Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Vương quốc Anh ban hành quy định sửa đổi Danh mục MRL theo quy định mới đối với hoạt chất flupyradifurone và chất chuyển hóa difluoroacetic acid (tính theo DFA).


Mã WTO G/SPS/N/GBR/131
Ngày thông báo 17/06/2026
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Vương quốc Anh ban hành quy định sửa đổi Danh mục MRL theo quy định mới đối với hoạt chất flupyradifurone và chất chuyển hóa difluoroacetic acid (tính theo DFA).
Tóm tắt

Vương quốc Anh ban hành quy định sửa đổi Danh mục MRL theo quy định mới đối với hoạt chất flupyradifurone và chất chuyển hóa difluoroacetic acid (tính theo DFA).

Theo đó, các mức MRL được điều chỉnh theo hướng tăng, không ghi nhận nội dung giảm MRL.  Cụ thể, dâu tây được tăng MRL từ 0,4 lên 1,5 mg/kg đối với flupyradifurone và từ 0,03 lên 2 mg/kg đối với DFA. Với khoai tây và các loại củ nhiệt đới, MRL của flupyradifurone tăng từ mức giới hạn định lượng 0,01 mg/kg lên 0,05 mg/kg; MRL của DFA tăng từ 0,09 lên 0,5 mg/kg. Riêng đậu tương, MRL của flupyradifurone tăng từ mức giới hạn định lượng 0,01 mg/kg lên 1,5 mg/kg; MRL của DFA tăng từ 0,05 lên 0,6 mg/kg.

Đối với nhóm rau họ cải, một số rau ăn lá, rau chân vịt và các loại thảo mộc/hoa ăn được, các mức MRL được điều chỉnh tăng tùy từng mặt hàng. Trong đó, MRL của flupyradifurone được tăng lên các mức từ 0,09 đến 6 mg/kg; MRL của DFA được tăng lên các mức từ 0,3 đến 0,5 mg/kg. Một số mặt hàng trong nhóm rau ăn lá như cải ô rô lá rộng/escarole, lá nho, cải xoong và cải Witloof/rau diếp xoăn Bỉ không thuộc nội dung điều chỉnh tăng và được giữ nguyên mức MRL hiện hành.

Ngoài ra, MRL của flupyradifurone đối với một số sản phẩm từ lợn được điều chỉnh tăng nhẹ, gồm thân thịt lợn từ mức giới hạn định lượng 0,01 mg/kg lên 0,015 mg/kg; gan lợn từ 0,04 lên 0,06 mg/kg; thận lợn và phụ phẩm ăn được khác của lợn từ 0,05 lên 0,08 mg/kg.

Các mức MRL khác không thuộc nội dung điều chỉnh nêu trên được giữ nguyên.

Về quy định kỹ thuật, bảng kèm theo tiếp tục duy trì một số ghi chú hiện hành, gồm yêu cầu bổ sung dữ liệu đối với mức MRL tạm thời của mật ong, với thời hạn cung cấp dữ liệu đến ngày 06/3/2030; ghi chú về dữ liệu cây trồng luân canh; điều khoản chuyển tiếp đối với lá củ cải đã áp dụng từ năm 2025; hướng dẫn xác định MRL đối với gừng và cải ngựa trong nhóm gia vị sau quá trình sấy khô; và các mức CXL đã được Great Britain chấp nhận trong giai đoạn 2022–2026.

Quy định chính thức có hiệu lực từ ngày 01/4/2026.

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NGBR131)

Sản phẩm .Flupyradifurone: Dâu tây (0152000), Khoai tây (0211000), Củ sắn/khoai mì (0212010), Khoai lang (0212020), Khoai mỡ/củ từ (0212030), Củ dong (0212040), Các loại khác – Rau ăn củ và rễ nhiệt đới (0212990), Bông cải xanh (0241010), Bông cải trắng (0241020), Các loại khác – Ngồng cải (0241990), Bắp cải mầm Brussels (0242010), Bắp cải (0242020), Cải thảo (0243010), Cải xoăn/kale (0243020), Su hào (0244000), Xà lách bắp (0251010), Rau xà lách (0251020), Cải xoong và các loại mầm, chồi khác (0251040), Cải xoong cạn (0251050), Cải rocket/rucola (0251060), Cải mù tạt đỏ (0251070), Rau ăn lá non (bao gồm các loài họ cải) (0251080), Các loại khác – Xà lách và các loại rau ăn sống khác bao gồm họ cải (0251990), Rau chân vịt/cải bó xôi (0252010), Rau sam (0252020), Cải cầu vồng/lá củ cải đường (0252030), Các loại khác – Rau chân vịt và các loại tương tự (rau ăn lá) (0252990), Ngò Tây (0256010), Hẹ (0256020), Lá cần tây (0256030), Mùi tây (0256040), Cây xô thơm (0256050), Hương thảo (0256060), Cỏ xạ hương (0256070), Húng quế và các loại hoa ăn được (0256080), Lá nguyệt quế (0256090), Ngải giấm (0256100), Các loại khác – Thảo mộc/Rau thơm (0256990), Đậu nành/đậu tương (0401070), Thân thịt/thịt xẻ lợn (1011010), Gan lợn (1011030), Thận lợn (1011040), Phụ phẩm lợn ăn được (ngoại trừ gan và thận) (1011050). Axit difluoroacetic, được biểu thị dưới dạng chất chuyển hóa DFA (Difluoroacetic acid, expressed as DFA): Dâu tây (0152000), Khoai tây (0211000), Củ sắn/khoai mì (0212010), Khoai lang (0212020), Khoai mỡ/củ từ (0212030), Củ dong (0212040), Các loại khác – Rau ăn củ và rễ nhiệt đới (0212990), Bông cải xanh (0241010), Bông cải trắng (0241020), Các loại khác – Ngồng cải (0241990), Bắp cải mầm Brussels (0242010), Bắp cải (0242020), Cải thảo (0243010), Cải xoăn/kale (0243020), Su hào (0244000), Xà lách bắp (0251010), Rau xà lách (0251020), Cải xoong và các loại mầm, chồi khác (0251040), Cải xoong cạn (0251050), Cải rocket/rucola (0251060), Cải mù tạt đỏ (0251070), Rau ăn lá non (bao gồm các loài họ cải) (0251080), Các loại khác – Xà lách và các loại rau ăn sống khác bao gồm họ cải (0251990), Rau chân vịt/cải bó xôi (0252010), Rau sam (0252020), Cải cầu vồng/lá củ cải đường (0252030), Các loại khác – Rau chân vịt và các loại tương tự (rau ăn lá) (0252990), Ngò Tây (0256010), Hẹ (0256020), Lá cần tây (0256030), Mùi tây (0256040), Cây xô thơm (0256050), Hương thảo (0256060), Cỏ xạ hương (0256070), Húng quế và các loại hoa ăn được (0256080), Lá nguyệt quế (0256090), Ngải giấm (0256100), Các loại khác – Thảo mộc/Rau thơm (0256990), Đậu nành/đậu tương (0401070).
Quốc gia Vương quốc Anh

Tệp đính kèm:
NGBR131.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/GBR/129 - Vương quốc Anh ban hành quy định sửa đổi Danh mục MRL theo quy định mới đối với hoạt chất mefentrifluconazole.
G/SPS/N/GBR/130 - Vương quốc Anh ban hành Danh mục MRL đối với hoạt chất imazalil.
G/SPS/N/JPN/1365/Add.1 - Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Esprocarb trong thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1366/Add.1 - Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Ethaboxam trong thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1368/Corr.1/Add.1 - Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Mandipropamid trong thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1369/Add.1 - Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Picarbutrazox trong thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1370/Add.1 - Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Polyoxorim-zinc trong thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1372/Add.1 - Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Trifloxystrobin trong thực phẩm
G/SPS/N/JPN/1394/Add.1 - Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành sửa đổi Quy định thi hành Luật Bảo vệ thực vật, các thông báo liên quan, quy định chi tiết và Danh mục sinh vật gây hại không thuộc diện kiểm dịch.
G/SPS/N/THA/216/Add.6 - Thái Lan ban hành quy định về hồ sơ chứng minh chất lượng và an toàn đối với nhân lạc nhập khẩu.

Hội nghị

Mời tham dự Hội nghị “Cập nhật các quy định và cam kết về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định VIFTA, CEPA (Isarel và các Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất)”

Thời gian: Từ 8:00 – 17:00, thứ Năm, ngày 07/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Ninh Kiều Riverside, số 02 đường Hai Bà Trưng, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

Mời tham dự Hội nghị “Cập nhật và phổ biến thông tin các quy định về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định RCEP và Nghị định số 280 của Trung Quốc” tại tỉnh Đắk Lắk

Thời gian: 01 ngày, thứ Năm ngày 14/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Hai Bà Trưng, số 08 Hai Bà Trưng, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

 

Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

- Nghị định số 280 của GACC

- Thông báo số 219 năm 2025 của GACC

Thông báo số 27 năm 2026 của GACC

Tài liệu đánh giá rủi ro nhóm 18 sản phẩm 

 

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 46
    • Mới nhất Mới nhất
         0372397902
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 393
    • Thành viên Thành viên 0
    • Tổng Tổng 393