Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Revision of the Standards and Specifications for Foods and Food Additives under the Food Sanitation Act (revision of agricultural chemical residue standards).


Mã WTO G/SPS/N/JPN/563
Ngày thông báo 12/02/2018
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Revision of the Standards and Specifications for Foods and Food Additives under the Food Sanitation Act (revision of agricultural chemical residue standards).
Tóm tắt

The  Ministry  of  Health,  Labour  and  Welfare  of  Japan  (MHLW) intends  to  withdraw  all  the  maximum  residue  limits  (MRLs)  for  the  following  five agricultural  chemicals  due  to  lack  of  data.  The  five  agricultural  chemicals  are  not registered or approved in Japan, and/or do not have any Codex MRLs. Some countries set MRLs for some of these chemicals, but the MHLW could not confirm sufficient data for risk assessment and MRL setting. Those MRLs were provisionally set over ten years ago, and it is difficult to maintain those MRLs anymore unless sufficient data for risk assessment and MRL setting are provided. Therefore the MHLW has decided to delete all the MRLs for the five substances.
Those substances have not been detected in any imported foods in Japan for the last five years  according  to  monitoring  data  on  agricultural  chemicals  residue  conducted  by  the 
MHLW.  Japan  is  of  the  view  that  the  deletion  of  the  MRLs  is  unlikely  to  have  negative impact on the current international trade.
Pesticide: Fentin, Flucarbazone sodium, Hydramethylnon, Propazine.
Veterinary drug: Oleandomycin.

Sản phẩm - Meat and edible meat offal (HS Codes: 02.01, 02.02, 02.03, 02.04, 02.05, 02.06, 02.07, 02.08 and 02.09) - Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates (HS Codes: 03.02, 03.03 and 03.04) - Dairy produce and birds' eggs (HS Codes: 04.01, 04.07 and 04.08) - Products of animal origin (HS Code: 05.04) - Edible vegetables and certain roots and tubers (HS Codes: 07.01, 07.02, 07.03, 07.04, 07.05, 07.06, 07.07, 07.08, 07.09, 07.10, 07.13 and 07.14) - Edible fruits and nuts, peel of citrus/melons (HS Codes: 08.01, 08.02, 08.03, 08.04, 08.05, 08.06, 08.07, 08.08, 08.09, 08.10, 08.11 and 08.14) - Coffee, tea, mate and spices (HS Codes: 09.01, 09.02, 09.03, 09.04, 09.05, 09.06, 09.07, 09.08, 09.09 and 09.10) - Cereals (HS Codes: 10.01, 10.02, 10.03, 10.04, 10.05, 10.06, 10.07 and 10.08) - Oleaginous fruits, miscellaneous grains, seeds and fruits (HS Codes: 12.01, 12.02, 12.04, 12.05, 12.06, 12.07, 12.10 and 12.12) - Animal or vegetable fats and oils (HS Codes: 15.01, 15.02 and 15.06) - Cacao and cacao preparations (HS Code: 18.01)
Quốc gia Nhật Bản

Tệp đính kèm:
NJPN563.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/AUS/502/Add.25 - Ô-xtrây-li-a thông báo áp dụng biện pháp khẩn cấp đối với mọt Khapra; đồng thời bổ sung một số quốc gia vào danh sách quốc gia nguy cơ mọt Khapra và loại bỏ loài Trogoderma serraticorne khỏi danh sách các loài Trogoderma thuộc diện quan ngại an ninh sinh học.
G/SPS/N/KEN/364 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy tắc thực hành DKS 3030:2025 đối với quá trình chế biến dầu thực vật dùng làm thực phẩm.
G/SPS/N/KEN/365 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn KS 2744:2025 đối với chè Orthodox.
G/SPS/N/PAN/119 - Cộng hòa Pa-na-ma dự thảo Tiêu chuẩn đối với nước đóng chai.
G/SPS/N/BDI/149, G/SPS/N/KEN/358 G/SPS/N/RWA/142, G/SPS/N/TZA/530 G/SPS/N/UGA/470 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn DEAS 1322: 2026 đối với Hạt hướng dương dùng cho sản xuất dầu phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/154, G/SPS/N/KEN/363 G/SPS/N/RWA/147, G/SPS/N/TZA/535 G/SPS/N/UGA/475 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1320:2026 đối với sản phẩm sốt mayonnaise.
G/SPS/N/BDI/150, G/SPS/N/KEN/359, G/SPS/N/RWA/143, G/SPS/N/TZA/531, G/SPS/N/UGA/471 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1323:2026 về dầu ngô dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/152, G/SPS/N/KEN/361, G/SPS/N/RWA/145, G/SPS/N/TZA/533, G/SPS/N/UGA/473 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1321:2026 về bột vừng dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/153, G/SPS/N/KEN/362, G/SPS/N/RWA/146, G/SPS/N/TZA/534, G/SPS/N/UGA/474 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1325:2026 về bột hạt bí ngô phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/151, G/SPS/N/KEN/360, G/SPS/N/RWA/144, G/SPS/N/TZA/532, G/SPS/N/UGA/472 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1324:2026 về dầu lạc phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/EU/939 - Liên minh Châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/538 ngày 11/3/2026 về việc cấp phép đối với xanthan gum được sản xuất từ Xanthomonas campestris ATCC SD 7012 hoặc DSM 23730 hoặc CNCM I-4861 hoặc CIP 74.23 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật ngoại trừ chó, mèo và các loài thủy sản.
G/SPS/N/USA/3566 - Hoa Kỳ ban hành quyết định hủy bỏ đăng ký đối với một số sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật.
G/SPS/N/KEN/357 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn KS 2745:2025 về đặc tính kỹ thuật đối với chè tím.
G/SPS/N/CAN/1638 - Ca-na-đa đề xuất điều chỉnh Danh mục các đối tượng dịch hại thuộc diện kiểm soát.
G/SPS/N/BRA/2358/Add.1 - Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.565 ngày 27/02/2026 quy định các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu củ giống hoa lan Nam Phi (Freesia spp.).
G/SPS/N/NZL/791 - Niu Di-lân dự thảo Tiêu chuẩn kiểm dịch nhập khẩu đối với quả Việt quất tươi phục vụ tiêu dùng.
G/SPS/N/UKR/262 - U-crai-na ban hành Lệnh số 801 "Về việc phê duyệt các yêu cầu đối với sữa, các sản phẩm từ sữa và chất béo dạng phết".
G/SPS/N/JPN/1399 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi Quy định và Tiêu chuẩn đối với Thực phẩm, Phụ gia Thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/JPN/1398 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi Quy định và Tiêu chuẩn đối với Thực phẩm, Phụ gia Thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/JPN/1400 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với thuốc trừ sâu Mepiquat chloride theo Luật Vệ sinh thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1396 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi các quy cách và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (Sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/JPN/1397 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với thuốc trừ sâu Chlorantraniliprole theo Luật Vệ sinh thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1401 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi các quy cách và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/JPN/1402 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi các Quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi các tiêu chuẩn về dư lượng hóa chất dùng trong nông nghiệp).
G/SPS/N/CHN/1324/Add.2 - Trung Quốc thông báo việc ban hành và triển khai “Nghị định về quy định Quản lý Hải quan đối với đăng ký nhập khẩu của nhà sản xuất thực phẩm nước ngoài”.
G/SPS/N/EU/938 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/528 về việc tái cấp phép đối với tinh dầu hoắc hương từ cây Pogostemon cablin Benth. làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/937 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/540 ngày 11/3/2026 về việc cấp phép đối với gôm arabic (acacia gum) làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/UKR/261 - U-crai-na dự thảo Nghị quyết quy định về đăng ký nhà nước (cấp phép lưu hành) đối với thuốc thú y và bãi bỏ một số nghị quyết có liên quan.
G/SPS/N/EU/936 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/549 ngày 13/3/2026 về việc gia hạn phê duyệt đối với chế phẩm chứa chủng vi khuẩn DSM 11798 thuộc họ Eggerthellaceae làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho lợn, gia cầm và chim cảnh, đồng thời bãi bỏ các Quy định thực thi (EU) số 1016/2013 và (EU) 2017/930.
G/SPS/N/EU/935 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 về mức tối đa của 3-monochloropropanediol (3-MCPD), các este axit béo của 3-MCPD và các este axit béo của glycidyl trong một số loại thực phẩm.
G/SPS/N/EU/933 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 về mức tối đa tổng lượng furan, 2-methylfuran và 3-methylfuran trong thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ và trong thực phẩm cho trẻ em.
G/SPS/N/EU/934 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 về mức tối đa đối với tổng delta-9-tetrahydrocannabinol (Δ9-THC) trong lá gai dầu để pha chế đồ uống và các sản phẩm đồ uống từ lá gai dầu đã pha sẵn.
G/SPS/N/GBR/126 - Vương quốc Anh đề xuất sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) của hoạt chất hexythiazox trong Danh mục MRL theo quy định pháp luật.
G/SPS/N/GBR/125 - Vương quốc Anh đề xuất sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) của hoạt chất indoxacarb trong Danh mục MRL theo quy định pháp luật.
G/SPS/N/BRA/2481 - Bra-xin dự thảo Nghị quyết số 1.388 ngày 16/3/2026 về việc sửa đổi, bổ sung nội dung trong chuyên khảo hoạt chất A72 - NONANIC ACID thuộc Danh mục chuyên khảo các hoạt chất sử dụng trong thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm tẩy rửa gia dụng và chất bảo quản gỗ.
G/SPS/N/BRA/2480 - Bra-xin dự thảo Nghị quyết số 1.387 ngày 16/3/2026 về việc bổ sung hoạt chất vào Danh mục chuyên khảo các hoạt chất sử dụng trong thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm tẩy rửa gia dụng và chất bảo quản gỗ.
G/SPS/N/BRA/2479 - Bra-xin dự thảo Nghị quyết số 1.389 ngày 20/3/2026 về việc bổ sung hoạt chất vào Danh mục chuyên luận các hoạt chất sử dụng trong thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm tẩy rửa gia dụng và chất bảo quản gỗ.
G/SPS/N/GBR/124 - Vương quốc Anh quy định các mức MRL mới đối với một số hoạt chất sau Kỳ họp CCPR 56 (2025).
G/SPS/N/GBR/123 - Vương quốc Anh quy định các mức giới hạn dư lượng tối đa (MRL) mới đối với hoạt chất mefentrifluconazole.
G/SPS/N/EGY/179 - Ai Cập thông báo ban hành Quyết định số 57/2026 quy định cơ chế chuyển tiếp đối với việc áp dụng một số tiêu chuẩn Ai Cập (ES).
G/SPS/N/EGY/162/Add.1 - Ai Cập thông báo ban hành Quyết định số 57/2026 quy định cơ chế chuyển tiếp đối với việc áp dụng một số tiêu chuẩn Ai Cập (ES).
G/SPS/N/EGY/78/Add.2 - Ai Cập thông báo ban hành Quyết định số 57/2026 quy định cơ chế chuyển tiếp đối với việc áp dụng một số tiêu chuẩn Ai Cập (ES).
G/SPS/N/JPN/1380/Add.1 - Nhật Bản thông báo thu hồi chỉ định một số hoạt chất là phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/BRA/2062/Add.2 - Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.417 ngày 03/10/2025 về các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu hạt giống cây atisô (Cynara scolymus).
G/SPS/N/USA/3447/Add.2 - Hoa Kỳ thông báo tạm hoãn hiệu lực quy định về phụ gia tạo màu beetroot red (màu đỏ củ dền) trong danh mục phụ gia màu được miễn chứng nhận.
G/SPS/N/USA/ 3473/Add.2 - Hoa Kỳ thông báo tạm hoãn hiệu lực quy định về chiết xuất tảo xoắn trong danh mục phụ gia màu được miễn chứng nhận.
G/SPS/N/BRA/2400/Add.1 - Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.416 ngày 03/10/2025 về các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu hạt giống cỏ roi ngựa lai (Verbena x hybrida).
G/SPS/N/BRA/2401/Add.1 - Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.342/2025 về các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu hạt giống gai dầu (Cannabis sativa).
G/SPS/N/IDN/138/Add.1 - In-đô-nê-xi-a bổ sung sửa đổi Quy định số 13 năm 2019 về giới hạn tối đa ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm chế biến.
G/SPS/N/JPN/1394 - Nhật Bản đề xuất sửa đổi quy định thực thi Luật Bảo vệ thực vật, các thông báo liên quan và quy định chi tiết.