| Tóm tắt |
Cộng hòa Môn-đô-va ban hành Lệnh số 44 phê duyệt Danh sách các quốc gia và vùng lãnh thổ được phép xuất khẩu một số động vật và sản phẩm có nguồn gốc động vật dùng làm thực phẩm vào Môn-đô-va. Lệnh được ban hành theo Luật số 82/2024 về kiểm soát chính thức trong lĩnh vực nông nghiệp và thực phẩm, đồng thời nội luật hóa Quy định thực thi (EU) 2021/405 của Liên minh châu Âu.
Cụ thể, Lệnh quy định danh sách các quốc gia và vùng lãnh thổ được phép xuất khẩu từng nhóm sản phẩm vào Môn-đô-va, bao gồm thịt tươi, sản phẩm thịt, gia cầm, trứng, thủy sản, động vật thân mềm, sữa và sản phẩm sữa, mật ong, gelatin, collagen và các sản phẩm có nguồn gốc động vật khác. Việc cho phép nhập khẩu căn cứ vào danh sách được phê duyệt theo từng nhóm sản phẩm, đồng thời xem xét việc đáp ứng các yêu cầu về kiểm soát chất có hoạt tính dược lý, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, chất ô nhiễm, an toàn thực phẩm và sức khỏe động vật. Các quốc gia và vùng lãnh thổ phải đáp ứng các điều kiện tương ứng với từng nhóm hàng hóa theo các phụ lục của Lệnh.
Lệnh có hiệu lực từ ngày 07/5/2026.
(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NMDA40)
|
| Sản phẩm |
Một số loại động vật và sản phẩm có nguồn gốc động vật dùng làm thực phẩm cho con người, được phân loại theo các mục sau. Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh (Mã HS: 0201); Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh (Mã HS: 0203); Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh (Mã HS: 0204); Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh (Mã HS: 0205); Thịt và phụ phẩm ăn được từ các loại gia cầm thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà sao; ở dạng tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh (Mã HS: 0207); Thịt và phụ phẩm ăn được của thỏ, thỏ rừng, chim bồ câu và các loại động vật khác, ở dạng tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh (không bao gồm thịt và phụ phẩm của động vật họ bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la, con lai giữa ngựa và lừa, gia cầm thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà sao) (Mã HS: 0208); Cá, tươi hoặc ướp lạnh (trừ phi lê cá và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 0304) (Mã HS: 0302); Trứng chim, còn nguyên vỏ, tươi, bảo quản hoặc nấu chín (mã HS: 0407); Mật ong tự nhiên (Mã HS: 0409); Nội tạng, bàng quang và dạ dày của động vật (trừ cá), nguyên con và từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, ướp muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói (Mã HS: 0504). |