Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với propamocarb trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản.


Mã WTO G/SPS/N/JPN/1409
Ngày thông báo 05/05/2026
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với propamocarb trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản.
Tóm tắt

Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với propamocarb trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản.

Theo đó, đề xuất điều chỉnh tăng MRLs đối với các mặt hàng như bắp cải, cải Brussels, cải xoăn kale, súp lơ, bông cải xanh, hành tây, hành boa-rô, một số loại rau họ cà, cơ, mỡ, gan, thận, phủ tạng ăn được của bò, lợn và động vật có vú trên cạn khác, mật ong, v.v.; đồng thời đề xuất điều chỉnh giảm MRLs đối với một số mặt hàng khác như gạo, củ cải đường, cải thảo, cải thìa Qing-geng-cai, các loại rau họ cải khác, rau diếp, cần tây, rau chân vịt, măng tre, gừng, dâu tây và nhiều loại rau khác.

Bên cạnh đó, dự thảo quy định mức giới hạn mặc định 0,01 ppm đối với các mặt hàng không được quy định MRLs riêng.

Nhật Bản cho biết dự thảo không hoàn toàn phù hợp với tiêu chuẩn Codex về propamocarb do khác biệt trong đánh giá phơi nhiễm và an toàn thực phẩm.

Thời hạn góp ý đối với dự thảo đến ngày 04/7/2026.

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NJPN1409)

Sản phẩm Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ (HS codes: 02.01, 02.02, 02.03, 02.04, 02.05, 02.06, 02.07, 02.08 và 02.09) Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm và mật ong tự nhiên (HS codes: 04.01, 04.07, 04.08 và 04.09) Sản phẩm gốc động vật (HS code: 05.04) Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được (HS codes: 07.01, 07.02, 07.03, 07.04, 07.05, 07.06, 07.07, 07.09 và 07.10) Quả ăn được (HS codes: 08.07, 08.10 và 08.11) Chè Paragoay và các loại gia vị (HS codes: 09.03, 09.10) Ngũ cốc (HS codes: 10.06) Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác (HS codes: 12.12) Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật (HS codes: 15.01, 15.02, 15.06)
Quốc gia Nhật Bản

Tệp đính kèm:
NJPN1409.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/BRA/2497 - Bra-xin dự thảo quy định yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với hạt giống cải mù tạt Ethiopia (Brassica carinata) nhập khẩu. Quy định áp dụng đối với hạt giống thuộc Nhóm 4, được sản xuất tại bất kỳ quốc gia/vùng lãnh thổ nào.
G/SPS/N/BRA/2496 - Bra-xin dự thảo quy định yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với hạt giống cải dầu (Brassica napus) nhập khẩu. Quy định áp dụng đối với hạt giống thuộc Nhóm 4, được sản xuất tại bất kỳ nước/vùng lãnh thổ nào, ngoại trừ hạt giống cải dầu biến chủng oleifera (Brassica napus var. oleifera) có xuất xứ từ các nước thuộc Thị trường chung Nam Mỹ (Mercosur).
G/SPS/N/USA/3575 - Hoa Kỳ thông báo việc Cơ quan Bảo vệ Môi trường Hoa Kỳ (EPA) tiếp nhận hồ sơ kiến nghị về mức dư lượng thuốc bảo vệ thực vật đối với hạt dẻ cười.
G/SPS/N/CAN/1642 - Ca-na-đa dự thảo sửa đổi Bảng Tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm và Bảng Phương pháp tham chiếu vi sinh đối với thực phẩm, đồng thời công bố tài liệu hướng dẫn mới về tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm.
G/SPS/N/SLV/151 - Ên Xan-va-đo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật RTS 65.02.04:26 về yêu cầu về đăng ký, sản xuất, xử lý sau thu hoạch, kinh doanh và nhập khẩu hạt giống chứng nhận đối với bốn loại lương thực cơ bản gồm lúa, đậu, cao lương và ngô.
G/SPS/N/EU/958 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) số 2019/2072 và Quy định (EU) số 2022/1941 liên quan đến các biện pháp ngăn chặn sự xâm nhập vào lãnh thổ Liên minh và lây lan trong nội khối của một số sinh vật gây hại kiểm dịch thực vật, gồm Resseliella citrifrugis, Chrysobothris femorata sensu lato, Chrysobothris mali và Citripestis sagittiferella; đồng thời sửa đổi nội dung liên quan đến Begomoviruses và chuẩn hóa tên khoa học của Dendroctonus micans (Kugelann).
G/SPS/N/TUR/23/Rev.1/Add.3 - Thổ Nhĩ Kỳ thông báo bổ sung yêu cầu về việc khai báo thông tin trên Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật hoặc Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật tái xuất khẩu.
G/SPS/N/UKR/273 - U-crai-na dự thảo sửa đổi quy định về việc tăng cường kiểm dịch thực vật đối với khoai tây tươi hoặc ướp lạnh nhập khẩu.
G/SPS/N/UGA/490 - U-gan-đa dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia DUS 2466:2026 đối với cascara.
G/SPS/N/UKR/272 - U-crai-na dự thảo Nghị quyết quy định về đăng ký nhà nước, vận hành Sổ đăng ký nhà nước đối với phụ gia thức ăn chăn nuôi và bãi bỏ một số nghị quyết liên quan.

Hội nghị

Mời tham dự Hội nghị “Cập nhật các quy định và cam kết về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định VIFTA, CEPA (Isarel và các Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất)”

Thời gian: Từ 8:00 – 17:00, thứ Năm, ngày 07/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Ninh Kiều Riverside, số 02 đường Hai Bà Trưng, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

Mời tham dự Hội nghị “Cập nhật và phổ biến thông tin các quy định về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định RCEP và Nghị định số 280 của Trung Quốc” tại tỉnh Đắk Lắk

Thời gian: 01 ngày, thứ Năm ngày 14/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Hai Bà Trưng, số 08 Hai Bà Trưng, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

 

Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

- Nghị định số 280 của GACC

- Thông báo số 219 năm 2025 của GACC

Thông báo số 27 năm 2026 của GACC

Tài liệu đánh giá rủi ro nhóm 18 sản phẩm 

 

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 46
    • Mới nhất Mới nhất
         0372397902
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 396
    • Thành viên Thành viên 0
    • Tổng Tổng 396