Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Cộng hòa U-gan-đa dự thảo Tiêu chuẩn DUS 2590:2026 đối với dầu quả bơ ăn được.


Mã WTO G/SPS/N/UGA/493
Ngày thông báo 21/07/2026
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Cộng hòa U-gan-đa dự thảo Tiêu chuẩn DUS 2590:2026 đối với dầu quả bơ ăn được.
Tóm tắt

Cộng hòa U-gan-đa dự thảo Tiêu chuẩn DUS 2590:2026 đối với dầu quả bơ ăn được. Dự thảo quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm đối với dầu được sản xuất từ phần thịt quả hoặc toàn bộ quả bơ (Persea americana), dùng làm thực phẩm cho người.

Dự thảo quy định các loại dầu quả bơ gồm dầu thô, dầu tinh luyện, dầu ép lạnh, dầu nguyên chất (virgin) và dầu nguyên chất đặc biệt (extra virgin). Sản phẩm phải có màu sắc đặc trưng, không chứa chất pha trộn, cặn, tạp chất lơ lửng hoặc tạp chất lạ, nước tách lớp; không có mùi, vị ôi khét hoặc mùi lạ.

Dầu quả bơ phải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật về khối lượng riêng tương đối, chỉ số khúc xạ, chỉ số xà phòng hóa, chỉ số iốt, hàm lượng chất không xà phòng hóa, độ ẩm và chất bay hơi, tạp chất không tan, chỉ số axít, hàm lượng xà phòng, chỉ số peroxit, hàm lượng sắt và đồng. Thành phần axít béo phải phù hợp với giới hạn quy định tại Phụ lục A; mức desmethylsterol tham khảo được quy định tại Phụ lục B và áp dụng khi cần thiết.

Không được sử dụng phụ gia thực phẩm trong dầu quả bơ nguyên chất đặc biệt, dầu nguyên chất và dầu ép lạnh. Dầu quả bơ tinh luyện được phép sử dụng phụ gia thực phẩm theo Tiêu chuẩn Codex CXS 192 và chất tạo hương phù hợp với Hướng dẫn Codex CXG 66. Dầu quả bơ có thể được bổ sung vi chất dinh dưỡng theo Tiêu chuẩn US EAS 769.

Sản phẩm phải đáp ứng giới hạn dư lượng thuốc bảo vệ thực vật do Ủy ban Codex Alimentarius quy định. Hàm lượng chì không được vượt quá 0,08 mg/kg và hàm lượng asen không được vượt quá 0,1 mg/kg.

Dự thảo cũng quy định yêu cầu về vệ sinh trong quá trình sản xuất, chế biến, xử lý và bảo quản; bao gói bằng vật liệu an toàn dùng cho thực phẩm; bảo quản và vận chuyển dầu dạng rời. Nhãn sản phẩm phải tuân thủ Tiêu chuẩn US EAS 38, được ghi rõ ràng, bền và không thể tẩy xóa; trong đó phải ghi tên sản phẩm là “Dầu quả bơ ăn được” và loại dầu tương ứng, gồm dầu thô, dầu tinh luyện, dầu ép lạnh, dầu nguyên chất hoặc dầu nguyên chất đặc biệt.

Thời hạn góp ý trước ngày 19/9/2026.

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NUGA493)

Sản phẩm Chất béo và dầu thực vật không bay hơi cùng các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không biến đổi về mặt hóa học, không bao gồm các loại dầu được liệt kê và dầu có nguồn gốc vi sinh vật (HS code(s): 151590); Dầu mỡ ăn, hạt có dầu (ICS code(s): 67.200); Dầu bơ ăn được
Quốc gia Cộng hòa U-gan-đa

Tệp đính kèm:
NUGA493.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/GBR/122/Add.1 - Vương quốc Anh thông báo thay đổi ngày áp dụng Quy định sửa đổi năm 2026 về Khung Windsor đối với Chương trình vận chuyển hàng bán lẻ liên quan đến kiểm dịch thực vật.
G/SPS/N/JOR/46 - Gioóc-đa-ni dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn đối với gạo dùng làm thực phẩm, thay thế tiêu chuẩn đã ban hành năm 2015
G/SPS/N/JOR/47 - Gioóc-đa-ni dự thảo ban hành Tiêu chuẩn đối với thức ăn cho chó và mèo.
G/SPS/N/KEN/380 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn KS 2263:2016 đối với lá nguyệt quế theo Bản sửa đổi số 1 năm 2026.
G/SPS/N/RUS/361 - Liên bang Nga dự thảo sửa đổi Quy định về các yêu cầu thú y (vệ sinh thú y) thống nhất đối với hàng hóa thuộc diện kiểm soát, giám sát thú y; đồng thời sửa đổi các mẫu giấy chứng nhận thú y thống nhất áp dụng đối với hàng hóa thuộc diện kiểm soát nhập khẩu từ nước thứ ba vào lãnh thổ hải quan của Liên minh Kinh tế Á - Âu.
G/SPS/N/BRA/2318/Add.1 - Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.640 ngày 30/6/2026 về yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu thân rễ cây mẫu đơn (Paeonia spp.), thuộc Nhóm 4, được sản xuất tại mọi quốc gia.
G/SPS/N/CHL/863/Rev.1/Add.1 - Chi-lê sửa đổi dự thảo quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với việc nhập khẩu động vật họ ngựa theo chế độ nhập khẩu lâu dài và chế độ “hai bán cầu”, đồng thời bãi bỏ Nghị quyết số 1.582 năm 2019.
G/SPS/N/CHL/892 - Chi-lê dự thảo quy định yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu phấn hoa của một số loài thực vật để sử dụng làm vật liệu nhân giống; đồng thời bãi bỏ Nghị quyết số 4.912 năm 2004 và sửa đổi Nghị quyết số 5.561 năm 2012.
G/SPS/N/JPN/1417 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất mepronil trong một số loại thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1418 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất prosulfocarb trong một số loại thực phẩm.

Hội nghị

Mời tham dự Hội nghị “Cập nhật các quy định về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam - Liên minh châu Âu (EVFTA), Việt Nam - Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (UKVFTA)” tại Thành phố Hồ Chí Minh

Thời gian: 01 ngày, thứ Sáu ngày 24/7/2026

Hình thức: Trực tiếp kết hợp trực tuyến

Địa điểm: Sảnh Hoa sứ 1, khách sạn Đệ Nhất, Số 25 Hoàng Việt, Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi tiết xem tại đây

 

Tài liệu Hội nghị “Cập nhật các quy định và cam kết về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định VIFTA, CEPA (Isarel và các Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất)”

Thời gian: Từ 8:00 – 17:00, thứ Năm, ngày 07/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Ninh Kiều Riverside, số 02 đường Hai Bà Trưng, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

Tài liệu Hội nghị “Cập nhật và phổ biến thông tin các quy định về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định RCEP và Nghị định số 280 của Trung Quốc” tại tỉnh Đắk Lắk

Thời gian: 01 ngày, thứ Năm ngày 14/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Hai Bà Trưng, số 08 Hai Bà Trưng, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

 

Thông tin đầu mối SPS ở địa phương

Thông tin đầu mối hỏi đáp về SPS để tiếp nhận, cung cấp thông tin và hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu, hợp tác xã, hiệp hội ngành hàng và người sản xuất tại địa phương

Chi tiết tại đây

 

 

 

Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

- Nghị định số 280 của GACC

- Thông báo số 219 năm 2025 của GACC

Thông báo số 27 năm 2026 của GACC

Tài liệu đánh giá rủi ro nhóm 18 sản phẩm 

 

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 46
    • Mới nhất Mới nhất
         0372397902
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 162
    • Thành viên Thành viên 0
    • Tổng Tổng 162