Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Cộng hòa U-gan-đa thông báo dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia DUS 33:2026 quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm đối với sản phẩm kem lạnh, kem đá và hỗn hợp dùng để chế biến các sản phẩm này (edible ices and ice mixes).


Mã WTO G/SPS/N/UGA/483
Ngày thông báo 27/05/2026
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Cộng hòa U-gan-đa thông báo dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia DUS 33:2026 quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm đối với sản phẩm kem lạnh, kem đá và hỗn hợp dùng để chế biến các sản phẩm này (edible ices and ice mixes).
Tóm tắt

Cộng hòa U-gan-đa thông báo dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia DUS 33:2026 quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm đối với sản phẩm kem lạnh, kem đá và hỗn hợp dùng để chế biến các sản phẩm này (edible ices and ice mixes), bao gồm dạng lỏng và dạng bột/khô, dùng làm thực phẩm cho người.

Dự thảo quy định phạm vi áp dụng, thuật ngữ, yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu chất lượng, phụ gia thực phẩm, giới hạn chất ô nhiễm, yêu cầu vệ sinh, bao gói, khối lượng, ghi nhãn và phương pháp lấy mẫu.

Theo dự thảo, sản phẩm phải đáp ứng các yêu cầu lý hóa cụ thể tùy theo từng nhóm sản phẩm, gồm sản phẩm tráng miệng đông lạnh, kem sữa chua, sản phẩm tráng miệng đông lạnh dinh dưỡng đặc biệt, kem nước và đá que/kem que. Các chỉ tiêu được quy định bao gồm hàm lượng chất béo sữa, protein, chất rắn lòng đỏ trứng nếu công bố, chất khô tổng số và chất rắn sữa không béo trong trường hợp sản phẩm có sử dụng nguyên liệu sữa. Đối với chỉ tiêu độ axit, dự thảo quy định độ axit tính theo axit lactic đối với kem sữa chua và độ axit tính theo axit citric đối với kem nước, đá que/kem que. Phụ gia thực phẩm sử dụng trong sản phẩm phải phù hợp với tiêu chuẩn US 45; giới hạn kim loại nặng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật phải tuân thủ mức tối đa do Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm Codex quy định.

Về chỉ tiêu vi sinh, sản phẩm phải đáp ứng giới hạn tối đa đối với tổng số vi sinh vật hiếu khí là 10³ CFU/ml, nấm men và nấm mốc là 10 CFU/ml; Escherichia coli và Listeria monocytogenes phải không có mặt trong 1 ml mẫu thử, trong khi Salmonella không được phát hiện theo phương pháp thử tương ứng. Sản phẩm phải được sản xuất, xử lý trong điều kiện vệ sinh phù hợp với US EAS 39, được bao gói bằng vật liệu tiếp xúc thực phẩm đáp ứng tiêu chuẩn US 1659 và ghi nhãn theo US EAS 38. Nhãn sản phẩm phải thể hiện các thông tin bắt buộc như tên sản phẩm, tên và địa chỉ nhà sản xuất, đóng gói hoặc phân phối, thể tích hoặc khối lượng tịnh, danh mục thành phần, xuất xứ nếu áp dụng, hạn sử dụng tốt nhất trước, khai báo chất gây dị ứng nếu có và thông tin về hương liệu, màu nhân tạo nếu được sử dụng.

Thời hạn góp ý trước ngày 26/7/2026.

Dự thảo tiêu chuẩn đồng thời được thông báo theo khuôn khổ Ủy ban TBT của WTO.

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NUGA483)

Sản phẩm Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao (HS code(s): 2105); Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết (HS code(s): 210690); Kem và các thực phẩm đông lạnh (ICS code(s): 67.100.40); Đồ đông lạnh ăn được và hỗn hợp phối trộn sản xuất kem đông lạnh
Quốc gia Cộng hòa U-gan-đa

Tệp đính kèm:
NUGA483.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/BDI/161, G/SPS/N/KEN/372, G/SPS/N/RWA/154, G/SPS/N/TZA/542, G/SPS/N/UGA/482 - Cộng đồng Đông phi thông báo dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 892:2026 về yêu cầu kỹ thuật đối với chuối ngọt tươi (Fresh sweet banana).
G/SPS/N/BDI/160, G/SPS/N/KEN/371, G/SPS/N/RWA/153, G/SPS/N/TZA/541, G/SPS/N/UGA/481 - Cộng đồng Đông Phi thông báo dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 2:2026 quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm đối với ngô hạt thuộc các giống Zea mays indentata L., Zea mays indurata L., Zea mays everta hoặc các giống lai của chúng, dùng làm thực phẩm cho người
G/SPS/N/COL/426 - Cô-lôm-bi-a dự thảo Nghị quy định yêu cầu đăng ký đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, đóng gói, nhập khẩu, xuất khẩu và/hoặc phân phối chế phẩm sinh học sử dụng trong nông nghiệp.
G/SPS/N/PER/1129 - Cộng hòa Pê-ru dự thảo Quyết định của SENASA về yêu cầu kiểm dịch thực vật bắt buộc đối với nhập khẩu hạt giống cà chua (Solanum lycopersicum) từ tất cả các nguồn gốc.
G/SPS/N/BDI/158, G/SPS/N/KEN/369, G/SPS/N/RWA/151, G/SPS/N/TZA/539, G/SPS/N/UGA/479 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 95:2026 yêu cầu đối với bột cao lương.
G/SPS/N/BDI/157, G/SPS/N/KEN/368, G/SPS/N/RWA/150, G/SPS/N/TZA/538, G/SPS/N/UGA/478 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 782:2026 yêu cầu đối với bột hỗn hợp.
G/SPS/N/BDI/156, G/SPS/N/KEN/367, G/SPS/N/RWA/149, G/SPS/N/TZA/537, G/SPS/N/UGA/477 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 781:2026 yêu cầu đối với bánh quy.
G/SPS/N/USA/3526/Add.1 - Hoa Kỳ ban hành quy định về kiểm tra sau giết mổ bằng phương pháp quan sát trực quan tại các cơ sở giết mổ lợn.
G/SPS/N/CAN/1640 - Ca-na-đa dự thảo sửa đổi Danh mục chất tạo màu thực phẩm được phép sử dụng, theo đó cho phép sử dụng phụ gia tạo màu xanh Jagua (genipin-glycine) làm chất tạo màu trong một số loại thực phẩm.
G/SPS/N/BRA/2493 - Bra-xin thông báo Pháp lệnh SDA/MAPA số 1.626 ngày 14/5/2026 về việc cấm đăng ký, nhập khẩu, sử dụng, sử dụng/kê đơn ngoài nội dung đã được phê duyệt trên nhãn đối với các sản phẩm thú y chứa hoạt chất kháng khuẩn có nguồn gốc từ axit phosphonic, bao gồm calcium fosfomycin, trên ong, bò, ngựa và các loài thủy sản.

Hội nghị

Mời tham dự Hội nghị “Cập nhật các quy định và cam kết về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định VIFTA, CEPA (Isarel và các Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất)”

Thời gian: Từ 8:00 – 17:00, thứ Năm, ngày 07/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Ninh Kiều Riverside, số 02 đường Hai Bà Trưng, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

Mời tham dự Hội nghị “Cập nhật và phổ biến thông tin các quy định về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định RCEP và Nghị định số 280 của Trung Quốc” tại tỉnh Đắk Lắk

Thời gian: 01 ngày, thứ Năm ngày 14/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Hai Bà Trưng, số 08 Hai Bà Trưng, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

 

Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

- Nghị định số 280 của GACC

- Thông báo số 219 năm 2025 của GACC

Thông báo số 27 năm 2026 của GACC

Tài liệu đánh giá rủi ro nhóm 18 sản phẩm 

 

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 46
    • Mới nhất Mới nhất
         0372397902
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 334
    • Thành viên Thành viên 0
    • Tổng Tổng 334