crai-na dự thảo Quyết định về việc phê duyệt tiêu chí phân loại và yêu cầu an toàn đối với nước khoáng thiên nhiên và nước suối.
G/SPS/N/UKR/269/Add.1 - U-crai-na ban hành quyết định về việc phê duyệt các sửa đổi đối với phương pháp kiểm tra, xem xét, lấy mẫu, và thực hiện giám định kiểm dịch thực vật.
G/SPS/N/BRA/2533 - Bra-xin dự thảo bổ sung chuyên luận P78 – Pongamia glabra vào danh mục hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật.
G/SPS/N/BRA/2534 - Bra-xin dự thảo sửa đổi quy định về chỉ định sử dụng trong nông nghiệp đối với hoạt chất A60 – axit abscisic.
G/SPS/N/EU/966 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định về việc cấp phép eugenol và trans-anethole làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho gia cầm và chim cảnh.
G/SPS/N/EU/967 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định về việc gia hạn cấp phép đối với taurine làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho một số loài động vật.
G/SPS/N/BDI/130/Add.1, G/SPS/N/KEN/333/Add.1, G/SPS/N/RWA/123/Add.1, G/SPS/N/TZA/450/Add.1, G/SPS/N/UGA/440/Add.1 - Cộng đồng Đông Phi ban hành Tiêu chuẩn DEAS 1263:2025 về yêu cầu chứng nhận đối với hạt giống khoai lang.
G/SPS/N/BDI/131/Add.1, G/SPS/N/KEN/334/Add.1, G/SPS/N/RWA/124/Add.1, G/SPS/N/TZA/452/Add.1, G/SPS/N/UGA/441/Add.1 - Cộng đồng Đông Phi ban hành Tiêu chuẩn DEAS 1264-1:2025 về yêu cầu chứng nhận đối với hạt giống rau thuộc họ bầu bí.
G/SPS/N/BDI/132/Add.1, G/SPS/N/KEN/335/Add.1, G/SPS/N/RWA/125/Add.1, G/SPS/N/TZA/453/Add.1, G/SPS/N/UGA/442/Add.1 - Cộng đồng Đông Phi ban hành Tiêu chuẩn DEAS 1265:2025 về yêu cầu chứng nhận đối với hạt giống đậu Hà Lan.
G/SPS/N/BRA/2385/Add.1 - Bra-xin ban hành Hướng dẫn quy phạm ANVISA số 463 ngày 05/8/2026 về việc sửa đổi mức giới hạn tối đa cho phép đối với độc tố vi nấm trong thực phẩm.
G/SPS/N/BRA/2489/Add.1 - Bra-xin ban hành Hướng dẫn quy phạm ANVISA số 465 về việc bổ sung chuyên luận của hoạt chất S26 - SYZYGIUM AROMATICUM đối với Danh mục hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm diệt sinh vật gây hại dùng trong vệ sinh và chất bảo quản gỗ.
G/SPS/N/BRA/2526 - Bra-xin dự thảo đề xuất sửa đổi chuyên luận P67 – Pseudomonas fluorescens nằm trong danh mục các chuyên luận hoạt chất cho thuốc bảo vệ thực vật, thuốc khử trùng vệ sinh và thuốc bảo quản gỗ
G/SPS/N/TUR/162 - Thổ Nhĩ Kỳ dự thảo Quy định về bia.
G/SPS/N/UKR/214/Rev.2 - U-crai-na dự thảo Luật về sản phẩm diệt khuẩn.
G/SPS/N/UKR/270/Rev.1 - U-crai-na dự thảo về việc phê duyệt các yêu cầu đối với thành phần của thực phẩm dùng cho mục đích y tế đặc biệt.
G/SPS/N/UKR/276 - U-crai-na dự thảo về việc phê duyệt các yêu cầu đối với thành phần của thực phẩm thay thế toàn bộ khẩu phần ăn để kiểm soát cân nặng.
G/SPS/N/CHE/85/Add.1/Corr.1 - Thụy Sĩ thông báo đính chính đối với quy định về phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/ARE/323, G/SPS/N/BHR/275,G/SPS/N/KWT/205, G/SPS/N/OMN/171, G/SPS/N/QAT/174, G/SPS/N/SAU/623, G/SPS/N/YEM/115 - Các Tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến các loại vi khuẩn, nấm men, hoặc nấm mốc được cấp phép sử dụng như probiotics trong sản xuất thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/UKR/275 - U-crai-na dự thảo sửa đổi Danh mục thực phẩm và thức ăn chăn nuôi không có nguồn gốc động vật thuộc diện tăng cường kiểm soát khi nhập khẩu.
G/SPS/N/UGA/416/Rev.1 - Uganda dự thảo tiêu chuẩn DUS 2245: 2026 về các yêu cầu an toàn thực phẩm năm 2026.
G/SPS/N/CHN/1388 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn An toàn Thực phẩm Quốc gia mới về việc quy định mức giới hạn tối đa dư lượng đối với 142 loại thuốc thú y có trong thực phẩm có nguồn gốc từ động vật.
G/SPS/N/CHL/776/Rev.1/Add.2 - Chi-lê dự thảo sửa đổi Nghị quyết số 6.942/2024 về việc cập nhật các yêu cầu vệ sinh đối với việc nhập khẩu nội tạng, phụ phẩm và sản phẩm phụ của gia súc, cừu, dê, lợn, gia cầm và ngựa.
G/SPS/N/EU/965 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi quy định vệ sinh về điều kiện bảo quản thịt tươi của động vật móng guốc chăn nuôi trước khi cấp đông.
G/SPS/N/HKG/51 - Hồng Kông (Trung Quốc) dự thảo sửa đổi Quy định về chất tạo ngọt trong thực phẩm.
G/SPS/N/IND/358 - Ấn Độ dự thảo Quy định sửa đổi về an toàn thực phẩm và chế độ ăn cân bằng cho trẻ em trong trường học năm 2026.
G/SPS/N/EU/933/Add.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với tổng hàm lượng furan, 2-methylfuran và 3-methylfuran trong thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và thực phẩm dành cho trẻ em
G/SPS/N/GEO/36 - Gru-di-a ban hành Quy định sửa đổi về danh sách các quốc gia/cơ sở được cấp phép nhập khẩu các sản phẩm thuộc diện kiểm soát thú y.
G/SPS/N/SAU/620 - Ả-rập Xê-út dự thảo quy định về các yêu cầu đăng ký thuốc diệt dịch hại phục vụ sức khỏe cộng đồng loại thông thường và loại rủi ro thấp
G/SPS/N/CAN/1647 - Ca-na-đa dự thảo quy định về mức giới hạn tối đa dư lượng đối với Cyprodinil trên một số loại nông sản (mã ICS: 65.020, 65.100, 67.040, 67.080).
G/SPS/N/CAN/1648 - Ca-na-đa dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất Fludioxonil trong một số loại nông sản (mã ICS: 65.020, 65.100, 67.040, 67.080).
G/SPS/N/JPN/1414/Add.1 - Nhật Bản ban hành sửa đổi Tiêu chuẩn và quy cách đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm và các sản phẩm liên quan theo Luật Vệ sinh thực phẩm.
G/SPS/N/KEN/352/Add.1 - Cộng hòa Kê-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn KS 1564:2026 về xử lý, chế biến, bảo quản và phân phối động vật thân mềm có vỏ.
G/SPS/N/KEN/365/Add.1 - Cộng hòa Kê-ni-a thông báo việc thông qua Tiêu chuẩn KS 2744:2026 về quy định kỹ thuật đối với chè orthodox.
G/SPS/N/PRY/38 - Cộng hòa Pa-ra-goay dự thảo quy định về việc áp dụng giấy chứng nhận sản phẩm đã qua chế biến (Certificado de Producto Procesado - CPP) dạng kỹ thuật số đối với sản phẩm thực vật.