Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Mandipropamid trong thực phẩm.


Mã WTO G/SPS/N/JPN/1368/Corr.1/Add.1
Ngày thông báo 17/06/2026
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Mandipropamid trong thực phẩm.
Tóm tắt

Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Mandipropamid trong thực phẩm (dự thảo quy định này đã được thông báo tại G/SPS/N/JPN/1368 ngày 22/9/2025 và đính chính tại G/SPS/N/JPN/1368/Corr.1 ngày 14/11/2025; được thông qua và công bố ngày 16/12/2025).

Theo đó, các mức MRL được điều chỉnh tăng hoặc bổ sung mới, có hiệu lực từ ngày 16/12/2025, gồm: khoai môn, khoai lang, khoai từ/khoai mỡ Nhật Bản và nhóm củ họ khoai khác từ 0,01 ppm lên 0,09 ppm; súp lơ từ 3 ppm lên 5 ppm; mùi tây từ 20 ppm lên 25 ppm; bổ sung MRL đối với mitsuba ở mức 25 ppm; dưa chuột và bí ngô/các loại bí khác từ 0,3 ppm lên 0,6 ppm; dưa hấu từ 0,2 ppm lên 0,6 ppm; các loại dưa và dưa lê vàng Makuwauri từ 0,5 ppm lên 0,6 ppm; gừng từ 0,01 ppm lên 0,09 ppm; bổ sung MRL đối với đu đủ ở mức 0,8 ppm; nhóm thảo mộc khác từ 25 ppm lên 30 ppm; mỡ của gia súc, lợn và động vật có vú trên cạn khác từ 0,01 ppm lên 0,02 ppm; bổ sung MRL đối với ớt quả khô ở mức 7 ppm.

Các mức MRL được điều chỉnh giảm, áp dụng từ ngày 16/12/2026, gồm: hành tây từ 0,1 ppm xuống 0,05 ppm; nhóm rau họ hành khác từ 7 ppm xuống 0,05 ppm; nhóm rau họ cà khác từ 25 ppm xuống 0,7 ppm; dưa muối chua kiểu phương Đông từ 0,5 ppm xuống 0,4 ppm; quýt Unshu từ 3 ppm xuống 2 ppm; chanh từ 3 ppm xuống 1 ppm; cam, bao gồm cam navel, từ 3 ppm xuống 2 ppm; chanh xanh từ 3 ppm xuống 1 ppm.

Các mức MRL không được nêu tại các nội dung điều chỉnh nêu trên được giữ nguyên.

Đối với sản phẩm không được liệt kê cụ thể trong bảng, Nhật Bản áp dụng mức giới hạn thống nhất 0,01 ppm.

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NJPN1368Corr.1A1)

Sản phẩm Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ (HS codes: 02.01, 02.02, 02.03, 02.04, 02.05, 02.06, 02.07, 02.08 và 02.09) Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên (HS codes: 04.01, 04.07, 04.08 và 04.09) Sản phẩm gốc động vật (HS code: 05.04) Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được (HS codes: 07.01, 07.02, 07.03, 07.04, 07.05, 07.07, 07.08, 07.09, 07.10, 07.13 và 07.14) Quả, vỏ quả thuộc họ cam quýt (HS codes: 08.04, 08.05, 08.06, 08.07, 08.10, 08.11 và 08.14)Chè Paragoay và các loại gia vị (HS codes: 09.03, 09.04, 09.05, 09.06, 09.07, 09.08, 09.09 và 09.10) Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác (HS codes: 12.01, 12.07, 12.10 và 12.12) Mỡ và dầu động vật (HS codes: 15.01, 15.02 và 15.06) Ca cao và các chế phẩm từ ca cao (HS code: 18.01)
Quốc gia Nhật Bản

Tệp đính kèm:
NJPN1368Corr.1A1.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/GBR/129 - Vương quốc Anh ban hành quy định sửa đổi Danh mục MRL theo quy định mới đối với hoạt chất mefentrifluconazole.
G/SPS/N/GBR/130 - Vương quốc Anh ban hành Danh mục MRL đối với hoạt chất imazalil.
G/SPS/N/GBR/131 - Vương quốc Anh ban hành quy định sửa đổi Danh mục MRL theo quy định mới đối với hoạt chất flupyradifurone và chất chuyển hóa difluoroacetic acid (tính theo DFA).
G/SPS/N/JPN/1365/Add.1 - Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Esprocarb trong thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1366/Add.1 - Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Ethaboxam trong thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1369/Add.1 - Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Picarbutrazox trong thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1370/Add.1 - Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Polyoxorim-zinc trong thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1372/Add.1 - Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Trifloxystrobin trong thực phẩm
G/SPS/N/JPN/1394/Add.1 - Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành sửa đổi Quy định thi hành Luật Bảo vệ thực vật, các thông báo liên quan, quy định chi tiết và Danh mục sinh vật gây hại không thuộc diện kiểm dịch.
G/SPS/N/THA/216/Add.6 - Thái Lan ban hành quy định về hồ sơ chứng minh chất lượng và an toàn đối với nhân lạc nhập khẩu.

Hội nghị

Mời tham dự Hội nghị “Cập nhật các quy định và cam kết về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định VIFTA, CEPA (Isarel và các Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất)”

Thời gian: Từ 8:00 – 17:00, thứ Năm, ngày 07/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Ninh Kiều Riverside, số 02 đường Hai Bà Trưng, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

Mời tham dự Hội nghị “Cập nhật và phổ biến thông tin các quy định về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định RCEP và Nghị định số 280 của Trung Quốc” tại tỉnh Đắk Lắk

Thời gian: 01 ngày, thứ Năm ngày 14/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Hai Bà Trưng, số 08 Hai Bà Trưng, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

 

Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

- Nghị định số 280 của GACC

- Thông báo số 219 năm 2025 của GACC

Thông báo số 27 năm 2026 của GACC

Tài liệu đánh giá rủi ro nhóm 18 sản phẩm 

 

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 46
    • Mới nhất Mới nhất
         0372397902
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 388
    • Thành viên Thành viên 0
    • Tổng Tổng 388