Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Vương quốc Anh sửa đổi Danh mục pháp định về mức dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật (MRL) đối với hoạt chất mefentrifluconazole.


Mã WTO G/SPS/N/GBR/132
Ngày thông báo 08/07/2026
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Vương quốc Anh sửa đổi Danh mục pháp định về mức dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật (MRL) đối với hoạt chất mefentrifluconazole.
Tóm tắt

Vương quốc Anh sửa đổi Danh mục pháp định về mức dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật (MRL) đối với hoạt chất mefentrifluconazole. Theo đó, MRL được tăng đối với một số sản phẩm, cụ thể:

- Nhóm quả, quả hạch và ô liu: hạt hồ trăn (hạt dẻ cười), từ mức giới hạn định lượng 0,01* mg/kg lên 0,05 mg/kg; nho ăn tươi và nho làm rượu, từ 0,9 mg/kg lên 1,5 mg/kg; ô liu dùng để ăn, từ 0,01* mg/kg lên 2 mg/kg; quả hồng Nhật Bản, từ 0,01* mg/kg lên 0,2 mg/kg; và ô liu dùng để ép dầu, từ 0,01* mg/kg lên 3 mg/kg.

- Nhóm rau ăn lá, rau thơm và thảo mộc: rau diếp, từ 0,01* mg/kg lên 5 mg/kg; rau rocket/rucola, các loại rau ăn lá non và rau chân vịt, từ 0,01* mg/kg lên 7 mg/kg; ngò rí Pháp, hẹ, lá cần tây, mùi tây, xô thơm, hương thảo, cỏ xạ hương, húng quế và hoa ăn được, lá nguyệt quế, ngải giấm và các loại thảo mộc khác, từ 0,02* mg/kg lên 7 mg/kg.

- Nhóm rau họ đậu và rau ăn thân: đậu tươi đã tách vỏ quả, từ 0,01* mg/kg lên 0,04 mg/kg; atisô bẹ, cần tây, thì là củ Florence và đại hoàng, từ 0,01* mg/kg lên 3 mg/kg; atisô, từ 0,01* mg/kg lên 0,7 mg/kg.

Các mức MRL đối với mefentrifluconazole không thuộc phạm vi điều chỉnh nêu trên được giữ nguyên.

Danh mục kèm theo tiếp tục duy trì các ghi chú kỹ thuật hiện hành đối với hoạt chất mefentrifluconazole, gồm ghi chú về điều khoản chuyển tiếp đối với lá củ cải, đã áp dụng từ ngày 01/01/2025; và hướng dẫn tính toán mức thay đổi hàm lượng do quá trình chế biến, cụ thể là sấy khô, đối với gừng và cải ngựa thuộc nhóm gia vị.

Quy định có hiệu lực từ ngày 15/6/2026.

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NGBR132)

Sản phẩm Hạt hồ trăn/hạt dẻ cười (0120100), nho (0151000), quả ô liu để ăn (0161030), quả hồng/hồng Nhật Bản (0161060), xà lách/rau diếp (0251020), rau rocket/rucola (0251060), các loại rau ăn lá non (bao gồm cả các loài thuộc họ cải) (0251080), cải bó xôi/rau chân vịt (0252010), ngò rí Pháp/chervil (0256010), hẹ (0256020), lá cần tây (0256030), mùi tây/ngò tây (0256040), xô thơm (0256050), hương thảo (0256060), cỏ xạ hương (0256070), húng quế và các loại hoa ăn được (0256080), lá nguyệt quế (0256090), ngải giấm (0256100), các loại rau thơm/thảo mộc khác (0256990), các loại đậu (đã tách vỏ) (0260020), cây kế/atisô Tây Ban Nha (0270020), cần tây (0270030), củ thì là Florence (0270040), atisô (0270050), đại hoàng (0270070), và quả ô liu dùng để ép dầu (0402010), danh mục mã GB tham chiếu tại GB pesticides MRL Statutory Register (Phần 1)
Quốc gia Vương quốc Anh

Tệp đính kèm:
NGBR132.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/BRA/2505 - Bra-xin ban hành Quy định RIG.RAÇÃO.JUN.26 về yêu cầu sức khỏe động vật đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu từ mọi nguồn xuất xứ vào Bra-xin.
G/SPS/N/BRA/2506 - Bra-xin thông báo dự thảo quy định yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với hạt giống Brassica rapa nhập khẩu. Quy định áp dụng đối với hạt giống thuộc Nhóm 4, có xuất xứ từ mọi quốc gia.
G/SPS/N/AUS/415/Add.1 - Ô-xtrây-li-a thông báo bắt đầu quy trình Đánh giá rủi ro nhập khẩu an toàn sinh học (Biosecurity Import Risk Assessment - BIRA) và công bố tài liệu tham vấn đối với việc nhập khẩu vỏ bao tự nhiên dùng làm thực phẩm, chủ yếu là ruột động vật sử dụng trong chế biến xúc xích.
G/SPS/N/EU/899/Add.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1314 ngày 15/6/2026 sửa đổi các Phụ lục II, III và V của Quy định (EC) số 396/2005 về việc điều chỉnh mức dư lượng tối đa đối với 1,4-dimethylnaphthalene, chlormequat, metribuzin, metribuzin-desamino-diketo (metribuzin-DADK), terbuthylazine và triclopyr trong hoặc trên một số sản phẩm cụ thể.
G/SPS/N/EU/932/Add.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1433 sửa đổi các Phụ lục II, VII và VIII của Quy định (EU) 2019/2072 về các biện pháp kiểm dịch thực vật đối với Meloidogyne graminicola trong lãnh thổ Liên minh châu Âu.
G/SPS/N/JPN/1416 - Nhật Bản sửa đổi Luật Phòng chống bệnh truyền nhiễm gia súc và các quy định liên quan.
G/SPS/N/ISR/12/Rev.3 - I-xra-en dự thảo sửa đổi lần 3 về việc áp dụng tại I-xra-en các thay đổi của Liên minh châu Âu đối với Quy định (EC) số 396/2005 về mức dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật trong hoặc trên thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/ISR/12/Rev.2 - I-xra-en dự thảo Lệnh về Bảo vệ sức khỏe cộng đồng trong lĩnh vực thực phẩm, sửa đổi Phụ lục II A liên quan đến việc áp dụng các mức dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật (MRL) mở rộng so với mức quy định tại Quy định (EC) số 396/2005 của Liên minh châu Âu.
G/SPS/N/AUS/557/Add.1/Corr.1 - Ô-xtrây-li-a thông báo đính chính đối với Thông báo G/SPS/N/AUS/557/Add.1 về báo cáo đánh giá nguy cơ dịch hại đối với các tác nhân vi khuẩn thuộc chi Xylella.
G/SPS/N/ISR/15 - I-xra-en thông báo dự thảo sửa đổi quy định về chất tạo hương và một số thành phần thực phẩm có đặc tính tạo hương dùng trong và trên thực phẩm.

Hội nghị

Thông báo hoãn tổ chức Hội nghị “Cập nhật các quy định về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam - Liên minh châu Âu (EVFTA), Việt Nam - Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (UKVFTA)” tại Thành phố Hồ Chí Minh

Chi tiết xem tại đây

 

Tài liệu Hội nghị “Cập nhật các quy định và cam kết về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định VIFTA, CEPA (Isarel và các Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất)”

Thời gian: Từ 8:00 – 17:00, thứ Năm, ngày 07/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Ninh Kiều Riverside, số 02 đường Hai Bà Trưng, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

Tài liệu Hội nghị “Cập nhật và phổ biến thông tin các quy định về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định RCEP và Nghị định số 280 của Trung Quốc” tại tỉnh Đắk Lắk

Thời gian: 01 ngày, thứ Năm ngày 14/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Hai Bà Trưng, số 08 Hai Bà Trưng, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

 

Thông tin đầu mối SPS ở địa phương

Thông tin đầu mối hỏi đáp về SPS để tiếp nhận, cung cấp thông tin và hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu, hợp tác xã, hiệp hội ngành hàng và người sản xuất tại địa phương

Chi tiết tại đây

 

Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

- Nghị định số 280 của GACC

- Thông báo số 219 năm 2025 của GACC

Thông báo số 27 năm 2026 của GACC

Tài liệu đánh giá rủi ro nhóm 18 sản phẩm 

 

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 46
    • Mới nhất Mới nhất
         0372397902
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 197
    • Thành viên Thành viên 1
    • Tổng Tổng 198