Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Addition of prohibited areas of Xylella fastidiosa


Mã WTO G/SPS/N/KOR/622/Add.6
Ngày thông báo 05/12/2024
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Addition of prohibited areas of Xylella fastidiosa
Tóm tắt

The Animal and Plant Quarantine Agency (APQA), Ministry of Agriculture, Food and Rural Affairs (MAFRA) in the Republic of Korea, has added prohibited areas (Peru) regarding host plant of Xylella fastidiosa and the vectors, one of the prohibited quarantine pests of the Republic of Korea, which is based on the result of a Pest Risk Analysis (PRA). The import of relevant parts of host plants and the vectors associated with Xylella fastidiosa from Peru will be prohibited from consignments shipped on or after 9 December 2024.

Sản phẩm
Quốc gia Republic of Korea

Tệp đính kèm:
NKOR622A6.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/BDI/14/Add.2, G/SPS/N/KEN/166/Add.2, G/SPS/N/RWA/7/Add.2, G/SPS/N/TZA/198/Add.2, G/SPS/N/UGA/208/Add.2 - DEAS 738: 2022, Củ sắn ngọt tươi – Yêu cầu kĩ thuật, ấn bản thứ hai.
G/SPS/N/USA/3473 /Add.1 - Bổ sung phụ gia màu thực phẩm được miễn chứng nhận: Chiết xuất tảo xoắn (Arthrospira platensis); Bản sửa đổi cuối cùng.
G/SPS/N/EU/918 - Quy định (EU) 2026/167 ngày 26/01/2026 về việc gia hạn phê duyệt Clinoptilolite có nguồn gốc trầm tích làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 651/2013.
G/SPS/N/BDI/30 /Add.3 G/SPS/N/KEN/186 /Add.3 G/SPS/N/RWA/23 /Add.3 G/SPS/N/TZA/224 /Add.3 G/SPS/N/UGA/226 /Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba).
G/SPS/N/COL/394 /Add.1 - Bộ Y tế và Bảo trợ xã hội Cô-lôm-bi-a ban hành Nghị quyết số 197/2026 cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng hoạt chất methyl bromide và các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Methyl bromide.
G/SPS/N/CAN/1613/Add.2 - Canada: Sửa đổi Danh mục các loài động vật thủy sinh dễ nhiễm bệnh (có hiệu lực từ 16/02/2026).
G/SPS/N/ZAF/88/Add.1 - Quy định về mức tối đa độc tố nấm mốc (Mycotoxins) trong thực phẩm.
G/SPS/N/IND/337 /Add.1 - Giấy chứng nhận sức khỏe động vật để nhập khẩu thịt cừu và các sản phẩm từ thịt cừu vào Ấn Độ.
G/SPS/N/IND/332 /Add.1 - Giấy chứng nhận sức khỏe động vật để nhập khẩu gelatin có nguồn gốc từ xương hoặc da bò/lợn (trừ động vật hoang dã/thả rông) vào Ấn Độ.
G/SPS/N/EU/922 - Quy định (EU) 2026/459 ngày 24/02/2026 sửa đổi Quy định (EU) 2019/1793 liên quan đến việc tạm thời tăng cường kiểm soát chính thức và các biện pháp khẩn cấp quản lý việc nhập khẩu vào Liên minh châu Âu đối với dầu có thành phần Axit arachidonic có xuất xứ từ Trung Quốc.

Hội nghị

 

Mời tham dự HN "Triển khai cấp bách các biện pháp tăng cường tuân thủ ATTP của thị trường EU" triển khai ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ

Thời gian: 8:00 thứ 2, ngày 24/02/2025

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Tại trụ sở Báo Nông nghiệp Việt Nam

Xem chi tiết Giấy mời tại đây

 

 

Tài liệu Hội thảo phổ biến qui định EU ngày 07/5/2024

1. Quy định gia nhập Liên minh Châu Âu sản phẩm thực phẩm tổng hợp

2. Kiểm soát chính thức đối với các sản phẩm không có nguồn gốc động vật được đưa vào Liên minh

Quy định biện pháp SPS của một số thị trường

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khu Quy định SPS của một số thị trường nhập khẩu

 

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

 

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Tra cứu doanh nghiệp được Tổng cục Hải quan Trung Quốc cấp mã đăng ký

Chi tiết thông tin tại đây

 

 

 

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 1
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 45
    • Mới nhất Mới nhất
         Rafa-Logs
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 2654
    • Thành viên Thành viên 0
    • Tổng Tổng 2654