Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: I-xra-en thông báo việc áp dụng sửa đổi lần 2 Quy định Bảo vệ Sức khỏe Cộng đồng (Thực phẩm) đối với mức dư lượng tối đa (MRLs) của thuốc bảo vệ thực vật.
| Mã WTO |
G/SPS/N/ISR/12/Rev.1 |
| Ngày thông báo |
08/06/2026 |
| Loại thông báo |
Bình thường |
| Tiêu đề |
I-xra-en thông báo việc áp dụng sửa đổi lần 2 Quy định Bảo vệ Sức khỏe Cộng đồng (Thực phẩm) đối với mức dư lượng tối đa (MRLs) của thuốc bảo vệ thực vật. |
| Tóm tắt |
I-xra-en thông báo việc áp dụng sửa đổi lần 2 Quy định Bảo vệ Sức khỏe Cộng đồng (Thực phẩm) đối với mức dư lượng tối đa (MRLs) của thuốc bảo vệ thực vật.
Theo đó, loại bỏ nội dung tham chiếu liên quan đến chú thích số 1 sau mục dầu thực vật/dầu hạt cải trong Phụ lục IV; đồng thời bổ sung tham chiếu đối với Betabaculovirus phoperculellae và sắt. I-xra-en dự kiến áp dụng các thay đổi này vào pháp luật trong nước mà không sửa đổi, không bổ sung điều kiện, ngoại lệ hoặc mở rộng thêm so với quy định của EU; các ngoại lệ hiện hành trong pháp luật I-xra-en vẫn tiếp tục được áp dụng.
Thông báo này được ban hành ngày 21/4/2026 và có hiệu lực từ ngày 04/5/2026.
Thời hạn góp ý trước ngày 07/8/2026.
(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NISR12.Rev.1)
|
| Sản phẩm |
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ (mã HS: 02); Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác (mã HS: 04); Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được (mã HS: 07); Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị (mã HS: 09); Ngũ cốc (mã HS: 10); Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì (mã HS: 11); Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô (mã HS: 12); Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật (mã HS: 15); Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng (mã HS: 16); Đường và các loại kẹo đường (mã HS: 17); Ca cao và các chế phẩm từ ca cao (mã HS: 18); Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh (mã HS: 19); Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây (mã HS: 20); Các chế phẩm ăn được khác (mã HS: 21); Đồ uống, rượu và giấm (mã HS: 22); Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến (mã HS: 23); Vi sinh vật (mã ICS: 07.100); Chất lượng đất. Thổ nhưỡng học (mã ICS: 13.080); Thuốc bảo vệ thực vật và các hóa chất nông nghiệp khác (mã ICS: 65.100); Thức ăn gia súc (mã ICS: 65.120); Công nghệ thực phẩm (mã ICS: 67). |
| Quốc gia |
I-xra-en |
Tệp đính kèm:
ISR12Rev.1.pdf
Thông báo khác: