Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Draft MOPH Notification, B.E..., entitled "Enzymes for Food Processing".


Mã WTO G/SPS/N/THA/254
Ngày thông báo 12/11/2018
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Draft MOPH Notification, B.E..., entitled "Enzymes for Food Processing".
Tóm tắt

Enzymes  for  food  processing  are  now  covered  by  the  MOPH Notification  No.  281  B.E.  2547  (2004)  Re:  Food  Additives.  Enzymes,  other  than  those approved  by  Codex  General  Standard  for  Food  Additives,  are  required  to  have  safety evaluations  before  they are  allowed  for  use in food production. Due to differences between information requirements of  enzymes  and  other chemical food additives, the Ministry of Public Health (MOPH) is proposing the notification on Enzymes for Food Processing.
This  notification  sets  the  rules  for  industrial  enzymes  intended  to  be  used  in  food processing  both  as  food  additives  and  processing  aids.  However,  the  scope  of  this notification excludes: enzymes for nutritional purposes; enzymes produced by traditional microbial cultures during fermentation;  and  enzymes used exclusively in the production of food additives or processing aids.
Enzymes for food processing should be qualified as follows:
•  Enzyme  activity  is  over  85  percent  of  informed  enzyme  activity.  No  genetic engineering microbes in 1 g (for enzymes derived from genetic engineering microbes). 
Quality and safety are under the following conditions:
3.1  Compliance  with Codex Advisory Specification for the Identity and Purity of Food Additive
3.2  Compliance  with  General  specification  and  considerations  for  enzyme preparations used in food processing as follows:
-  Salmonella spp.: Absent in 25g sample
-  Total coliforms: Not more than 30MPN/g
-  Escherichia coli: Absent in 25g sample 
-  Lead: not more than 5mg/kg
-  Antibiotic Activity: Absent in preparations from microbial sources.

Sản phẩm Enzymes for food processing or food enzymes
Quốc gia Thái Lan

Tệp đính kèm:
NTHA254.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/JPN/1399 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi Quy định và Tiêu chuẩn đối với Thực phẩm, Phụ gia Thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/JPN/1398 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi Quy định và Tiêu chuẩn đối với Thực phẩm, Phụ gia Thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/JPN/1400 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với thuốc trừ sâu Mepiquat chloride theo Luật Vệ sinh thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1396 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi các quy cách và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (Sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/JPN/1397 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với thuốc trừ sâu Chlorantraniliprole theo Luật Vệ sinh thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1401 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi các quy cách và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/JPN/1402 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi các Quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi các tiêu chuẩn về dư lượng hóa chất dùng trong nông nghiệp).
G/SPS/N/CHN/1324/Add.2 - Trung Quốc thông báo việc ban hành và triển khai “Nghị định về quy định Quản lý Hải quan đối với đăng ký nhập khẩu của nhà sản xuất thực phẩm nước ngoài”.
G/SPS/N/EU/938 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/528 về việc tái cấp phép đối với tinh dầu hoắc hương từ cây Pogostemon cablin Benth. làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/937 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/540 ngày 11/3/2026 về việc cấp phép đối với gôm arabic (acacia gum) làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/UKR/261 - U-crai-na dự thảo Nghị quyết quy định về đăng ký nhà nước (cấp phép lưu hành) đối với thuốc thú y và bãi bỏ một số nghị quyết có liên quan.
G/SPS/N/EU/936 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/549 ngày 13/3/2026 về việc gia hạn phê duyệt đối với chế phẩm chứa chủng vi khuẩn DSM 11798 thuộc họ Eggerthellaceae làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho lợn, gia cầm và chim cảnh, đồng thời bãi bỏ các Quy định thực thi (EU) số 1016/2013 và (EU) 2017/930.
G/SPS/N/EU/935 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 về mức tối đa của 3-monochloropropanediol (3-MCPD), các este axit béo của 3-MCPD và các este axit béo của glycidyl trong một số loại thực phẩm.
G/SPS/N/EU/933 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 về mức tối đa tổng lượng furan, 2-methylfuran và 3-methylfuran trong thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ và trong thực phẩm cho trẻ em.
G/SPS/N/EU/934 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 về mức tối đa đối với tổng delta-9-tetrahydrocannabinol (Δ9-THC) trong lá gai dầu để pha chế đồ uống và các sản phẩm đồ uống từ lá gai dầu đã pha sẵn.
G/SPS/N/GBR/126 - Vương quốc Anh đề xuất sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) của hoạt chất hexythiazox trong Danh mục MRL theo quy định pháp luật.
G/SPS/N/GBR/125 - Vương quốc Anh đề xuất sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) của hoạt chất indoxacarb trong Danh mục MRL theo quy định pháp luật.
G/SPS/N/BRA/2481 - Bra-xin dự thảo Nghị quyết số 1.388 ngày 16/3/2026 về việc sửa đổi, bổ sung nội dung trong chuyên khảo hoạt chất A72 - NONANIC ACID thuộc Danh mục chuyên khảo các hoạt chất sử dụng trong thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm tẩy rửa gia dụng và chất bảo quản gỗ.
G/SPS/N/BRA/2480 - Bra-xin dự thảo Nghị quyết số 1.387 ngày 16/3/2026 về việc bổ sung hoạt chất vào Danh mục chuyên khảo các hoạt chất sử dụng trong thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm tẩy rửa gia dụng và chất bảo quản gỗ.
G/SPS/N/BRA/2479 - Bra-xin dự thảo Nghị quyết số 1.389 ngày 20/3/2026 về việc bổ sung hoạt chất vào Danh mục chuyên luận các hoạt chất sử dụng trong thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm tẩy rửa gia dụng và chất bảo quản gỗ.
G/SPS/N/GBR/124 - Vương quốc Anh quy định các mức MRL mới đối với một số hoạt chất sau Kỳ họp CCPR 56 (2025).
G/SPS/N/GBR/123 - Vương quốc Anh quy định các mức giới hạn dư lượng tối đa (MRL) mới đối với hoạt chất mefentrifluconazole.
G/SPS/N/EGY/179 - Ai Cập thông báo ban hành Quyết định số 57/2026 quy định cơ chế chuyển tiếp đối với việc áp dụng một số tiêu chuẩn Ai Cập (ES).
G/SPS/N/EGY/162/Add.1 - Ai Cập thông báo ban hành Quyết định số 57/2026 quy định cơ chế chuyển tiếp đối với việc áp dụng một số tiêu chuẩn Ai Cập (ES).
G/SPS/N/EGY/78/Add.2 - Ai Cập thông báo ban hành Quyết định số 57/2026 quy định cơ chế chuyển tiếp đối với việc áp dụng một số tiêu chuẩn Ai Cập (ES).
G/SPS/N/JPN/1380/Add.1 - Nhật Bản thông báo thu hồi chỉ định một số hoạt chất là phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/BRA/2062/Add.2 - Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.417 ngày 03/10/2025 về các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu hạt giống cây atisô (Cynara scolymus).
G/SPS/N/USA/3447/Add.2 - Hoa Kỳ thông báo tạm hoãn hiệu lực quy định về phụ gia tạo màu beetroot red (màu đỏ củ dền) trong danh mục phụ gia màu được miễn chứng nhận.
G/SPS/N/USA/ 3473/Add.2 - Hoa Kỳ thông báo tạm hoãn hiệu lực quy định về chiết xuất tảo xoắn trong danh mục phụ gia màu được miễn chứng nhận.
G/SPS/N/BRA/2400/Add.1 - Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.416 ngày 03/10/2025 về các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu hạt giống cỏ roi ngựa lai (Verbena x hybrida).
G/SPS/N/BRA/2401/Add.1 - Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.342/2025 về các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu hạt giống gai dầu (Cannabis sativa).
G/SPS/N/IDN/138/Add.1 - In-đô-nê-xi-a bổ sung sửa đổi Quy định số 13 năm 2019 về giới hạn tối đa ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm chế biến.
G/SPS/N/JPN/1394 - Nhật Bản đề xuất sửa đổi quy định thực thi Luật Bảo vệ thực vật, các thông báo liên quan và quy định chi tiết.
G/SPS/N/CHL/878 - Chi-lê ban hành Quyết định số 1834/2026 quy định các biện pháp kiểm dịch thực vật khẩn cấp đối với các phương tiện giao thông (mới và đã qua sử dụng) có nguy cơ xâm nhiễm động vật chân bụng có nguồn gốc từ mọi quốc gia
G/SPS/N/ZAF/90 - Nam Phi dự thảo Giấy chứng nhận sức khỏe động vật đối với chó xuất khẩu sang Nam Phi.
G/SPS/N/IND/349 - Ấn Độ dự thảo sửa đổi quy định về bao gói thực phẩm thuộc hệ thống an toàn thực phẩm và tiêu chuẩn.
G/SPS/N/TPKM/651/ Add.1 - Đài Loan (Trung Quốc) ban hành quy định đối với các loại hàng hóa khi được sử dụng làm thực phẩm, phụ gia thực phẩm, dụng cụ chế biến thực phẩm, vật chứa thực phẩm hoặc bao bì thực phẩm theo 5 mã CCC cụ thể.
G/SPS/N/CAN/1634 - Ca-na-đa lấy ý kiến đối với danh sách các loài động vật thủy sinh mẫn cảm với dịch bệnh.
G/SPS/N/BDI/12/Add.2 G/SPS/N/KEN/164/Add.2 G/SPS/N/RWA/5/Add.2 G/SPS/N/TZA/196/Add.2 G/SPS/N/UGA/206/Add.2 - Thông báo việc thông qua tiêu chuẩn Đông Phi về củ sắn đắng tươi – DEAS 778: 2022
G/SPS/N/BDI/9/Add.2, G/SPS/N/KEN/161/Add.2, G/SPS/N/RWA/2/Add.2, G/SPS/N/TZA/193/Add.2, G/SPS/N/UGA/203/Add.2 - DEAS 780:2022 – Lá sắn tươi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/BDI/13/Add.2, G/SPS/N/KEN/165/Add.2, G/SPS/N/RWA/6/Add.2, G/SPS/N/TZA/197/Add.2, G/SPS/N/UGA/207/Add.2 - DEAS 771: 2022, Khoai lang tươi – Yêu cầu kĩ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/BDI/30/Add.3, G/SPS/N/KEN/186/Add.3, G/SPS/N/RWA/23/Add.3, G/SPS/N/TZA/224/Add.3, G/SPS/N/UGA/226/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/BDI/14/Add.2, G/SPS/N/KEN/166/Add.2, G/SPS/N/RWA/7/Add.2, G/SPS/N/TZA/198/Add.2, G/SPS/N/UGA/208/Add.2 - DEAS 738: 2022, Củ sắn ngọt tươi – Yêu cầu kĩ thuật, ấn bản thứ hai.
G/SPS/N/JPN/1389 - Thông báo của Nhật Bản về việc sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với Axit Oxolinic.
G/SPS/N/EU/918 - Quy định (EU) 2026/167 ngày 26/01/2026 về việc gia hạn phê duyệt Clinoptilolite có nguồn gốc trầm tích làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 651/2013.
G/SPS/N/PAN/113 - Chứng nhận kiểm dịch thực vật điện tử
G/SPS/N/PHL/542 - Điều kiện và yêu cầu nhập khẩu đối với lợn.
G/SPS/N/KGZ/43 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu (EAEU) về việc sửa đổi Mục 3, Chương II các yêu cầu vệ sinh dịch tễ và vệ sinh chung áp dụng đối với sản phẩm thuộc diện giám sát (kiểm soát).
G/SPS/N/ARE/320 - Chứng nhận điện tử và giấy phép do Bộ Biến đổi Khí hậu và Môi trường (MOCCAE) cấp.
G/SPS/N/KGZ/44 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi, bổ sung các yêu cầu kiểm dịch thực vật chung áp dụng đối với sản phẩm và đối tượng kiểm dịch thực vật chịu sự kiểm soát tại cửa khẩu hải quan của Liên minh Kinh tế Á-Âu (EAEU).