Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Draft Commission Implementing Regulation to establish rules for uniform application of frequency rates for identity checks and physical checks on certain consignments of animals and goods entering the Union


Mã WTO G/SPS/N/EU/346
Ngày thông báo 12/09/2019
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Draft Commission Implementing Regulation to establish rules for uniform application of frequency rates for identity checks and physical checks on certain consignments of animals and goods entering the Union
Tóm tắt

It follows from Regulation (EU) 2017/625 on official controls and other  official  activities  performed  to  ensure  the  application  of  food  and  feed  law,  animal health  and  welfare,  plant  health  and  plant  protection  products,  that  certain  categories  of animals and goods coming from third countries must be subject to specific official controls at the border control posts.
This  Regulation  lays  down  rules  for  the  uniform  application  of  the  appropriate  frequency rate of identity checks and physical checks on consignments of animals and goods referred to in Article 47(1) (a), (b)  and (c) of Regulation (EU)  2017/625 intended to be placed on the market.
The  appropriate  level  of  frequency  rates  on  identity  checks  and  physical  checks  are established  taking  into  account  information  regarding  the  risks  associated  with  the categories of animals and goods.

The regulation establish the procedures for modification of the frequency rates for identity checks and physical checks and rules for the uniform application of the frequency rates.
To  ensure  the  effectiveness  of  the  official  controls  the  Regulation  establish  procedure  for the selection of the consignment for identity checks and physical checks in such a way that it is not possible for the operator responsible for the consignments to predict whether any particular consignment will be subject of checks.
For certain third countries with which the Union has reached agreement on equivalency, a reduction in the physical checks on certain products can be applied, Therefore the level of frequencies of physical checks specified in these veterinary  agreements are applied in this Regulation. 
The  rules  laid  down  in  this  Regulation  ensure  a  continuation  of  the  requirements  on establishing the minimum frequency rate for identity checks and physical checks.
Date of application: 14 December 2019

Sản phẩm Animals, products of animal origin, composite products, germinal products, animal by-products, derived products and hay and straw, plants, plant products
Quốc gia Liên minh châu Âu

Tệp đính kèm:
NEU346.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/USA/3447/Add.2 - Hoa Kỳ thông báo tạm hoãn hiệu lực quy định về phụ gia tạo màu beetroot red (màu đỏ củ dền) trong danh mục phụ gia màu được miễn chứng nhận.
G/SPS/N/USA/ 3473/Add.2 - Hoa Kỳ thông báo tạm hoãn hiệu lực quy định về chiết xuất tảo xoắn trong danh mục phụ gia màu được miễn chứng nhận.
G/SPS/N/BRA/2400/Add.1 - Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.416 ngày 03/10/2025 về các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu hạt giống cỏ roi ngựa lai (Verbena x hybrida).
G/SPS/N/BRA/2401/Add.1 - Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.342/2025 về các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu hạt giống gai dầu (Cannabis sativa).
G/SPS/N/IDN/138/Add.1 - In-đô-nê-xi-a bổ sung sửa đổi Quy định số 13 năm 2019 về giới hạn tối đa ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm chế biến.
G/SPS/N/JPN/1394 - Nhật Bản đề xuất sửa đổi quy định thực thi Luật Bảo vệ thực vật, các thông báo liên quan và quy định chi tiết.
G/SPS/N/CHL/878 - Chi-lê ban hành Quyết định số 1834/2026 quy định các biện pháp kiểm dịch thực vật khẩn cấp đối với các phương tiện giao thông (mới và đã qua sử dụng) có nguy cơ xâm nhiễm động vật chân bụng có nguồn gốc từ mọi quốc gia
G/SPS/N/ZAF/90 - Nam Phi dự thảo Giấy chứng nhận sức khỏe động vật đối với chó xuất khẩu sang Nam Phi.
G/SPS/N/IND/349 - Ấn Độ dự thảo sửa đổi quy định về bao gói thực phẩm thuộc hệ thống an toàn thực phẩm và tiêu chuẩn.
G/SPS/N/TPKM/651/ Add.1 - Đài Loan (Trung Quốc) ban hành quy định đối với các loại hàng hóa khi được sử dụng làm thực phẩm, phụ gia thực phẩm, dụng cụ chế biến thực phẩm, vật chứa thực phẩm hoặc bao bì thực phẩm theo 5 mã CCC cụ thể.
G/SPS/N/CAN/1634 - Ca-na-đa lấy ý kiến đối với danh sách các loài động vật thủy sinh mẫn cảm với dịch bệnh.
G/SPS/N/BDI/12/Add.2 G/SPS/N/KEN/164/Add.2 G/SPS/N/RWA/5/Add.2 G/SPS/N/TZA/196/Add.2 G/SPS/N/UGA/206/Add.2 - Thông báo việc thông qua tiêu chuẩn Đông Phi về củ sắn đắng tươi – DEAS 778: 2022
G/SPS/N/BDI/9/Add.2, G/SPS/N/KEN/161/Add.2, G/SPS/N/RWA/2/Add.2, G/SPS/N/TZA/193/Add.2, G/SPS/N/UGA/203/Add.2 - DEAS 780:2022 – Lá sắn tươi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/BDI/13/Add.2, G/SPS/N/KEN/165/Add.2, G/SPS/N/RWA/6/Add.2, G/SPS/N/TZA/197/Add.2, G/SPS/N/UGA/207/Add.2 - DEAS 771: 2022, Khoai lang tươi – Yêu cầu kĩ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/BDI/30/Add.3, G/SPS/N/KEN/186/Add.3, G/SPS/N/RWA/23/Add.3, G/SPS/N/TZA/224/Add.3, G/SPS/N/UGA/226/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/BDI/14/Add.2, G/SPS/N/KEN/166/Add.2, G/SPS/N/RWA/7/Add.2, G/SPS/N/TZA/198/Add.2, G/SPS/N/UGA/208/Add.2 - DEAS 738: 2022, Củ sắn ngọt tươi – Yêu cầu kĩ thuật, ấn bản thứ hai.
G/SPS/N/JPN/1389 - Thông báo của Nhật Bản về việc sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với Axit Oxolinic.
G/SPS/N/EU/918 - Quy định (EU) 2026/167 ngày 26/01/2026 về việc gia hạn phê duyệt Clinoptilolite có nguồn gốc trầm tích làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 651/2013.
G/SPS/N/PAN/113 - Chứng nhận kiểm dịch thực vật điện tử
G/SPS/N/PHL/542 - Điều kiện và yêu cầu nhập khẩu đối với lợn.
G/SPS/N/KGZ/43 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu (EAEU) về việc sửa đổi Mục 3, Chương II các yêu cầu vệ sinh dịch tễ và vệ sinh chung áp dụng đối với sản phẩm thuộc diện giám sát (kiểm soát).
G/SPS/N/ARE/320 - Chứng nhận điện tử và giấy phép do Bộ Biến đổi Khí hậu và Môi trường (MOCCAE) cấp.
G/SPS/N/KGZ/44 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi, bổ sung các yêu cầu kiểm dịch thực vật chung áp dụng đối với sản phẩm và đối tượng kiểm dịch thực vật chịu sự kiểm soát tại cửa khẩu hải quan của Liên minh Kinh tế Á-Âu (EAEU).
G/SPS/N/PHL/543 - Điều kiện và yêu cầu nhập khẩu đối với chó và mèo.
G/SPS/N/EU/801/Add.1 - Mức dư lượng tối đa đối với dimoxystrobin, ethephon và propamocarb cho một số sản phẩm.
G/SPS/N/UKR/249/Add.2 - U-crai-na sửa đổi Quy định số 1450 năm 2023 về các yêu cầu đối với nước ép trái cây và một số sản phẩm tương tự
G/SPS/N/PHL/540 - Điều kiện và điều khoản nhập khẩu đối với động vật nhai lại lớn
G/SPS/N/PHL/541 - Cộng hòa Phi-líp-pin thông báo điều khoản và điều kiện nhập khẩu động vật nhai lại nhỏ (Cừu và Dê)
G/SPS/N/CAN/1244/Add.25 - Quy định về các biện pháp khẩn cấp đối với nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhằm kiểm soát Dịch tả lợn châu Phi (ASF) từ Ca-na-đa
G/SPS/N/CHL/874 - Chi-lê dự thảo quy định mới về yêu cầu kiểm dịch thực vật cho nhập khẩu hạt giống để kiểm soát cỏ dại.
G/SPS/N/CAN/1632 - Giới hạn dư lượng tối đa đề xuất: Isocycloseram (PMRL2026-03)
G/SPS/N/BRA/2333/Add.1 - Quy định các yêu cầu và thủ tục kiểm tra đối với việc nhập khẩu xe cộ, máy móc và thiết bị đã qua sử dụng.
G/SPS/N/JPN/1358/Add.1 - Các giới hạn dư lượng tối đa (MRLs) đề xuất đối với Prallethrin đã được thông báo tại thông báo số G/SPS/N/JPN/1358 (ngày 17/7/2025) đã được thông qua và công bố vào ngày 07/10/2025.
G/SPS/N/UKR/257 - U-crai-na Thông báo Luật số 4718 về việc sửa đổi một số luật nhằm mục đích điều chỉnh các lĩnh vực thú y, phúc lợi động vật và thức ăn chăn nuôi cho phù hợp với pháp luật của Liên minh châu Âu.
G/SPS/N/MDA/34 - Thông báo của Cộng hòa Mô-đô-va về việc phê duyệt các yêu cầu chất lượng đối với Casein và Caseinat dùng cho người.
G/SPS/N/GBR/120 - Mức giới hạn dư lượng tối đa (MRL) mới của Vương quốc Anh đối với Mefentrifluconazole.
G/SPS/N/USA/3549 - Giới hạn dư lượng thuốc trừ sâu.
G/SPS/N/EU/920 - Dự thảo sửa đổi và đính chính Quy định (EU) 2020/692 bổ sung Quy định (EU) 2016/429 của Nghị viện và của Hội đồng châu Âu liên quan đến các quy định về việc nhập cảnh vào Liên minh châu Âu, cũng như việc di chuyển và xử lý sau khi nhập cảnh đối với các lô hàng gồm một số động vật, sản phẩm sinh sản và có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/SLV/109 /Add.2 - Quy chuẩn kỹ thuật Ên Xan-va-đo (RTS) số 65.02.01:13: Giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật hóa học trong rau, quả sản xuất trong nước và nhập khẩu.
G/SPS/N/USA/3551 - Lệnh hủy bỏ đối với một số đăng ký thuốc trừ sâu và/hoặc sửa đổi để chấm dứt việc sử dụng (Thông báo ngày 20/11/2025).
G/SPS/N/USA/3552 - Thuốc bảo vệ thực vật; Thông báo về việc tiếp nhận các đề nghị tự nguyện hủy bỏ một số đăng ký thuốc bảo vệ thực vật và sửa đổi đăng ký nhằm chấm dứt một số mục đích sử dụng, với thời hạn lấy ý kiến 30 ngày.
G/SPS/N/IDN/157 - Ban hành Nghị định của Cơ quan Kiểm dịch In-đô-nê-xi-a số 13/2025 về Quy trình đăng ký đối với nhà xuất khẩu từ nước xuất xứ.
G/SPS/N/BGD/14 - Thông báo khẩn cấp của Băng-la-đét về Dự thảo Tiêu chuẩn kẹo cao su (sửa đổi lần 2)
G/SPS/N/BRA/2307/Add.2 - Thông báo bổ sung của Bra-xin về quy định đăng ký cơ sở sản xuất nước ngoài và sản phẩm thức ăn chăn nuôi
G/SPS/N/EU/921 - Sửa đổi điều kiện sử dụng phụ gia thức ăn chăn nuôi nhóm chất tạo màu (lutein và lutein/zeaxanthin chiết xuất từ hoa cúc vạn thọ) trong thức ăn gia cầm tại EU
G/SPS/N/CHE/87/Add.5 - Sản xuất và tiếp thị thức ăn chăn nuôi, phụ gia thức ăn chăn nuôi và thức ăn bổ sung dinh dưỡng
G/SPS/N/BGD/13 - Dự thảo tiêu chuẩn Bangladesh BDS 490: Đặc điểm kỹ thuật của kẹo cứng (Ấn bản lần thứ tư)
G/SPS/N/EU/891/Add.1 - Giấy chứng nhận mẫu dùng cho việc nhập khẩu vào EU các lô hàng một số sản phẩm có nguồn gốc từ động vật guốc lẻ (nuôi) dùng cho tiêu dùng của con người và một số nhóm động vật họ ngựa.
G/SPS/N/RUS/350 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Nghị quyết số 318 ngày 18/6/2010.
G/SPS/N/BGD/14 - Thông báo khẩn cấp của Băng-la-đét về Dự thảo Tiêu chuẩn Kẹo cao su (sửa đổi lần 2).