Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Draft Law of Ukraine "On Making Available on the Market and Use of Biocidal Products"


Mã WTO G/SPS/N/UKR/214/Rev.1
Ngày thông báo 13/02/2025
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Draft Law of Ukraine "On Making Available on the Market and Use of Biocidal Products"
Tóm tắt

The draft Law aims to regulate legal relations related to the approval of active substances of biocidal products, state registration, production, market placement, circulation and the safe use of biocidal products and processed products for human and animal health, and the environment. It aims also to define the rights and obligations of enterprises, institutions, organisations and individuals, along with the relevant powers. The draft Law proposes the designation of an authorized body - a state enterprise (institution or organization) - which, empowered by the central executive authority responsible for the formation and implementation of state healthcare policy, will be tasked with evaluating materials for the approval, renewal, or revision of active substances. The body will also prepare expert opinions with proposals for approval or refusal of approval, renewal, or revision of active substances, as well as expert opinions on the possibility of state registration of biocidal products and processed products. Services for evaluation of materials for approval, renewal or revision, state registration, state registration under a simplified procedure or refusal of registration of active substances shall be provided by the authorised body for a fee, in accordance with the agreement between the applicant and the authorised body. The procedure for setting the fee for services provided by the authorized body in evaluating applications for the renewal of approval of active substances shall be approved by the central executive authority responsible for the formation and implementation of state healthcare policy. The procedure for authorizing the body, the criteria that the authorized body (state enterprise, institution, or organization) must meet, the term of authorization, as well as the procedure revoking such authorization, will be approved by the Cabinet of Ministers of Ukraine. The draft Law stipulates that services related to the approval of active substances and state registration of biocidal products will be provided on a fee basis. The fee will be calculated based on the minimum living wage for working-age individuals (or the minimum wage), established on the date the service is paid. The draft Law also provides for the establishment of State Register of Biocidal Products, which will begin operating on 1 January 2029, and the transformation (through modernization) of State Register of Disinfectants into State Register of Biocidal Products. The draft Law is developed to implement Regulation (EU) No 528/2012 of the European Parliament and of the Council of 22 May 2012 concerning the making available on the market and use of biocidal products.

Sản phẩm Biocidal products
Quốc gia U-crai-na

Tệp đính kèm:
NUKR214R1.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/UKR/260 - U-crai-na đề xuất dự thảo Luật về việc triển khai thực hiện các quy định của Liên minh châu Âu nhằm tăng cường quản lý trong lĩnh vực vệ sinh và kiểm dịch động, thực vật (SPS)
G/SPS/N/AUS/631 - Ô-xtrây-li-a đề xuất sửa đổi Phụ lục 20 của Bộ Tiêu chuẩn Thực phẩm Ô-xtrây-li-a, Niu Di-lân (10/3/2026)
G/SPS/N/TPKM/655/ Add.1 - Đài Loan (Trung Quốc) áp dụng Phần B của quy định về kiểm dịch đối với thực vật và sản phẩm thực vật nhập khẩu
G/SPS/N/NZL/788 /Add.1 - Niu-Di-lân ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe nhập khẩu đối với nho tươi dùng cho tiêu dùng của con người
G/SPS/N/CHL/878 - Chi-lê ban hành Quyết định số 1834/2026 quy định các biện pháp kiểm dịch thực vật khẩn cấp đối với các phương tiện giao thông (mới và đã qua sử dụng) có nguy cơ xâm nhiễm động vật chân bụng có nguồn gốc từ mọi quốc gia
G/SPS/N/NPL/50 - Nê-pan dự thảo tiêu chuẩn đối với sản phẩm tráng miệng đông lạnh.
G/SPS/N/NPL/51 - Nê-pan dự thảo tiêu chuẩn đối với kem lạnh
G/SPS/N/EU/887/ Add.1 - Liên minh châu Âu từ chối cấp phép đối với chiết xuất nhân sâm từ Panax ginseng C.A. Meyer làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho mèo và chó
G/SPS/N/EU/888/ Add.1 - Liên minh châu Âu ban hành Danh mục các sản phẩm có nguồn gốc động vật, phụ phẩm động vật và sản phẩm hỗn hợp thuộc diện kiểm soát chính thức tại các trạm kiểm soát biên giới
G/SPS/N/EU/886/ Add.1 - Liên minh châu Âu Từ chối cấp phép đối với chiết xuất ngưu bàng từ Arctium lappa L. làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho mèo và chó
G/SPS/N/BDI/148, G/SPS/N/KEN/356, G/SPS/N/RWA/141, G/SPS/N/TZA/524, G/SPS/N/UGA/469 - Các quốc gia Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm Gôm Ả rập - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/529 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tinh dầu bạch đậu khấu - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/527 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thịt gà - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/526 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với kẹo dạng lỏng - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/525 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với kẹo dẻo - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/523 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với đồ uống từ sữa whey - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/522 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thân thịt và các phần thịt cắt của dê - Ấn bản lần thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/521 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thịt đà điểu ướp lạnh và đông lạnh - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/520 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với nhóm Pho mát ngâm trong nước muối (FETA) - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/519 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn Pho mát Holomo - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/518 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tinh trùng đông lạnh của bò đực giống - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/ZAF/90 - Nam Phi dự thảo Giấy chứng nhận sức khỏe động vật đối với chó xuất khẩu sang Cộng hòa Nam Phi.
G/SPS/N/TZA/528 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thân thịt và các phần thịt cắt của cừu non và cừu trưởng thành - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/529 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tinh dầu bạch đậu khấu - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/EU/931 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) số 2019/2072 về các trường hợp miễn trừ đối với các biện pháp ngăn ngừa sự hiện diện của sinh vật gây hại không thuộc diện kiểm dịch được điều chỉnh trên các loại cây để trồng cụ thể.
G/SPS/N/EU/932 - Liên minh châu Âu sửa đổi các Phụ lục II, VII và VIII của Quy định (EU) 2019/2072 về các biện pháp ngăn chặn việc xâm nhập, hiện diện, thiết lập và lây lan trong phạm vi lãnh thổ Liên minh của tuyến trùng nốt sưng rễ lúa Meloidogyne graminicola (Golden & Birchfield).
G/SPS/N/MYS/20/Rev.2 - Ma-lai-xi-a cập nhật quy định nhập khẩu đối với cá sống (sửa đổi Thông báo G/SPS/N/MYS/20).
G/SPS/N/MYS/72/Rev.1 - Ma-lai-xi-a thông báo về việc triển khai kiểm tra an toàn sinh học tại các cơ sở sản xuất tôm giống ở nước ngoài có nhu cầu xuất khẩu tôm sống (bao gồm tôm bố mẹ và tôm giống) vào Ma-lai-xi-a.
G/SPS/N/MYS/26/Rev.2 - Ma-lai-xi-a cập nhật quy định nhập khẩu đối với cá cảnh nước ngọt, cá cảnh biển và động vật giáp xác cảnh (sửa đổi Thông báo số G/SPS/N/MYS/26).
G/SPS/N/AUS/376/Add.9 - Úc đưa các biện pháp khẩn cấp đối với cây giống trong vườn ươm và cây nuôi cấy mô nhằm phòng chống Xylella fastidiosa và các loài Xylella liên quan.
G/SPS/N/TZA/517 - Tan-da-ni-a đề xuất Tiêu chuẩn AFDC 31 (3448) DTZS, Gà con một ngày tuổi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/EU/930 - Dự thảo Quy định của Ủy ban (EU) sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 liên quan đến mức tối đa của Hydrocarbon thơm trong dầu khoáng trong thực phẩm.
G/SPS/N/PAN/118 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật cho nước đóng chai.
G/SPS/N/CHE/101 - Thuỵ Sỹ công bố Nghị định về việc thực thi pháp luật đối với thực phẩm.
G/SPS/N/EU/916/Corr.1 - Quy định (EC) số 396/2005 của Nghị viện Châu Âu và Hội đồng liên quan đến mức dư lượng tối đa đối với Benomyl, Carbendazim và Thiophanate-methyl trong hoặc trên một số sản phẩm nhất định
G/SPS/N/BDI/146, G/SPS/N/KEN/354, G/SPS/N/RWA/139, G/SPS/N/TZA/505, G/SPS/N/UGA/467 - Các nước Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo tiêu chuẩn Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/CAN/1636 - Ca-na-đa đề xuất mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Acynonapyr trên nhóm quả loại táo
G/SPS/N/CAN/1635 - Ca-na-đa đề xuất thiết lập mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Fluazaindolizine trên một số nông sản.
G/SPS/N/ALB/216 - An-ba-ni quy định chi tiết về sản xuất hữu cơ đối với tảo và các loài nuôi trồng thủy sản.
G/SPS/N/TZA/500 - Tan-da-ni-a ban hành Tiêu chuẩn AFDC 4 (3878) DTZS, Dầu cám gạo ăn được (dầu gạo) — Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/502 - Tan-da-ni-a ban hành Tiêu chuẩn AFDC 4 (4115) DTZS, Dầu bơ ăn được - Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/501 - Dự thảo tiêu chuẩn Tanzania về chất béo thực vật hydro hóa – Quy định kỹ thuật.
G/SPS/N/TZA/498 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với bơ từ các loại hạt hoặc hạt có dầu.
G/SPS/N/TZA/499 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với dầu nhân cọ thô.
G/SPS/N/TZA/503 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với hạt Canola ép dầu.
G/SPS/N/USA/3562 - Hoa Kỳ đề nghị sửa đổi quy định về phụ gia màu để cho phép sử dụng màu xanh jagua (genipin-glycine) trong thức ăn cho vật nuôi tại Hoa Kỳ.
G/SPS/N/USA/3561 - Hoa Kỳ thông báo về việc đã tiếp nhận hồ sơ đề xuất sửa đổi quy định về phụ gia thức ăn chăn nuôi (sử dụng cho động vật).
G/SPS/N/EU/928 - Quy định (EU) số 2026/348 ngày 17/02/ 2026 cho phép sử dụng Lactisceibacillus huelsenbergensis DSM 115424 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật.
G/SPS/N/EU/927 - Quy định (EU) số 2026/353 ngày 18/02/2026 cho phép sử dụng L-histidine và L-histidine monohydrochloride monohydrate sản xuất bằng vi khuẩn Corynebacterium glutamicum KCCM 80389, làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật.
G/SPS/N/TZA/504 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với bột sữa dừa.