Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: General sanitary conditions for the importation into Chile of livestock products and live animals, and repeal of Exempt Resolution No. 1.150 of 2000


Mã WTO G/SPS/N/CHL/792
Ngày thông báo 12/06/2024
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề General sanitary conditions for the importation into Chile of livestock products and live animals, and repeal of Exempt Resolution No. 1.150 of 2000
Tóm tắt

The notified measure establishes requirements for the importation into Chile of live animals and animal products, drawing particular attention to the following:

• The Competent Veterinary Authority (CVA) of the exporting country must undergo evaluation by the SAG, in accordance with the recommendations in Chapters 3.2 and 3.3 of the Terrestrial Animal Health Code of the World Organisation for Animal Health (WOAH);

• For the entry of animals and products into Chile, the disease-free status of the country, zone and compartment shall be considered;

• Country, zone or compartment free status must comply with the recommendations of the WOAH Terrestrial Animal Health Code for different diseases;

• The animal health condition or status of the country or zone, for diseases officially recognized by the WOAH, must have already been granted by this organization when requesting recognition by the SAG.

Sản phẩm Livestock products and live animals
Quốc gia Chi-lê

Tệp đính kèm:
NCHL792.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/AUS/376/Add.9 - Úc đưa các biện pháp khẩn cấp đối với cây giống trong vườn ươm và cây nuôi cấy mô nhằm phòng chống Xylella fastidiosa và các loài Xylella liên quan.
G/SPS/N/TZA/517 - Tan-da-ni-a đề xuất Tiêu chuẩn AFDC 31 (3448) DTZS, Gà con một ngày tuổi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/EU/930 - Dự thảo Quy định của Ủy ban (EU) sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 liên quan đến mức tối đa của Hydrocarbon thơm trong dầu khoáng trong thực phẩm.
G/SPS/N/PAN/118 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật cho nước đóng chai.
G/SPS/N/CHE/101 - Thuỵ Sỹ công bố Nghị định về việc thực thi pháp luật đối với thực phẩm.
G/SPS/N/EU/916/Corr.1 - Quy định (EC) số 396/2005 của Nghị viện Châu Âu và Hội đồng liên quan đến mức dư lượng tối đa đối với Benomyl, Carbendazim và Thiophanate-methyl trong hoặc trên một số sản phẩm nhất định
G/SPS/N/BDI/146, G/SPS/N/KEN/354, G/SPS/N/RWA/139, G/SPS/N/TZA/505, G/SPS/N/UGA/467 - Các nước Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo tiêu chuẩn Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/CAN/1636 - Ca-na-đa đề xuất mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Acynonapyr trên nhóm quả loại táo
G/SPS/N/CAN/1635 - Ca-na-đa đề xuất thiết lập mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Fluazaindolizine trên một số nông sản.
G/SPS/N/ALB/216 - An-ba-ni quy định chi tiết về sản xuất hữu cơ đối với tảo và các loài nuôi trồng thủy sản.
G/SPS/N/TZA/500 - Tan-da-ni-a ban hành Tiêu chuẩn AFDC 4 (3878) DTZS, Dầu cám gạo ăn được (dầu gạo) — Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/502 - Tan-da-ni-a ban hành Tiêu chuẩn AFDC 4 (4115) DTZS, Dầu bơ ăn được - Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/501 - Dự thảo tiêu chuẩn Tanzania về chất béo thực vật hydro hóa – Quy định kỹ thuật.
G/SPS/N/TZA/498 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với bơ từ các loại hạt hoặc hạt có dầu.
G/SPS/N/TZA/499 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với dầu nhân cọ thô.
G/SPS/N/TZA/503 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với hạt Canola ép dầu.
G/SPS/N/USA/3562 - Hoa Kỳ đề nghị sửa đổi quy định về phụ gia màu để cho phép sử dụng màu xanh jagua (genipin-glycine) trong thức ăn cho vật nuôi tại Hoa Kỳ.
G/SPS/N/USA/3561 - Hoa Kỳ thông báo về việc đã tiếp nhận hồ sơ đề xuất sửa đổi quy định về phụ gia thức ăn chăn nuôi (sử dụng cho động vật).
G/SPS/N/EU/928 - Quy định (EU) số 2026/348 ngày 17/02/ 2026 cho phép sử dụng Lactisceibacillus huelsenbergensis DSM 115424 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật.
G/SPS/N/EU/927 - Quy định (EU) số 2026/353 ngày 18/02/2026 cho phép sử dụng L-histidine và L-histidine monohydrochloride monohydrate sản xuất bằng vi khuẩn Corynebacterium glutamicum KCCM 80389, làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật.
G/SPS/N/TZA/504 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với bột sữa dừa.
G/SPS/N/EU/929 - Quy định (EU) số 2026/352, ngày 18/02/2026 cho phép sử dụng L-arginine sản xuất từ vi khuẩn Escherichia coli CCTCC M 20231961 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật.
G/SPS/N/PAN/116 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật đối với phô mai Mozzarella.
G/SPS/N/EU/925 - Quy định của Ủy ban Châu Âu (EU) 2026/196 sửa đổi Quy định (EC) số 1333/2008 liên quan đến việc sử dụng và tiêu chuẩn của một số phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/CAN/1634 - Ca-na-da lấy ý kiến đối với danh sách các loài động vật thủy sinh mẫn cảm với dịch bệnh.
G/SPS/N/PAN/117 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật đối với sữa dạng lỏng có hương vị.
G/SPS/N/EU/926 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định số 2026/460 ngày 26/02/2026 về việc gia hạn phê duyệt đối với Thiamine hydrochloride và Thiamine mononitrate làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 2015/897.
G/SPS/N/EU/924 - Dự thảo Quy định của Ủy ban Châu Âu sửa đổi Phụ lục II và III của Quy định (EC) số 396/2005 về giới hạn dư lượng tối đa đối với hoạt chất Difenoconazole trong hoặc trên một số sản phẩm
G/SPS/N/PAN/114 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Hướng dẫn kỹ thuật về lấy mẫu và phân tích sản phẩm sữa và các sản phẩm từ sữa.
G/SPS/N/JPN/1378/Add.1 - Nhật Bản thông báo về việc sửa đổi Quy định thi hành Luật Bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
G/SPS/N/BDI/147, G/SPS/N/KEN/355, G/SPS/N/RWA/140, G/SPS/N/TZA/506, G/SPS/N/UGA/468 - Các nước Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo quy phạm thực hành Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/CAN/1637 - Ca-na-đa đề xuất thiết lập và hủy bỏ một số mức dư lượng tối đa (MRL) đối với thuốc trừ nấm nhóm Ethylene bis-dithiocarbamate (EBDC).
G/SPS/N/TZA/511 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn với Bột rau dền
G/SPS/N/TZA/515 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với đồ uống từ gừng.
G/SPS/N/TZA/512 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có hương vị ở dạng rắn.
G/SPS/N/TZA/509 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có ga không đường.
G/SPS/N/TZA/513 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với cùi me.
G/SPS/N/TZA/510 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có hương vị tạo ngọt nhân tạo dạng rắn.
G/SPS/N/CHL/859/Add.1 - Nghị quyết số 1462/2026 về việc "Miễn yêu cầu kiểm dịch sau nhập cảnh tại Chile đối với một số loài động vật nhất định và sửa đổi các nghị quyết số 5066/2018, 54/1999, 809/2003, 692/2019 và 436/2020".
G/SPS/N/TZA/516 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với Bột đậu tăng cường vi chất dinh dưỡng
G/SPS/N/TZA/507 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với hạt bí ngô.
G/SPS/N/TZA/508 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với rau và thảo mộc sấy khô dùng làm thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1393 - Thông báo khẩn cấp của Nhật Bản về việc tạm dừng nhập khẩu sữa nguyên liệu và sản phẩm sữa chưa qua xử lý nhiệt từ Síp.
G/SPS/N/KOR/840 - Hàn Quốc đề xuất sửa đổi Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật đối với Phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/BRA/2475 - Bra-xin dự thảo Nghị quyết 1386, ngày 20/02/2026.
G/SPS/N/USA/3560 - Pyridate; Mức dư lượng Thuốc bảo vệ thực vật cho phép.
G/SPS/N/BRA/2474 - Bra-xin dự thảo Nghị quyết 1385, ngày 20/02/2026.
G/SPS/N/KOR/841 - Hàn Quốc đề xuất sửa đổi Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật đối với Phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/MYS/26/Rev.1 - Ma-lay-xi-a cập nhật quy trình nhập khẩu cá cảnh nước ngọt tươi sống, cá cảnh nước mặn tươi sống, động vật giáp xác cảnh tươi sống vào nước này (Sửa đổi thông báo số G/SPS/N/MYS/26)
G/SPS/N/MYS/20/Rev.1 - Ma-lay-xi-a cập nhật quy trình nhập khẩu cá tươi sống vào nước này (Sửa đổi thông báo số G/SPS/N/MYS/20)