| Tóm tắt |
Vương quốc Anh sửa đổi Danh mục pháp định về mức dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật (MRL) đối với hoạt chất mefentrifluconazole. Theo đó, MRL được tăng đối với một số sản phẩm, cụ thể:
- Nhóm quả, quả hạch và ô liu: hạt hồ trăn (hạt dẻ cười), từ mức giới hạn định lượng 0,01* mg/kg lên 0,05 mg/kg; nho ăn tươi và nho làm rượu, từ 0,9 mg/kg lên 1,5 mg/kg; ô liu dùng để ăn, từ 0,01* mg/kg lên 2 mg/kg; quả hồng Nhật Bản, từ 0,01* mg/kg lên 0,2 mg/kg; và ô liu dùng để ép dầu, từ 0,01* mg/kg lên 3 mg/kg.
- Nhóm rau ăn lá, rau thơm và thảo mộc: rau diếp, từ 0,01* mg/kg lên 5 mg/kg; rau rocket/rucola, các loại rau ăn lá non và rau chân vịt, từ 0,01* mg/kg lên 7 mg/kg; ngò rí Pháp, hẹ, lá cần tây, mùi tây, xô thơm, hương thảo, cỏ xạ hương, húng quế và hoa ăn được, lá nguyệt quế, ngải giấm và các loại thảo mộc khác, từ 0,02* mg/kg lên 7 mg/kg.
- Nhóm rau họ đậu và rau ăn thân: đậu tươi đã tách vỏ quả, từ 0,01* mg/kg lên 0,04 mg/kg; atisô bẹ, cần tây, thì là củ Florence và đại hoàng, từ 0,01* mg/kg lên 3 mg/kg; atisô, từ 0,01* mg/kg lên 0,7 mg/kg.
Các mức MRL đối với mefentrifluconazole không thuộc phạm vi điều chỉnh nêu trên được giữ nguyên.
Danh mục kèm theo tiếp tục duy trì các ghi chú kỹ thuật hiện hành đối với hoạt chất mefentrifluconazole, gồm ghi chú về điều khoản chuyển tiếp đối với lá củ cải, đã áp dụng từ ngày 01/01/2025; và hướng dẫn tính toán mức thay đổi hàm lượng do quá trình chế biến, cụ thể là sấy khô, đối với gừng và cải ngựa thuộc nhóm gia vị.
Quy định có hiệu lực từ ngày 15/6/2026.
(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NGBR132)
|
| Sản phẩm |
Hạt hồ trăn/hạt dẻ cười (0120100), nho (0151000), quả ô liu để ăn (0161030), quả hồng/hồng Nhật Bản (0161060), xà lách/rau diếp (0251020), rau rocket/rucola (0251060), các loại rau ăn lá non (bao gồm cả các loài thuộc họ cải) (0251080), cải bó xôi/rau chân vịt (0252010), ngò rí Pháp/chervil (0256010), hẹ (0256020), lá cần tây (0256030), mùi tây/ngò tây (0256040), xô thơm (0256050), hương thảo (0256060), cỏ xạ hương (0256070), húng quế và các loại hoa ăn được (0256080), lá nguyệt quế (0256090), ngải giấm (0256100), các loại rau thơm/thảo mộc khác (0256990), các loại đậu (đã tách vỏ) (0260020), cây kế/atisô Tây Ban Nha (0270020), cần tây (0270030), củ thì là Florence (0270040), atisô (0270050), đại hoàng (0270070), và quả ô liu dùng để ép dầu (0402010), danh mục mã GB tham chiếu tại GB pesticides MRL Statutory Register (Phần 1) |