Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Draft Ministry of Public Health (MOPH) Notification, No. … B.E. …. (....) issued by virtue of the Food Act B.E. 2522 entitled "Chocolate and chocolate products".


Mã WTO G/SPS/N/THA/494
Ngày thông báo 09/02/2022
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Draft Ministry of Public Health (MOPH) Notification, No. … B.E. …. (....) issued by virtue of the Food Act B.E. 2522 entitled "Chocolate and chocolate products".
Tóm tắt

The MOPH proposes to revise the MOPH Notification concerning "Chocolate". The draft of MOPH Notification entitled "Chocolate and chocolate products" has been issued for consumer health protection, consumer information or labelling, qualities and standards requirements and trade facilitation. Main elements of the draft of MOPH notification are as follows:

The MOPH Notification No. 83 (BE. 2527) entitled "Chocolate", dated 15th November B.E. 2527 (1984) and the MOPH Notification entitled " Chocolate (No.2) ", dated 3 March B.E. 2554 (2011) will be repealed and replaced by this draft of MOPH Notification. Prescribing definition of Chocolate and chocolate products. Prescribing qualities and standards of Chocolate and chocolate products; use of food additives or processing aids or flavouring agents; production processes, production equipment and food storages; usage package or containers; including labelling. Prescribing producers or importers of chocolate and chocolate products for sale, whose permits issued prior to the date of this notification come into force, can prolong to produce or import for sale, including seller can sell the former products, but not exceed two years from the date of this notification come into force. This draft of MOPH notification shall enter into force from the day following the date of its publication in the Government Gazette. This regulation has been notified as TBT Notification

Sản phẩm Chocolate and chocolate products (HS code: 1806, ICS Code: 67.190)
Quốc gia Thailand

Tệp đính kèm:
NTHA494.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/PAN/104 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, sữa đặc có đường, chỉ tiêu kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/103 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, sữa cô đặc, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/102 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, sữa tiệt trùng Pasteur và sữa tiệt trùng ở nhiệt độ cực cao, chỉ tiêu kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/101 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, trái cây và rau tươi, quả xoài, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/100 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, trái cây và rau tươi, quả bơ, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/99 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, trái cây và rau tươi, cam, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/98 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, trái cây và rau tươi, chanh, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/97 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, kem, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/96 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, pho mát trắng Panama, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/95 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, pho mát chưa chín, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/94 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, sửa tươi, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/93 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, thuật ngữ về sữa
G/SPS/N/IND/343 - Dự thảo giấy chứng nhận sức khỏe thú y cho việc nhập khẩu tinh dịch lợn vào Ấn Độ.
G/SPS/N/EGY/178 - Dự thảo tiêu chuẩn Ai Cập ES 355-1 về "Mật ong và phương pháp phân tích - Phần 1: Mật ong"
G/SPS/N/BRA/2459 - Dự thảo Nghị quyết 1369, ngày 12 tháng 12 năm 2025
G/SPS/N/BRA/2458 - Dự thảo Nghị quyết 1366, ngày 11 tháng 12 năm 2025
G/SPS/N/BRA/2457 - Dự thảo Nghị quyết 1363, ngày 11/12/2025
G/SPS/N/BRA/2456 - Dự thảo Nghị quyết 1368, ngày 11 tháng 12 năm 2025
G/SPS/N/BRA/2455 - Dự thảo Nghị quyết 1364, ngày 11 tháng 12 năm 2025.
G/SPS/N/THA/806 - (Dự thảo) Thông báo của Bộ Y tế Công cộng (số …) năm Phật lịch …, ban hành theo Luật Thực phẩm B.E. 2522 (1979), về Sữa dê và sữa dê có hương liệu.
G/SPS/N/THA/805 - Dự thảo Thông báo của Bộ Y tế Công cộng (số …) năm Phật lịch …, với tiêu đề “Ghi nhãn thực phẩm đóng gói sẵn (lần sửa đổi số 2)”.
G/SPS/N/PAN/112 - Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Sản phẩm thịt. Thịt heo và các sản phẩm dẫn xuất từ thịt heo. Yêu cầu kỹ thuật.
G/SPS/N/PAN/111 - Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Sản phẩm thịt. Sản phẩm thịt chế biến. Yêu cầu kỹ thuật.
G/SPS/N/PAN/110 - Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Sản phẩm sữa. Đánh giá sự phù hợp.
G/SPS/N/PAN/109 - Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Trái cây và rau quả tươi. Đánh giá sự phù hợp.
G/SPS/N/PAN/108 - Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Trái cây và rau củ tươi. Dứa (thơm). Yêu cầu kỹ thuật.
G/SPS/N/PAN/107 - Quy chuẩn kỹ thuật công nghệ thực phẩm. Ngũ cốc, Hạt và Bột. Gạo xay trắng tăng cường vi chất. Yêu cầu kỹ thuật.
G/SPS/N/PAN/106 - Quy chuẩn kỹ thuật công nghệ thực phẩm. Ngũ cốc, hạt và bột, thóc. Các yêu cầu kỹ thuật.
G/SPS/N/EU/863/Add.1 - Rút khỏi thị trường một số phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/BRA/2462 - Yêu cầu về sức khỏe động vật đối với việc nhập khẩu các sản phẩm thủy sản dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/EU/861/Add.1 - Denial of the renewal of the authorization of a preparation containing a smoke flavouring extract-2b0001 as a feed additive for dogs and cats
G/SPS/N/CAN/1630 - Proposed Maximum Residue Limit: Sedaxane (PMRL2026-01).
G/SPS/N/BRA/2409/Add.1 - Ordinance SDA/MAPA No. 1.532, of 19 January 2026. Establishes the phytosanitary requirements for the importation of propagative material of Elaeis spp. of any origin
G/SPS/N/BRA/2377/Add.1 - Ordinance SDA/MAPA No. 1.529, of 16 January 2026. Establishes the phytosanitary requirements for the importation of seeds and in vitro seedlings of Fragaria spp. from any origin
G/SPS/N/CHN/1357 - Requirements for the declaration management of overseas enterprises of imported agricultural products.
G/SPS/N/BRA/2461 - Draft Resolution 1360, 5 December 2025.
G/SPS/N/BRA/2460 - Dự thảo Nghị quyết số 1367, ngày 11/12/2025.
G/SPS/N/BRA/2434/Add.1 - Dự thảo Nghị quyết số 1348, ngày 22/8/2025.
G/SPS/N/BRA/2430/Add.1 - Dự thảo Nghị quyết số 1349, ngày 09/9/2025.
G/SPS/N/BRA/2368/Add.1 - Báo cáo cuối cùng về Phân tích rủi ro nhập khẩu đối với các sản phẩm có nguồn gốc từ cá rô phi dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BRA/2267/Add.2 - Dự thảo Nghị quyết số 1243, ngày 20/3/2024.
G/SPS/N/TPKM/656 - Dự thảo Tiêu chuẩn về Giới hạn dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
G/SPS/N/MYS/71 - Dự thảo sửa đổi Phụ lục thứ Mười sáu (Quy định 41) của Quy định Thực phẩm năm 1985 [P.U. (A) 437/1985] liên quan đến dư lượng thuốc bảo vệ thực vật.
G/SPS/N/MAR/116 - Dự thảo nghị định về chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm đối với bia và đồ uống có cồn chưng cất.
G/SPS/N/FRA/22 - Quyết định ngày 05/01/2026 về việc đình chỉ nhập khẩu, đưa vào lưu thông và đưa ra thị trường tại Pháp, dưới hình thức miễn phí hoặc có thu phí, đối với các thực phẩm có nguồn gốc từ các quốc gia thứ ba ngoài Liên minh châu Âu có chứa dư lượng của một số hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật bị cấm sử dụng trong Liên minh châu Âu. Số: NOR: AGRG2600034.
G/SPS/N/ARM/62 - Dự thảo Quyết định của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á Âu về việc sửa đổi các yêu cầu kiểm dịch thực vật chung đối với các sản phẩm và và đối tượng thuộc diện kiểm soát tại biên giới hải quan và trên lãnh thổ hải quan của Liên minh Kinh tế Á-Âu.
G/SPS/N/THA/216/Add.5 - Draft Thai Agricultural Standard entitled "Peanut kernel: Maximum level of aflatoxin"
G/SPS/N/UKR/253/Add.1 - Draft Order of the Ministry of Economy, Environment and Agriculture of Ukraine "On approval of the Procedure for monitoring and reporting on antimicrobial resistance of zoonotic pathogens and commensal bacteria"
G/SPS/N/JPN/1380 - Revocation of designation of zinc bacitracin and calcium halofuginone polystyrenesulfonate as feed additives.
G/SPS/N/JPN/1379 - Emergency measures to mitigate the risk of introducing Bactrocera dorsalis species complex.