WTO code Country Date notice Title File attach
G/SPS/N/NPL/51 Nê-pan 03/17/2026 Nê-pan dự thảo tiêu chuẩn đối với kem lạnh NNPL51.pdf

G/SPS/N/EU/887/ Add.1 Liên minh châu Âu 03/17/2026 Liên minh châu Âu từ chối cấp phép đối với chiết xuất nhân sâm từ Panax ginseng C.A. Meyer làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho mèo và chó NEU887A1.pdf

G/SPS/N/EU/888/ Add.1 Liên minh châu Âu 03/17/2026 Liên minh châu Âu ban hành Danh mục các sản phẩm có nguồn gốc động vật, phụ phẩm động vật và sản phẩm hỗn hợp thuộc diện kiểm soát chính thức tại các trạm kiểm soát biên giới NEU888A1.pdf

G/SPS/N/EU/886/ Add.1 Liên minh châu Âu 03/17/2026 Liên minh châu Âu Từ chối cấp phép đối với chiết xuất ngưu bàng từ Arctium lappa L. làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho mèo và chó NEU886A1.pdf

G/SPS/N/MYS/26/Rev.2 Ma-lai-xi-a 03/16/2026 Ma-lai-xi-a cập nhật quy định nhập khẩu đối với cá cảnh nước ngọt, cá cảnh biển và động vật giáp xác cảnh (sửa đổi Thông báo số G/SPS/N/MYS/26). NMYS26Rev.2.pdf

G/SPS/N/MYS/72/Rev.1 Ma-lai-xi-a 03/16/2026 Ma-lai-xi-a thông báo về việc triển khai kiểm tra an toàn sinh học tại các cơ sở sản xuất tôm giống ở nước ngoài có nhu cầu xuất khẩu tôm sống (bao gồm tôm bố mẹ và tôm giống) vào Ma-lai-xi-a. NMYS72Rev.1.pdf

G/SPS/N/MYS/20/Rev.2 Ma-lai-xi-a 03/16/2026 Ma-lai-xi-a cập nhật quy định nhập khẩu đối với cá sống (sửa đổi Thông báo G/SPS/N/MYS/20). NMYS20Rev.2.pdf

G/SPS/N/EU/931 Liên minh châu Âu 03/16/2026 Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) số 2019/2072 về các trường hợp miễn trừ đối với các biện pháp ngăn ngừa sự hiện diện của sinh vật gây hại không thuộc diện kiểm dịch được điều chỉnh trên các loại cây để trồng cụ thể. NEU931.pdf

G/SPS/N/EU/932 Liên minh châu Âu 03/16/2026 Liên minh châu Âu sửa đổi các Phụ lục II, VII và VIII của Quy định (EU) 2019/2072 về các biện pháp ngăn chặn việc xâm nhập, hiện diện, thiết lập và lây lan trong phạm vi lãnh thổ Liên minh của tuyến trùng nốt sưng rễ lúa Meloidogyne graminicola (Golden & Birchfield). NEU932.pdf

G/SPS/N/BDI/148, G/SPS/N/KEN/356, G/SPS/N/RWA/141, G/SPS/N/TZA/524, G/SPS/N/UGA/469 Cộng đồng Đông Phi (Bu-run-đi, Kê-ni-a, Ru-an-đa, Tan-da-ni-a, U-gan-đa) 03/16/2026 Các quốc gia Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm Gôm Ả rập - Ấn bản thứ nhất. NBDI148.pdf

G/SPS/N/TZA/529 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/16/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tinh dầu bạch đậu khấu - Ấn bản thứ nhất. NTZA529.pdf

G/SPS/N/TZA/528 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/16/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thân thịt và các phần thịt cắt của cừu non và cừu trưởng thành - Ấn bản thứ nhất. NTZA528.pdf

G/SPS/N/TZA/527 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/16/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thịt gà - Ấn bản thứ nhất. NTZA527.pdf

G/SPS/N/TZA/526 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/16/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với kẹo dạng lỏng - Ấn bản thứ nhất. NTZA526.pdf

G/SPS/N/TZA/525 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/16/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với kẹo dẻo - Ấn bản thứ nhất. NTZA525.pdf

G/SPS/N/TZA/523 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/16/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với đồ uống từ sữa whey - Ấn bản thứ nhất. NTZA523.pdf

G/SPS/N/TZA/522 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/16/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thân thịt và các phần thịt cắt của dê - Ấn bản lần thứ nhất. NTZA522.pdf

G/SPS/N/TZA/521 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/16/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thịt đà điểu ướp lạnh và đông lạnh - Ấn bản thứ nhất. NTZA521.pdf

G/SPS/N/TZA/520 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/16/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với nhóm Pho mát ngâm trong nước muối (FETA) - Ấn bản thứ nhất. NTZA520.pdf

G/SPS/N/TZA/519 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/16/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn Pho mát Holomo - Ấn bản thứ nhất. NTZA519.pdf

G/SPS/N/TZA/518 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/16/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tinh trùng đông lạnh của bò đực giống - Ấn bản thứ nhất. NTZA518.pdf

G/SPS/N/ZAF/90 Nam Phi 03/16/2026 Nam Phi dự thảo Giấy chứng nhận sức khỏe động vật đối với chó xuất khẩu sang Nam Phi. NZAF90.pdf

G/SPS/N/TZA/517 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/13/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a đề xuất Tiêu chuẩn AFDC 31 (3448) DTZS, Gà con một ngày tuổi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất. NTZA517.pdf

G/SPS/N/AUS/376/Add.9 Ô-xtrây-li-a 03/13/2026 Úc đưa các biện pháp khẩn cấp đối với cây giống trong vườn ươm và cây nuôi cấy mô nhằm phòng chống Xylella fastidiosa và các loài Xylella liên quan. NAUS376A9.pdf

G/SPS/N/EU/916/Corr.1 Liên minh châu Âu 03/11/2026 Quy định (EC) số 396/2005 của Nghị viện Châu Âu và Hội đồng liên quan đến mức dư lượng tối đa đối với Benomyl, Carbendazim và Thiophanate-methyl trong hoặc trên một số sản phẩm nhất định NEU916Corr.1.pdf

G/SPS/N/CHE/101 Thụy Sĩ 03/11/2026 Thuỵ Sỹ công bố Nghị định về việc thực thi pháp luật đối với thực phẩm. NCHE101.pdf

G/SPS/N/PAN/118 Cộng hòa Pa-na-ma 03/11/2026 Cộng hòa Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật cho nước đóng chai. NPAN118.pdf

G/SPS/N/EU/930 Liên minh châu Âu 03/11/2026 Dự thảo Quy định của Ủy ban (EU) sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 liên quan đến mức tối đa của Hydrocarbon thơm trong dầu khoáng trong thực phẩm. NEU930.pdf

G/SPS/N/TZA/508 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/10/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với rau và thảo mộc sấy khô dùng làm thực phẩm. NTZA508.pdf

G/SPS/N/TZA/507 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/10/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với hạt bí ngô. NTZA507.pdf

G/SPS/N/TZA/516 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/10/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với Bột đậu tăng cường vi chất dinh dưỡng NTZA516.pdf

G/SPS/N/CHL/859/Add.1 Chi-lê 03/10/2026 Nghị quyết số 1462/2026 về việc "Miễn yêu cầu kiểm dịch sau nhập cảnh tại Chile đối với một số loài động vật nhất định và sửa đổi các nghị quyết số 5066/2018, 54/1999, 809/2003, 692/2019 và 436/2020". NCHL859A1.pdf

G/SPS/N/TZA/510 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/10/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có hương vị tạo ngọt nhân tạo dạng rắn. NTZA510.pdf

G/SPS/N/TZA/513 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/10/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với cùi me. NTZA513.pdf

G/SPS/N/TZA/509 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/10/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có ga không đường. NTZA509.pdf

G/SPS/N/TZA/512 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/10/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có hương vị ở dạng rắn. NTZA512.pdf

G/SPS/N/TZA/515 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/10/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với đồ uống từ gừng. NTZA515.pdf

G/SPS/N/TZA/511 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/10/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn với Bột rau dền NTZA511.pdf

G/SPS/N/CAN/1637 Ca-na-đa 03/09/2026 Ca-na-đa đề xuất thiết lập và hủy bỏ một số mức dư lượng tối đa (MRL) đối với thuốc trừ nấm nhóm Ethylene bis-dithiocarbamate (EBDC). NCAN1637.pdf

G/SPS/N/BDI/147, G/SPS/N/KEN/355, G/SPS/N/RWA/140, G/SPS/N/TZA/506, G/SPS/N/UGA/468 Cộng đồng Đông Phi (Bu-run-đi, Kê-ni-a, Ru-an-đa, Tan-da-ni-a, U-gan-đa) 03/09/2026 Các quốc gia Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo quy phạm thực hành Đông Phi đối với kẹo gum Arabic. NBDI147.pdf

G/SPS/N/CAN/1635 Ca-na-đa 03/09/2026 Ca-na-đa đề xuất thiết lập mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Fluazaindolizine trên một số nông sản. NCAN1635.pdf

G/SPS/N/CAN/1636 Ca-na-đa 03/09/2026 Ca-na-đa đề xuất mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Acynonapyr trên nhóm quả loại táo NCAN1636.pdf

G/SPS/N/BDI/146, G/SPS/N/KEN/354, G/SPS/N/RWA/139, G/SPS/N/TZA/505, G/SPS/N/UGA/467 Cộng đồng Đông Phi (Bu-run-đi, Kê-ni-a, Ru-an-đa, Tan-da-ni-a, U-gan-đa) 03/09/2026 Các quốc gia Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo tiêu chuẩn Đông Phi đối với kẹo gum Arabic. NBDI146.pdf

G/SPS/N/JPN/1394 Nhật Bản 03/06/2026 Nhật Bản đề xuất sửa đổi quy định thực thi Luật Bảo vệ thực vật, các thông báo liên quan và quy định chi tiết. NJPN1394.pdf

G/SPS/N/EU/929 Liên minh châu Âu 03/06/2026 Quy định (EU) số 2026/352, ngày 18/02/2026 cho phép sử dụng L-arginine sản xuất từ vi khuẩn Escherichia coli CCTCC M 20231961 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật. NEU929.pdf

G/SPS/N/TZA/504 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 03/06/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với bột sữa dừa. NTZA504.pdf

G/SPS/N/EU/927 Liên minh châu Âu 03/06/2026 Quy định (EU) số 2026/353 ngày 18/02/2026 cho phép sử dụng L-histidine và L-histidine monohydrochloride monohydrate sản xuất bằng vi khuẩn Corynebacterium glutamicum KCCM 80389, làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật. NEU927.pdf

G/SPS/N/EU/928 Liên minh châu Âu 03/06/2026 Quy định (EU) số 2026/348 ngày 17/02/ 2026 cho phép sử dụng Lactisceibacillus huelsenbergensis DSM 115424 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật. NEU928.pdf

Page 6 of 190 << < 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 30 60 100 130 160 > >>