Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Egg Products Inspection Regulations.


Mã WTO G/SPS/N/USA/2985
Ngày thông báo 01/03/2018
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Egg Products Inspection Regulations.
Tóm tắt

The  Food  Safety  and  Inspection  Service  (FSIS)  is  proposing  to amend the egg products inspection regulations by requiring official plants that process egg products  (herein  also  referred  to  as  "egg  products  plants''  or  "plants'')  to  develop  and implement  Hazard  Analysis  and  Critical  Control  Point  (HACCP)  Systems  and  Sanitation Standard  Operating  Procedures  (Sanitation  SOPs)  and  to  meet  other  sanitation requirements  consistent  with  the  meat  and  poultry  regulations.  FSIS  is  proposing  to eliminate those current regulatory provisions that are inconsistent with HACCP, Sanitation SOPs,  and  the  proposed  sanitation  requirements.  FSIS  is  also  proposing  to  specify  in  the regulations  that  official  plants  are  required  to  process  egg  products  to  be  edible  without additional preparation to achieve food safety.
In  addition,  FSIS  is  proposing  to:  Provide  for  generic  approval  as  part  of  the  prior  label approval  system  for  egg  products;  make  changes  to  labeling  requirements  for  shell  eggs consistent  with  those  in  the  Food  and  Drug  Administration's  (FDA's)  regulations;  require special  handling  instructions  on  egg  products;  eliminate  the  requirements  for  prior approval  by  FSIS  of  egg  products  plant  drawings,  specifications,  and  equipment; incorporate  egg  products  plants  into  the  coverage  of  the  "Rules  of  Practice''  that  the Agency  follows  when  initiating  administrative  enforcement  actions;  and  change  the Agency's interpretation of the requirement for continuous inspection in agency law.
FSIS  is  also  announcing  that  it  is  seeking  public  comment  on  draft  guidance  designed  to help  small  and  very  small  plants  producing  egg  products  to  meet  the  new  regulatory requirements  being  proposed  in  this  rulemaking.  Should  the  rule  become  final,  FSIS intends to finalize this guidance. 

Sản phẩm Processed egg products
Quốc gia Hoa Kỳ

Tệp đính kèm:
NUSA2985.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/TZA/529 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tinh dầu bạch đậu khấu - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/529 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tinh dầu bạch đậu khấu - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/NZL/788 /Add.1 - Niu-Di-lân ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe nhập khẩu đối với nho tươi dùng cho tiêu dùng của con người
G/SPS/N/EU/931 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) số 2019/2072 về các trường hợp miễn trừ đối với các biện pháp ngăn ngừa sự hiện diện của sinh vật gây hại không thuộc diện kiểm dịch được điều chỉnh trên các loại cây để trồng cụ thể.
G/SPS/N/EU/932 - Liên minh châu Âu sửa đổi các Phụ lục II, VII và VIII của Quy định (EU) 2019/2072 về các biện pháp ngăn chặn việc xâm nhập, hiện diện, thiết lập và lây lan trong phạm vi lãnh thổ Liên minh của tuyến trùng nốt sưng rễ lúa Meloidogyne graminicola (Golden & Birchfield).
G/SPS/N/BDI/148G/SPS/N/KEN/356 G/SPS/N/RWA/141G/SPS/N/TZA/524 G/SPS/N/UGA/469 - Các quốc gia Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm Gôm Ả rập - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/MYS/20/Rev.2 - Ma-lai-xi-a cập nhật quy định nhập khẩu đối với cá sống (sửa đổi Thông báo G/SPS/N/MYS/20).
G/SPS/N/MYS/72/Rev.1 - Ma-lai-xi-a thông báo về việc triển khai kiểm tra an toàn sinh học tại các cơ sở sản xuất tôm giống ở nước ngoài có nhu cầu xuất khẩu tôm sống (bao gồm tôm bố mẹ và tôm giống) vào Ma-lai-xi-a.
G/SPS/N/MYS/26/Rev.2 - Ma-lai-xi-a cập nhật quy định nhập khẩu đối với cá cảnh nước ngọt, cá cảnh biển và động vật giáp xác cảnh (sửa đổi Thông báo số G/SPS/N/MYS/26).
G/SPS/N/AUS/376/Add.9 - Úc đưa các biện pháp khẩn cấp đối với cây giống trong vườn ươm và cây nuôi cấy mô nhằm phòng chống Xylella fastidiosa và các loài Xylella liên quan.
G/SPS/N/TZA/517 - Tan-da-ni-a đề xuất Tiêu chuẩn AFDC 31 (3448) DTZS, Gà con một ngày tuổi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/EU/930 - Dự thảo Quy định của Ủy ban (EU) sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 liên quan đến mức tối đa của Hydrocarbon thơm trong dầu khoáng trong thực phẩm.
G/SPS/N/PAN/118 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật cho nước đóng chai.
G/SPS/N/CHE/101 - Thuỵ Sỹ công bố Nghị định về việc thực thi pháp luật đối với thực phẩm.
G/SPS/N/EU/916/Corr.1 - Quy định (EC) số 396/2005 của Nghị viện Châu Âu và Hội đồng liên quan đến mức dư lượng tối đa đối với Benomyl, Carbendazim và Thiophanate-methyl trong hoặc trên một số sản phẩm nhất định
G/SPS/N/BDI/146, G/SPS/N/KEN/354, G/SPS/N/RWA/139, G/SPS/N/TZA/505, G/SPS/N/UGA/467 - Các nước Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo tiêu chuẩn Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/CAN/1636 - Ca-na-đa đề xuất mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Acynonapyr trên nhóm quả loại táo
G/SPS/N/CAN/1635 - Ca-na-đa đề xuất thiết lập mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Fluazaindolizine trên một số nông sản.
G/SPS/N/ALB/216 - An-ba-ni quy định chi tiết về sản xuất hữu cơ đối với tảo và các loài nuôi trồng thủy sản.
G/SPS/N/TZA/500 - Tan-da-ni-a ban hành Tiêu chuẩn AFDC 4 (3878) DTZS, Dầu cám gạo ăn được (dầu gạo) — Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/502 - Tan-da-ni-a ban hành Tiêu chuẩn AFDC 4 (4115) DTZS, Dầu bơ ăn được - Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/501 - Dự thảo tiêu chuẩn Tanzania về chất béo thực vật hydro hóa – Quy định kỹ thuật.
G/SPS/N/TZA/498 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với bơ từ các loại hạt hoặc hạt có dầu.
G/SPS/N/TZA/499 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với dầu nhân cọ thô.
G/SPS/N/TZA/503 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với hạt Canola ép dầu.
G/SPS/N/USA/3562 - Hoa Kỳ đề nghị sửa đổi quy định về phụ gia màu để cho phép sử dụng màu xanh jagua (genipin-glycine) trong thức ăn cho vật nuôi tại Hoa Kỳ.
G/SPS/N/USA/3561 - Hoa Kỳ thông báo về việc đã tiếp nhận hồ sơ đề xuất sửa đổi quy định về phụ gia thức ăn chăn nuôi (sử dụng cho động vật).
G/SPS/N/EU/928 - Quy định (EU) số 2026/348 ngày 17/02/ 2026 cho phép sử dụng Lactisceibacillus huelsenbergensis DSM 115424 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật.
G/SPS/N/EU/927 - Quy định (EU) số 2026/353 ngày 18/02/2026 cho phép sử dụng L-histidine và L-histidine monohydrochloride monohydrate sản xuất bằng vi khuẩn Corynebacterium glutamicum KCCM 80389, làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật.
G/SPS/N/TZA/504 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với bột sữa dừa.
G/SPS/N/EU/929 - Quy định (EU) số 2026/352, ngày 18/02/2026 cho phép sử dụng L-arginine sản xuất từ vi khuẩn Escherichia coli CCTCC M 20231961 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật.
G/SPS/N/PAN/116 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật đối với phô mai Mozzarella.
G/SPS/N/EU/925 - Quy định của Ủy ban Châu Âu (EU) 2026/196 sửa đổi Quy định (EC) số 1333/2008 liên quan đến việc sử dụng và tiêu chuẩn của một số phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/CAN/1634 - Ca-na-da lấy ý kiến đối với danh sách các loài động vật thủy sinh mẫn cảm với dịch bệnh.
G/SPS/N/PAN/117 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật đối với sữa dạng lỏng có hương vị.
G/SPS/N/EU/926 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định số 2026/460 ngày 26/02/2026 về việc gia hạn phê duyệt đối với Thiamine hydrochloride và Thiamine mononitrate làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 2015/897.
G/SPS/N/EU/924 - Dự thảo Quy định của Ủy ban Châu Âu sửa đổi Phụ lục II và III của Quy định (EC) số 396/2005 về giới hạn dư lượng tối đa đối với hoạt chất Difenoconazole trong hoặc trên một số sản phẩm
G/SPS/N/PAN/114 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Hướng dẫn kỹ thuật về lấy mẫu và phân tích sản phẩm sữa và các sản phẩm từ sữa.
G/SPS/N/JPN/1378/Add.1 - Nhật Bản thông báo về việc sửa đổi Quy định thi hành Luật Bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
G/SPS/N/BDI/147, G/SPS/N/KEN/355, G/SPS/N/RWA/140, G/SPS/N/TZA/506, G/SPS/N/UGA/468 - Các nước Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo quy phạm thực hành Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/CAN/1637 - Ca-na-đa đề xuất thiết lập và hủy bỏ một số mức dư lượng tối đa (MRL) đối với thuốc trừ nấm nhóm Ethylene bis-dithiocarbamate (EBDC).
G/SPS/N/TZA/511 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn với Bột rau dền
G/SPS/N/TZA/515 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với đồ uống từ gừng.
G/SPS/N/TZA/512 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có hương vị ở dạng rắn.
G/SPS/N/TZA/509 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có ga không đường.
G/SPS/N/TZA/513 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với cùi me.
G/SPS/N/TZA/510 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có hương vị tạo ngọt nhân tạo dạng rắn.
G/SPS/N/CHL/859/Add.1 - Nghị quyết số 1462/2026 về việc "Miễn yêu cầu kiểm dịch sau nhập cảnh tại Chile đối với một số loài động vật nhất định và sửa đổi các nghị quyết số 5066/2018, 54/1999, 809/2003, 692/2019 và 436/2020".
G/SPS/N/TZA/516 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với Bột đậu tăng cường vi chất dinh dưỡng
G/SPS/N/TZA/507 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với hạt bí ngô.