Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Veterinary Conditions for Importation of Poultry and Poultry Products; Veterinary Conditions for Importation of Domestic Birds; Veterinary Conditions for Importation of Day-Old Chicks; Veterinary Conditions for Importation of Hatching Eggs


Mã WTO G/SPS/N/SGP/87
Ngày thông báo 28/08/2024
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Veterinary Conditions for Importation of Poultry and Poultry Products; Veterinary Conditions for Importation of Domestic Birds; Veterinary Conditions for Importation of Day-Old Chicks; Veterinary Conditions for Importation of Hatching Eggs
Tóm tắt

Singapore has completed a review of the import conditions for live domestic birds (including day-old chicks, domestic birds), poultry and poultry products, and hatching eggs, to allow the use of vaccination against High Pathogenicity Avian Influenza (HPAI) if certain conditions are met. These conditions are aligned with the recommendations of the World Organisation for Animal Health (WOAH). The amendments are as follows:

a. Conditions for importation of poultry and poultry products

• To allow the use of HPAI vaccines (excluding live/live-attenuated vaccines) that comply with standards described in the WOAH Terrestrial Manual and approved by the competent authority of the exporting country.

b. Conditions for importation of live domestic birds

• To allow the use of HPAI vaccines (excluding live/live-attenuated vaccines) that comply with standards described in the WOAH Terrestrial Manual and approved by the competent authority of the exporting country. Details of vaccine used for each consignment exported (e.g. nature of vaccine and date of vaccination) are to be provided.

• If HPAI vaccines were used, to ensure that the flock had been tested negative for HPAI within 14 days of export, using methods stated in WOAH Terrestrial Manual for detection of HPAI virus (e.g. virus isolation or real-time RT-PCR).

c. Conditions for importation of day-old chicks and hatching eggs

• To allow the use of HPAI vaccines (excluding live/live-attenuated vaccines) that comply with standards described in the WOAH Terrestrial Manual and approved by the competent authority of the exporting country for parent flocks and/or day-old chicks. Details of vaccine used for each consignment exported (e.g. nature of vaccine and date of vaccination) are to be provided.

If an exporting country is not practising HPAI vaccination to control the disease, the existing import conditions for these goods continue to apply with no change.

Sản phẩm Poultry meat and meat products (HS codes: 0207, 0208, 0209, 0210, 1501, 1601, 1602, 1901, 1902, 1904, 1905, 2004, 2104), hatching eggs (HS code: 0407), live domestic birds and day-old chicks (HS code: 0105)
Quốc gia Xin-ga-po

Tệp đính kèm:
NSGP87.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/POL/26 - Ba Lan thông báo ban hành biện pháp khẩn cấp quy định các yêu cầu riêng đối với dư lượng một số hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm có xuất xứ từ nước thứ ba.
G/SPS/N/THA/793/Add.1 - Thái Lan ban hành Thông báo số 469 về “Thực phẩm chứa trong bao bì kín khí”.
G/SPS/N/EU/883 /Corr.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1011 ngày 07/5/2026 sửa đổi Quy định (EU) 2025/1787 về việc cấp phép phụ gia thức ăn chăn nuôi L-arginine (sản xuất từ vi khuẩn Corynebacterium glutamicum KCCM 80387).
G/SPS/N/JPN/1405/Add.1 - Nhật Bản thông báo về việc sửa đổi Quy định đối với thức ăn chăn nuôi và phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/CHN/1367/Corr.1 - Trung Quốc thông báo đính chính dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Capsanthin (được thông báo tại mã G/SPS/N/CHN/1367).
G/SPS/N/BRA/2492 - Bra-xin thông báo Sắc lệnh SDA/MAPA số 1.617 ngày 24/4/2026 về việc cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trên toàn lãnh thổ các phụ gia tăng cường hiệu suất có chứa chất kháng khuẩn được phân loại là quan trọng trong y học hoặc thú y.
G/SPS/N/CHL/836/Add.1 - Chi-lê thông báo ban hành Nghị quyết số 3590 năm 2026 về quy định các tiêu chí chấp nhận Giấy chứng nhận thú y quốc tế đối với việc đưa vào hoặc nhập khẩu động vật và sản phẩm có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/CAN/1585/Add.1 - Ca-na-đa thông báo ban hành quy định mức dư lượng tối đa (MRL) đối với thuốc bảo vệ thực vật lambda-cyhalothrin.
G/SPS/N/BRA/2491 - Bra-xin thông báo dự thảo quy định về yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu vật liệu nhân giống thu hải đường (Begonia spp.), từ mọi nguồn gốc.
G/SPS/N/BRA/2471/Add.1 - Bra-xin thông báo việc ban hành Thông tư số 443 ngày 08/5/2026 về việc bổ sung hoạt chất I35 – Methyl Icafoline vào Danh mục chuyên khảo các hoạt chất dùng trong thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm tẩy rửa diệt khuẩn/diệt côn trùng gia dụng và chất bảo quản gỗ.
G/SPS/N/EU/949 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1017 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép L-threonine được sản xuất bằng chủng Escherichia coli CCTCC M 2024477 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/948 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1037 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép chế phẩm Enterococcus lactis NCIMB 10415 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/947 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1018 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép chế phẩm gồm Saccharomyces cerevisiae NBRC 0203 và Lacticaseibacillus rhamnosus NBRC 3425 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/946 - Liên minh châu Âu thông báo Quy định (EU) số 2026/1014 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép L-tryptophan được sản xuất bằng chủng Escherichia coli CCTCC M 2024517 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/945 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1012 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép L-cysteine, L-cysteine hydrochloride monohydrate và L-cysteine hydrochloride làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/UKR/267 - U-crai-na dự thảo Nghị quyết về phê duyệt quy trình đăng ký nhà nước đối với các đối tượng của biện pháp vệ sinh và quy định yêu cầu về hình thức và nội dung hồ sơ, tài liệu phục vụ đăng ký.
G/SPS/N/UKR/266 - U-crai-na dự thảo quy định về các tiêu chí phân loại nước uống là nước khoáng thiên nhiên
G/SPS/N/TUR/94/Add.2 - Thổ Nhĩ Kỳ thông báo việc công bố văn bản sửa đổi quy định về rượu vang có hương liệu, đồ uống trên nền rượu vang có hương liệu và cocktail từ sản phẩm rượu vang có hương liệu thuộc Bộ luật Thực phẩm Thổ Nhĩ Kỳ.
G/SPS/N/TUR/23 /Rev.1/Add.2 - Thổ Nhĩ Kỳ thông báo sửa đổi và cập nhật Quy định Kiểm dịch Thực vật
G/SPS/N/IND/353 - Ấn Độ thông báo dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với nhập khẩu tinh dịch động vật họ ngựa.
G/SPS/N/IND/352 - Ấn Độ dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với nhập khẩu động vật họ ngựa, bao gồm lừa hoang, ngựa vằn; và các loài động vật móng guốc ngón lẻ không thuộc họ ngựa, bao gồm heo vòi, tê giác và các loài khác.
G/SPS/N/PHL/544 - Phi-líp-pin ban hành Thông tư số 14 năm 2026 quy định về nhập khẩu muối.
G/SPS/N/UKR/256 /Add.1 - Dự thảo Quyết định của Bộ Y tế U-crai-na "Về việc phê duyệt các yêu cầu hạn chế việc sử dụng một số dẫn xuất epoxy trong vật liệu và sản phẩm dùng để tiếp xúc với thực phẩm".
G/SPS/N/BGD/13 - Dự thảo tiêu chuẩn Băng-la-đét BDS 490: Đặc điểm kỹ thuật của kẹo cứng (Ấn bản lần thứ tư)
G/SPS/N/EU/702/Add.1 - Liên minh châu Âu quy định giới hạn dư lượng tối đa đối với alpha-cypermethrin và cypermethrin trong một số sản phẩm nhất định
G/SPS/N/BDI/146, G/SPS/N/KEN/354, G/SPS/N/RWA/139, G/SPS/N/TZA/505, G/SPS/N/UGA/467 - Các quốc gia Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo tiêu chuẩn Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/BDI/147, G/SPS/N/KEN/355, G/SPS/N/RWA/140, G/SPS/N/TZA/506, G/SPS/N/UGA/468 - Các quốc gia Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo quy phạm thực hành Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/BDI/155, G/SPS/N/KEN/366, G/SPS/N/RWA/148, G/SPS/N/TZA/536, G/SPS/N/UGA/476 - Các quốc gia Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1341:2026 về tỏi khô (ấn bản lần thứ nhất).
G/SPS/N/CHN/1362 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 25190-2010 đối với sữa tiệt trùng.
G/SPS/N/CHN/1385 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với vật liệu và sản phẩm bằng cellulose tái sinh dùng tiếp xúc với thực phẩm.
G/SPS/N/CHN/1374 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Calcium (6S)-5-Methyltetrahydrofolate.
G/SPS/N/EU/944 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/892 ngày 23/4/2026 sửa đổi Quy định (EU) số 37/2010 về mức dư lượng tối đa (MRL) áp dụng đối với hoạt chất lidocaine trong thực phẩm có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/BRA/2490 - Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.600 ngày 13/4/2026 về việc cấm đăng ký, nhập khẩu và sử dụng các loại kháng sinh (dành riêng cho người theo phân loại của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)) đối với các loài động vật dùng làm thực phẩm cho con người.
G/SPS/N/CHN/1386 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với kiểm soát ô nhiễm hydrocarbon thơm đa vòng (PAHs) trong thực phẩm.
G/SPS/N/CHN/1384 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia GB29943-2013 về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm retinyl palmitate (vitamin A palmitate).
G/SPS/N/CHN/1383 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm ergocalciferol (vitamin D2) (thay thế Tiêu chuẩn GB14755-2010).
G/SPS/N/CHN/1382 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm inositol (cyclohexanol) (thay thế GB1903.42-2020)
G/SPS/N/CHN/1381 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm carbonyl iron (thay thế Tiêu chuẩn GB29212-2012).
G/SPS/N/CHN/1380 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Zinc Oxide (thay thế tiêu chuẩn GB1903.4-2015).
G/SPS/N/CHN/1379 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Lysine.
G/SPS/N/CHN/1378 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Tyrosine.
G/SPS/N/CHN/1377 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm pyridoxal 5'-phosphate.
G/SPS/N/CHN/1376 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Magnesium L-Aspartate.
G/SPS/N/CHN/1375 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Tryptophan.
G/SPS/N/CHN/1373 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Threonic Acid Magnesium (Magnesium L-threonate).
G/SPS/N/CHN/1372 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với hương liệu thực phẩm GB30616-2020.
G/SPS/N/CHN/1371 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với tiêu chuẩn sử dụng phụ gia thực phẩm GB2760-2024.
G/SPS/N/CHN/1370 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Nickel (thay thế Tiêu chuẩn GB31632-2014).
G/SPS/N/CHN/1369 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Gellan gum (thay thế Tiêu chuẩn GB25535-2010).
G/SPS/N/CHN/1368 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Vitamin B2 - Riboflavin (thay thế Tiêu chuẩn GB14752-2010).