Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1029:2026 yêu cầu đối với thịt thỏ (thân thịt và các phần cắt).


Mã WTO G/SPS/N/BDI/162, G/SPS/N/KEN/373, G/SPS/N/RWA/155, G/SPS/N/TZA/543, G/SPS/N/UGA/484
Ngày thông báo 28/05/2026
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1029:2026 yêu cầu đối với thịt thỏ (thân thịt và các phần cắt).
Tóm tắt

Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1029:2026 yêu cầu đối với thịt thỏ (thân thịt và các phần cắt). Theo dự thảo, thân thịt thỏ được phân loại theo độ tuổi gồm: rất non (thỏ cai sữa 4-5 tuần tuổi), non (dưới 12 tuần tuổi), non trưởng thành (12 tuần đến 6 tháng tuổi), trưởng thành (trên 6 tháng tuổi) và thỏ cái mở (trên 6 tháng tuổi, chưa được thụ tinh). 

Theo dự thảo, thịt thỏ phải được giết mổ tại cơ sở bảo đảm điều kiện vệ sinh, được cấp phép và giám sát bởi cơ quan có thẩm quyền tuân thủ theo CXC 58. Thân thịt và các phần cắt phải đáp ứng các yêu cầu khắt khe về ngoại quan: không có cục máu đông, bụi xương, tạp chất lạ (bẩn, gỗ, nhựa, kim loại), mùi lạ, xương nhô hoặc gãy, bầm tím, bỏng lạnh, tủy sống (trừ thân nguyên chưa chẻ) và không còn lông. Sản phẩm phải còn nguyên vẹn, được làm sạch, cắt tỉa đúng quy cách và đóng dấu kiểm tra “PASSED” bằng mực cấp thực phẩm. 

Dự thảo quy định thịt thỏ phải đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về vệ sinh và giới hạn vi sinh vật, cụ thể: không được có mặt Escherichia coli O157:H7 và Salmonella spp. trong 25g sản phẩm; đồng thời giới hạn đối với Staphylococcus aureus không quá 10³ CFU/g và Pseudomonas aeruginosa tối đa 10² CFU/g. Bên cạnh đó, sản phẩm phải tuân thủ giới hạn tối đa đối với dư lượng thuốc thú y, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và kim loại nặng theo quy định Codex Alimentarius. Phụ gia thực phẩm nếu có sử dụng phải tuân thủ CODEX STAN 192. 

Về chế biến và bảo quản, dự thảo yêu cầu xử lý nhiệt độ nghiêm ngặt: thịt ướp lạnh phải được đưa về mức 1°C – 3°C trong 24 giờ, tiếp tục bảo quản ở -2°C đến 4°C (khuyến cáo tiêu thụ trong 4 tuần); đối với thịt đông lạnh, phải bảo quản dưới -18°C (tối đa -12°C) và tiêu thụ trong vòng 12 tháng. Việc vận chuyển phải duy trì dải nhiệt độ tương ứng để bảo đảm chất lượng sản phẩm. 

Dự thảo cũng đưa ra yêu cầu về bao gói bằng vật liệu cấp thực phẩm và quy định ghi nhãn bắt buộc, bao gồm: tên sản phẩm “Rabbit meat”, tên phần cắt, thông tin nhà sản xuất, khối lượng tịnh, chất bảo quản (nếu có), ngày sản xuất, hạn sử dụng, điều kiện bảo quản, số lô và nước xuất xứ. Quy định này được xây dựng nhằm tăng cường an toàn thực phẩm, bảo đảm chất lượng thịt thỏ và hài hòa tiêu chuẩn thương mại trong khu vực. 

Thời hạn góp ý trước ngày 27/7/2026.

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NBDI162)

Sản phẩm Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của thỏ hoặc thỏ rừng tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh (Mã HS: 020810); Thịt và các sản phẩm từ thịt (Mã ICS: 67.120.10)
Quốc gia Cộng đồng Đông Phi (Bu-run-đi, Kê-ni-a, Ru-an-đa, Tan-da-ni-a, U-gan-đa)

Tệp đính kèm:
NBDI162.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/JPN/1414 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn thực phẩm, phụ gia thực phẩm theo Luật Vệ sinh thực phẩm.
G/SPS/N/AUS/376/Add.10 - Ô-xtrây-li-a mở rộng phạm vi áp dụng các biện pháp ứng phó khẩn cấp đối với vi khuẩn Xylella fastidiosa trên cây giống và mẫu nuôi cấy mô.
G/SPS/N/AUS/634 - Ô-xtrây-li-a dự thảo các biện pháp mới đối với virus gây bệnh chùn ngọn chuối (Banana bunchy top virus - BBTV) và virus gây bệnh khảm bẹ chuối (Banana bract mosaic virus - BBrMV) trên cây giống thuộc chi Alpinia.
G/SPS/N/AUS/635 - Ô-xtrây-li-a dự thảo sửa đổi các biện pháp kiểm soát rủi ro trên cây giống đối với bệnh Moko (Ralstonia solanacearum phylotype II).
G/SPS/N/AUS/632 - Ô-xtrây-li-a dự thảo các biện pháp kiểm soát rủi ro tăng cường đối với Tobravirus capsici (tác nhân gây bệnh Pepper ringspot)
G/SPS/N/AUS/633 - Ô-xtrây-li-a dự thảo mở rộng phạm vi áp dụng các biện pháp kiểm dịch đối với nấm Phytophthora ramorum.
G/SPS/N/BDI/164, G/SPS/N/KEN/375, G/SPS/N/RWA/157, G/SPS/N/TZA/545, G/SPS/N/UGA/486 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1028:2026 yêu cầu đối với thịt mông đùi
G/SPS/N/BDI/165, G/SPS/N/KEN/376, G/SPS/N/RWA/158, G/SPS/N/TZA/546, G/SPS/N/UGA/487 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1027:2026 yêu cầu đối với thịt xông khói
G/SPS/N/BDI/163, G/SPS/N/KEN/374, G/SPS/N/RWA/156, G/SPS/N/TZA/544, G/SPS/N/UGA/485 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1350:2026 yêu cầu đối với chiết xuất thịt từ động vật.
G/SPS/N/BDI/161, G/SPS/N/KEN/372, G/SPS/N/RWA/154, G/SPS/N/TZA/542, G/SPS/N/UGA/482 - Cộng đồng Đông phi thông báo dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 892:2026 về yêu cầu kỹ thuật đối với chuối ngọt tươi (Fresh sweet banana).

Hội nghị

Mời tham dự Hội nghị “Cập nhật các quy định và cam kết về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định VIFTA, CEPA (Isarel và các Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất)”

Thời gian: Từ 8:00 – 17:00, thứ Năm, ngày 07/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Ninh Kiều Riverside, số 02 đường Hai Bà Trưng, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

Mời tham dự Hội nghị “Cập nhật và phổ biến thông tin các quy định về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định RCEP và Nghị định số 280 của Trung Quốc” tại tỉnh Đắk Lắk

Thời gian: 01 ngày, thứ Năm ngày 14/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Hai Bà Trưng, số 08 Hai Bà Trưng, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

 

Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

- Nghị định số 280 của GACC

- Thông báo số 219 năm 2025 của GACC

Thông báo số 27 năm 2026 của GACC

Tài liệu đánh giá rủi ro nhóm 18 sản phẩm 

 

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 46
    • Mới nhất Mới nhất
         0372397902
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 319
    • Thành viên Thành viên 1
    • Tổng Tổng 320