Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Measures to prevent the introduction of Tomato brown rugose fruit virus (ToBRFV) into Türkiye.


Mã WTO G/SPS/N/TUR/148
Ngày thông báo 28/08/2024
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Measures to prevent the introduction of Tomato brown rugose fruit virus (ToBRFV) into Türkiye.
Tóm tắt

In order to prevent the entry of Tomato brown rugose fruit virus (Tobamovirus, ToBRFV) into Türkiye, an additional declaration was introduced in the phytosanitary certificates for the import of tomato (Solanum lycopersicum L.) and capsicum (Capsicum spp.) seeds and plants for planting purposes from countries, which were notified through G/SPS/N/TUR/109, G/SPS/N/TUR/109/Add.1, G/SPS/N/TUR/109/Add.2, G/SPS/N/TUR/109/Add.3, G/SPS/N/TUR/109/Add.4, G/SPS/N/TUR/109/Add.5 and G/SPS/N/TUR/109/Add.5/Corr.1. As of 1 September 2024, the phytosanitary requirements for tomato and pepper seeds and plants for planting purposes from all countries entering Türkiye are set out below.

Article 1. Introduction into Türkiye of the tomato (Solanum lycopersicum L.) and hybrids thereof, and of pepper (Capsicum spp.) plants (hereinafter referred to as specified plants) for planting

1. Specified plants for planting, other than the ones belonging to varieties which are known to be resistant to ToBRFV, may only be introduced if they are accompanied by a phytosanitary certificate which, under the heading "Additional declaration" includes the following elements:

(a) an official statement that the specified plants for planting in the Additional declaration derive from seeds which comply with the requirements laid down in Article 2;

(b) an official statement that the specified plants for planting in the Additional declaration have been produced in a production site which is registered and supervised by the national plant protection organisation in the country of origin and known to be free from the ToBRFV on the basis of official inspections, sampling and testing carried out at the appropriate time to detect that pest;

(c) the name of the registered production site. 2. Specified plants for planting of varieties which are known to be resistant to ToBRFV may only be introduced if they are accompanied by a phytosanitary certificate, which, under the heading "Additional Declaration", confirms that resistance.

Article 2. Introduction into Türkiye of the tomato (Solanum lycopersicum L.) and hybrids thereof, and of pepper (Capsicum spp.) seeds (hereinafter referred to as specified seeds)

1. Specified seeds, other than the ones belonging to varieties which are known to be resistant to ToBRFV, may only be introduced into Türkiye if they are accompanied by a phytosanitary certificate, which, under the heading "Additional Declaration" contains all of the following:

(a) an official statement that all of the following conditions have been fulfilled:

(i) The mother plants of the specified seeds concerned have been produced in a production site where the ToBRFV is known not to occur, on the basis of official inspections carried out at the appropriate time to detect ToBRFV;

(ii) in the case of a specified seed lot originating from more than 30 mother plants, that specified seed lot ,prior to processing, has been analysed using the RT-PCR method and found to be free from the ToBRFV according to these tests;

(iii) in the case of a specific seed lot originating from less than or equal to 30 mother plants, analyses using the RT-PCR method have been carried out on the specified seeds, or on each individual mother plant of those specified seeds and specified seeds or mother plants have been found, according to those analyses, to be free from the ToBRFV;

(b) information ensuring the traceability of the production site of the mother plants.

2. Specified seeds of varieties, which are known to be resistant to ToBRFV, originating from all countries, may only be introduced if they are accompanied by a phytosanitary certificate, which, under the heading "Additional Declaration", confirms that resistance.

3. By way of derogation from paragraph 1, point (a), specified seeds that have been harvested prior to 31 August 2023 and before their introduction into Türkiye have been found to comply with the requirements of Implementing Regulation (EU) 2020/1191, may be introduced into Türkiye accompanied by a phytosanitary certificate indicating under the heading "Additional Declaration", the following statement: "These seeds have been harvested before 31 August 2023 and have been found to be free from the ToBRFV using RT-PCR method".

Article 3. The analysis of the specified plants and specified seeds referred to in Articles 1 and 2 above must be carried out using the real-time RT-PCR method as described in the Annex to EU directive 2023/1032. Under the heading "Additional Declaration" of the Phytosanitary Certificate, it shall state that "it has been found to be free from the ToBRFV using the real-time RT-PCR analysis method".

Sản phẩm Tomato (Solanum lycopersicum L.) and pepper (Capsicum spp.) seeds and plants for planting purposes
Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ

Tệp đính kèm:
NTUR148.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/BRA/2533 - Bra-xin dự thảo bổ sung chuyên luận P78 – Pongamia glabra vào danh mục hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật.
G/SPS/N/BRA/2534 - Bra-xin dự thảo sửa đổi quy định về chỉ định sử dụng trong nông nghiệp đối với hoạt chất A60 – axit abscisic.
G/SPS/N/EU/966 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định về việc cấp phép eugenol và trans-anethole làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho gia cầm và chim cảnh.
G/SPS/N/EU/967 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định về việc gia hạn cấp phép đối với taurine làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho một số loài động vật.
G/SPS/N/BDI/130/Add.1, G/SPS/N/KEN/333/Add.1, G/SPS/N/RWA/123/Add.1, G/SPS/N/TZA/450/Add.1, G/SPS/N/UGA/440/Add.1 - Cộng đồng Đông Phi ban hành Tiêu chuẩn DEAS 1263:2025 về yêu cầu chứng nhận đối với hạt giống khoai lang.
G/SPS/N/BDI/131/Add.1, G/SPS/N/KEN/334/Add.1, G/SPS/N/RWA/124/Add.1, G/SPS/N/TZA/452/Add.1, G/SPS/N/UGA/441/Add.1 - Cộng đồng Đông Phi ban hành Tiêu chuẩn DEAS 1264-1:2025 về yêu cầu chứng nhận đối với hạt giống rau thuộc họ bầu bí.
G/SPS/N/BDI/132/Add.1, G/SPS/N/KEN/335/Add.1, G/SPS/N/RWA/125/Add.1, G/SPS/N/TZA/453/Add.1, G/SPS/N/UGA/442/Add.1 - Cộng đồng Đông Phi ban hành Tiêu chuẩn DEAS 1265:2025 về yêu cầu chứng nhận đối với hạt giống đậu Hà Lan.
G/SPS/N/BRA/2385/Add.1 - Bra-xin ban hành Hướng dẫn quy phạm ANVISA số 463 ngày 05/8/2026 về việc sửa đổi mức giới hạn tối đa cho phép đối với độc tố vi nấm trong thực phẩm.
G/SPS/N/BRA/2489/Add.1 - Bra-xin ban hành Hướng dẫn quy phạm ANVISA số 465 về việc bổ sung chuyên luận của hoạt chất S26 - SYZYGIUM AROMATICUM đối với Danh mục hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm diệt sinh vật gây hại dùng trong vệ sinh và chất bảo quản gỗ.
G/SPS/N/BRA/2526 - Bra-xin dự thảo đề xuất sửa đổi chuyên luận P67 – Pseudomonas fluorescens nằm trong danh mục các chuyên luận hoạt chất cho thuốc bảo vệ thực vật, thuốc khử trùng vệ sinh và thuốc bảo quản gỗ
G/SPS/N/TUR/162 - Thổ Nhĩ Kỳ dự thảo Quy định về bia.
G/SPS/N/UKR/214/Rev.2 - U-crai-na dự thảo Luật về sản phẩm diệt khuẩn.
G/SPS/N/UKR/270/Rev.1 - U-crai-na dự thảo về việc phê duyệt các yêu cầu đối với thành phần của thực phẩm dùng cho mục đích y tế đặc biệt.
G/SPS/N/UKR/276 - U-crai-na dự thảo về việc phê duyệt các yêu cầu đối với thành phần của thực phẩm thay thế toàn bộ khẩu phần ăn để kiểm soát cân nặng.
G/SPS/N/CHE/85/Add.1/Corr.1 - Thụy Sĩ thông báo đính chính đối với quy định về phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/ARE/323, G/SPS/N/BHR/275,G/SPS/N/KWT/205, G/SPS/N/OMN/171, G/SPS/N/QAT/174, G/SPS/N/SAU/623, G/SPS/N/YEM/115 - Các Tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến các loại vi khuẩn, nấm men, hoặc nấm mốc được cấp phép sử dụng như probiotics trong sản xuất thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/UKR/275 - U-crai-na dự thảo sửa đổi Danh mục thực phẩm và thức ăn chăn nuôi không có nguồn gốc động vật thuộc diện tăng cường kiểm soát khi nhập khẩu.
G/SPS/N/UGA/416/Rev.1 - Uganda dự thảo tiêu chuẩn DUS 2245: 2026 về các yêu cầu an toàn thực phẩm năm 2026.
G/SPS/N/CHN/1388 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn An toàn Thực phẩm Quốc gia mới về việc quy định mức giới hạn tối đa dư lượng đối với 142 loại thuốc thú y có trong thực phẩm có nguồn gốc từ động vật.
G/SPS/N/CHL/776/Rev.1/Add.2 - Chi-lê dự thảo sửa đổi Nghị quyết số 6.942/2024 về việc cập nhật các yêu cầu vệ sinh đối với việc nhập khẩu nội tạng, phụ phẩm và sản phẩm phụ của gia súc, cừu, dê, lợn, gia cầm và ngựa.
G/SPS/N/EU/965 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi quy định vệ sinh về điều kiện bảo quản thịt tươi của động vật móng guốc chăn nuôi trước khi cấp đông.
G/SPS/N/HKG/51 - Hồng Kông (Trung Quốc) dự thảo sửa đổi Quy định về chất tạo ngọt trong thực phẩm.
G/SPS/N/IND/358 - Ấn Độ dự thảo Quy định sửa đổi về an toàn thực phẩm và chế độ ăn cân bằng cho trẻ em trong trường học năm 2026.
G/SPS/N/EU/933/Add.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với tổng hàm lượng furan, 2-methylfuran và 3-methylfuran trong thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và thực phẩm dành cho trẻ em
G/SPS/N/GEO/36 - Gru-di-a ban hành Quy định sửa đổi về danh sách các quốc gia/cơ sở được cấp phép nhập khẩu các sản phẩm thuộc diện kiểm soát thú y.
G/SPS/N/SAU/620 - Ả-rập Xê-út dự thảo quy định về các yêu cầu đăng ký thuốc diệt dịch hại phục vụ sức khỏe cộng đồng loại thông thường và loại rủi ro thấp
G/SPS/N/CAN/1647 - Ca-na-đa dự thảo quy định về mức giới hạn tối đa dư lượng đối với Cyprodinil trên một số loại nông sản (mã ICS: 65.020, 65.100, 67.040, 67.080).
G/SPS/N/CAN/1648 - Ca-na-đa dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất Fludioxonil trong một số loại nông sản (mã ICS: 65.020, 65.100, 67.040, 67.080).
G/SPS/N/JPN/1414/Add.1 - Nhật Bản ban hành sửa đổi Tiêu chuẩn và quy cách đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm và các sản phẩm liên quan theo Luật Vệ sinh thực phẩm.
G/SPS/N/KEN/352/Add.1 - Cộng hòa Kê-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn KS 1564:2026 về xử lý, chế biến, bảo quản và phân phối động vật thân mềm có vỏ.
G/SPS/N/KEN/365/Add.1 - Cộng hòa Kê-ni-a thông báo việc thông qua Tiêu chuẩn KS 2744:2026 về quy định kỹ thuật đối với chè orthodox.
G/SPS/N/PRY/38 - Cộng hòa Pa-ra-goay dự thảo quy định về việc áp dụng giấy chứng nhận sản phẩm đã qua chế biến (Certificado de Producto Procesado - CPP) dạng kỹ thuật số đối với sản phẩm thực vật.
G/SPS/N/TPKM/659 - Đài Loan (Trung Quốc) dự thảo sửa đổi Quy định về yêu cầu kiểm dịch đối với thực vật và sản phẩm thực vật nhập khẩu.
G/SPS/N/AUS/502/Add.27 - Ô-xtrây-li-a thông báo ban hành Báo cáo Phân tích nguy cơ dịch hại (PRA) – Phần 1 đối với đường lây truyền qua sản phẩm thực vật, làm cơ sở để áp dụng các biện pháp quản lý rủi ro dài hạn đối với mọt Khapra (Trogoderma granarium).
G/SPS/N/JPN/1429 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật Pyrifluquinazon trong một số loại thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1427 - Nhật Bản thông báo dự thảo sửa đổi Quy chuẩn và Tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm theo Đạo luật Vệ sinh Thực phẩm nhằm cập nhật mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật và thuốc thú y Imidacloprid.
G/SPS/N/USA/3595 - Hoa Kỳ dự thảo sửa đổi quy định về phụ gia màu nhằm cho phép sử dụng chiết xuất cây rum (safflower - Carthamus tinctorius L.) làm chất tạo màu.
G/SPS/N/USA/3594 - Hoa Kỳ dự thảo sửa đổi quy định về phụ gia màu nhằm cho phép sử dụng acetone làm dung môi trong quá trình sản xuất dầu cà rốt.
G/SPS/N/USA/3593 - Hoa Kỳ ban hành quy định cuối cùng về việc sử dụng chất bổ sung chromium DL-methionine chelate làm nguồn dinh dưỡng bổ sung chromium trong thức ăn cho gia súc.
G/SPS/N/USA/3592 - Hoa Kỳ dự thảo sửa đổi quy định về phụ gia màu nhằm mở rộng phạm vi sử dụng và điều chỉnh giảm giới hạn hàm lượng asen đối với màu xanh gardenia (genipin blue).
G/SPS/N/TUR/38/Rev.1 - Thổ Nhĩ Kỳ dự thảo Quy chuẩn về nước ép trái cây và các sản phẩm tương tự thuộc Tiêu chuẩn Thực phẩm Thổ Nhĩ Kỳ.
G/SPS/N/AUS/641 - Ô-xtrây-li-a dự thảo sửa đổi giới hạn tối đa dư lượng đối với một số hóa chất nông nghiệp và thuốc thú y.
G/SPS/N/USA/3589 - Hoa Kỳ thông báo Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) tiếp nhận đơn kiến nghị về sửa đổi quy định đối với giới hạn tối đa dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong hoặc trên các loại thực phẩm và nông sản khác nhau.
G/SPS/N/JPN/1431 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi giới mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật Boscalid trong một số loại thực phẩm.
G/SPS/N/CHL/896 - Chi-lê dự thảo Nghị quyết về việc cập nhật các điều kiện vệ sinh thú y đối với gia cầm một ngày tuổi và trứng ấp gia cầm nhập khẩu, đồng thời bãi bỏ Nghị quyết số 839 năm 2007 cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung.
G/SPS/N/CAN/1646 - Ca-na-đa thông báo dự thảo quy định mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật epyrifenacil trong hoặc trên một số loại hàng hóa.
G/SPS/N/USA/3591 - Hoa Kỳ ban hành quy định về mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất carboxin trên một số nhóm cây trồng họ đậu.
G/SPS/N/USA/3583 - Hoa Kỳ thông báo Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) tiếp nhận đơn kiến nghị về sửa đổi quy định đối với giới hạn tối đa dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong hoặc trên các loại thực phẩm và nông sản khác nhau.
G/SPS/N/JPN/1430 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật Chlorothalonil trong một số loại thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1428 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật Tolfenpyrad trong một số loại thực phẩm.