Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Food products


Mã WTO G/SPS/N/EGY/92/Add.7
Ngày thông báo 12/07/2024
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Food products
Tóm tắt

This addendum concerns the notification of the Ministerial Decree No. 361/2024 (2 pages, in Arabic) which extends the shelf life of frozen fish and frozen liver stipulated in the Egyptian Standard ES 2613-2/2008 for "Shelf life for food products part 2: shelf life" (18 pages, in Arabic) to be ten months in case of frozen fish and twelve months in case of frozen liver from the date of slaughter. This Decree is valid from 1 July 2024 until 31 December 2024.

It should be noted that the Ministerial Decree No. 100/2019 which was formerly notified in G/SPS/N/EGY/92/Add.1 dated 3 June 2020, the Ministerial Decree No. 653/2020 which was formerly notified in G/SPS/N/EGY/92/Add.2 dated 15 March 2021, the Ministerial Decree No. 222/2021 which was formerly notified in G/SPS/N/EGY/92/Add.3 dated 20 September 2021, the Ministerial Decree No. 522/2021 which was formerly notified in G/SPS/N/EGY/92/Add.4 dated 18 March 2022, the Ministerial Decree No. 393/2022 which was formerly notified in G/SPS/N/EGY/92/Add.5 dated 25 August 2022 and the Ministerial Decree No. 233/2023 which was formerly notified in G/SPS/N/EGY/92/Add.6 dated 21 July 2023, mandated among others the earlier versions and amendments of this Standard.

Worth mentioning is that this standard has been formulated according to National Studies and its updates.

Producers and importers are kept informed of any amendments in the Egyptian standards through the publication of administrative orders in the official gazette.

Date of adoption: 27 June 2024

Date of entry into force: 1 July 2024

Sản phẩm
Quốc gia Ai Cập

Tệp đính kèm:
NEGY92A7.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/COL/422/Add.2 - Cô-lôm-bi-a ban hành Nghị quyết số 00020056 ngày 13/10/2026 về việc bãi bỏ các Nghị quyết số 00015843 và số 00018742 ngày 23/9/2026, đồng thời ban hành các quy định khác
G/SPS/N/COL/436 - Cô-lôm-bi-a dự thảo quy định về thủ tục cấp phép cho các cơ sở sản xuất thực phẩm có nguồn gốc động vật ở nước ngoài xuất khẩu sang Cô-lôm-bi-a.
G/SPS/N/UKR/283 - U-crai-na dự thảo quy định về yêu cầu vệ sinh nhằm giảm hàm lượng acrylamide trong thực phẩm. Dự thảo do Bộ Chính sách Nông nghiệp và Lương thực U-crai-na xây dựng, quy định các biện pháp giảm thiểu sự hình thành acrylamide trong thực phẩm, yêu cầu lấy mẫu, kiểm nghiệm và các mức kiểm soát nhằm đánh giá hiệu quả thực hiện các biện pháp này.
G/SPS/N/CHN/1354/Rev.1 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi các biện pháp quản lý và giám sát kiểm dịch đối với động vật và vật liệu di truyền động vật xuất nhập cảnh và quá cảnh
G/SPS/N/USA/3599 - Hoa Kỳ ban hành quyết định bãi bỏ kiểm soát đối với bệnh gỉ trắng hoa cúc và cho phép nhập khẩu cành giâm, cây cúc nuôi cấy mô (Chrysanthemum spp.).
G/SPS/N/BRA/2545 - Bra-xin dự thảo Nghị quyết RDC số 88 và RDC số 90 sửa đổi quy định đối với vật liệu, bao bì và thiết bị bằng xenlulo tiếp xúc với thực phẩm.
G/SPS/N/MDA/40 - Cộng hòa Môn-đô-va ban hành Lệnh số 44 phê duyệt Danh sách các quốc gia và vùng lãnh thổ được phép xuất khẩu một số động vật và sản phẩm có nguồn gốc động vật dùng làm thực phẩm vào Môn-đô-va.
G/SPS/N/MDA/41 - Cộng hòa Môn-đô-va ban hành Quyết định số 64 02/02/2026 về việc quy định các mẫu giấy chứng nhận sức khỏe động vật áp dụng cho việc vận chuyển động vật thủy sản và sản phẩm có nguồn gốc từ động vật thủy sản khi nhập khẩu vào quốc gia này.
G/SPS/N/MDA/42 - Cộng hòa Môn-đô-va ban hành Lệnh số 42/2026 về quy định mẫu giấy chứng nhận sức khỏe động vật đối với nhập khẩu động vật trên cạn và sản phẩm sinh dục của chúng.
G/SPS/N/MDA/43 - Cộng hòa Môn-đô-va ban hành Quyết định số 43 22/01/2026 về việc phê duyệt quy định thiết lập danh sách các quốc gia, vùng lãnh thổ hoặc khu vực được phép nhập khẩu động vật, vật liệu di truyền và sản phẩm có nguồn gốc động vật vào quốc gia này.