Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Cộng hòa Đô-mi-ni-ca dự thảo Quy chuẩn Vệ sinh thực phẩm và đồ uống.


Mã WTO G/SPS/N/DOM/75
Ngày thông báo 21/08/2026
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Cộng hòa Đô-mi-ni-ca dự thảo Quy chuẩn Vệ sinh thực phẩm và đồ uống.
Tóm tắt

Cộng hòa Đô-mi-ni-ca dự thảo Quy chuẩn Vệ sinh thực phẩm và đồ uống, áp dụng bắt buộc trên toàn quốc đối với mọi hoạt động từ sản xuất, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu, đóng gói, bảo quản, phân phối cho đến bán lẻ thực phẩm dùng cho người. Khi chính thức có hiệu lực, quy chuẩn này sẽ bãi bỏ hoàn toàn Nghị định số 528-01 về Kiểm soát rủi ro thực phẩm và đồ uống, cùng các Nghị quyết số 000012-17 và 000020-17 liên quan đến thủ tục đăng ký vệ sinh rút gọn.

Theo đó, các cơ sở thực phẩm phải có Giấy phép vệ sinh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký cơ sở, được gia hạn 5 năm một lần; sản phẩm thực phẩm phải có Đăng ký vệ sinh, có thời hạn 5 năm. Đồng thời các cơ sở thực phẩm phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn Thực hành sản xuất tốt (Good Manufacturing Practice - GMP), hệ thống Phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (Hazard Analysis and Critical Control Point – HACCP) đối với quy mô công nghiệp và quy định về kiểm tra dựa trên rủi ro. Quy chuẩn cũng chuẩn hóa các quy định chi tiết về nhãn mác, khai báo dinh dưỡng, chất phụ gia, giới hạn dư lượng hóa học, phân loại mức độ rủi ro của thực phẩm và quản lý thức ăn đường phố. Mọi hành vi vi phạm sẽ bị xử lý nghiêm theo luật định bao gồm: phạt tiền, phạt tù, tịch thu và tiêu hủy sản phẩm, hoặc đóng cửa cơ sở vĩnh viễn. Văn bản ấn định thời gian chuyển tiếp 18 tháng để các cơ sở đang hoạt động kịp thời thích ứng và tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn mới.

Quy chuẩn dự kiến được thông qua vào ngày 20/8/2026, tiếp nhận góp ý đến 20/10/2026, và sẽ chính thức có hiệu lực sau 6 tháng kể từ ngày công bố.

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NDOM75)

Sản phẩm Động vật sống (Mã HS: 01); thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ (Mã HS: 02); cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác (Mã HS: 03); sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác (Mã HS: 04); các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác (Mã HS: 05); cây sống và các sản phẩm trồng hoa (Mã HS: 06); rau và một số loại rễ, củ ăn được (Mã HS: 07); quả và hạt ăn được; vỏ các loại quả thuộc họ cam quýt, các loại dưa (Mã HS: 08); cà phê, chè, chè paragoay (maté) và các loại gia vị (Mã HS: 09); ngũ cốc (Mã HS: 10); các sản phẩm xay xát; malt (mạch nha); tinh bột; Inulin; gluten lúa mì (Mã HS: 11); hạt và quả có dầu; các loại hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô (Mã HS: 12); nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác (Mã HS: 13); vật liệu tết bện và các sản phẩm có nguồn gốc thực vật khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác (Mã HS: 14); mỡ và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách phân của chúng; mỡ ăn được đã chế biến; sáp động vật hoặc thực vật (Mã HS: 15); các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác hoặc từ côn trùng (Mã HS: 16); đường và các loại kẹo đường (Mã HS: 17); cacao và các chế phẩm từ cacao (Mã HS: 18); chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh (Mã HS: 19); chế phẩm từ rau, quả, các loại hạt hoặc các phần khác của cây (Mã HS: 20); các chế phẩm thực phẩm khác (Mã HS: 21); đồ uống, rượu và giấm (Mã HS: 22); phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn chăn nuôi đã chế biến (Mã HS: 23); thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá đã chế biến, các sản phẩm, có hoặc không chứa nicotin, dùng để hít mà không đốt cháy, các sản phẩm khác chứa nicotin dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người (Mã HS: 24); công nghệ thực phẩm (Mã ICS: 67)
Quốc gia Cộng hòa Đô-mi-ni-ca

Tệp đính kèm:
NDOM75.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/COL/430/Add.1 - Cô-lôm-bi-a thông báo về việc rút lại dự thảo Quy định về đăng ký và kiểm soát các nhà sản xuất hoặc chế biến, nhà sản xuất hoặc chế biến theo hợp đồng, nhà bán thành phẩm, nhà nhập khẩu và/hoặc đơn vị lưu trữ các sản phẩm mỹ phẩm, dược liệu, vi lượng đồng căn và/hoặc nguyên liệu thô dùng trong thú y.
G/SPS/N/TZA/479/Add.1 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 818:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với cỏ cà ri.
G/SPS/N/TZA/478/Add.1 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 817:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với hoa hồi.
G/SPS/N/TZA/477/Add.1 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 815:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với gia vị Tandoori masala.
G/SPS/N/TZA/476/Add.1 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 816:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với gia vị Biriani masala.
G/SPS/N/TZA/392/Add.1 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 781:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với đồ uống bổ dưỡng gừng và nghệ.
G/SPS/N/TZA/390/Add.1 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 755:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với dưa cải muối Sauerkraut.
G/SPS/N/TZA/389/Add.1 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 754:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với kim chi.
G/SPS/N/TZA/360/Add.1 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 711:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với kombucha.
G/SPS/N/ISR/12/Rev.5 - I-xra-en dự thảo sửa đổi Quy định về mức dư lượng tối đa của thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.

Hội nghị

Tài liệu Hội nghị “Cập nhật các quy định về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam - Liên minh châu Âu (EVFTA), Việt Nam - Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (UKVFTA)” tại Thành phố Hồ Chí Minh

Thời gian: 01 ngày, thứ Sáu ngày 24/7/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Sảnh Hoa sứ 1, khách sạn Đệ Nhất, số 25 Hoàng Việt, phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

Tài liệu Hội nghị “Cập nhật các quy định và cam kết về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định VIFTA, CEPA (Isarel và các Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất)”

Thời gian: Từ 8:00 – 17:00, thứ Năm ngày 07/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Ninh Kiều Riverside, số 02 đường Hai Bà Trưng, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

Tài liệu Hội nghị “Cập nhật và phổ biến thông tin các quy định về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định RCEP và Nghị định số 280 của Trung Quốc” tại tỉnh Đắk Lắk

Thời gian: 01 ngày, thứ Năm ngày 14/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Hai Bà Trưng, số 08 Hai Bà Trưng, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

 

Thông tin đầu mối SPS ở địa phương

Thông tin đầu mối hỏi đáp về SPS để tiếp nhận, cung cấp thông tin và hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu, hợp tác xã, hiệp hội ngành hàng và người sản xuất tại địa phương

Chi tiết tại đây

 

 

 

Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

- Nghị định số 280 của GACC

- Thông báo số 219 năm 2025 của GACC

Thông báo số 27 năm 2026 của GACC

Tài liệu đánh giá rủi ro nhóm 18 sản phẩm 

 

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 46
    • Mới nhất Mới nhất
         0372397902
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 388
    • Thành viên Thành viên 1
    • Tổng Tổng 389