Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Regulation on Plant Quarantine


Mã WTO G/SPS/N/TUR/23/Rev.1
Ngày thông báo 03/06/2024
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Regulation on Plant Quarantine
Tóm tắt

The "Plant Quarantine Regulation" was reviewed and updated in order to modernise measures taking into account the current findings made in Türkiye and international plant protection organizations on phytosanitary and quarantine issues, to prevent problems that may arise due to harmful organisms in import and export, to eliminate the problems seen in practice and ensure uniformity, to adapt to developing technologies and changing Quarantine conditions, to enhance more effective measures for the protection of human, animal and environmental health. The purpose of this Regulation is to regulate the procedures and principles regarding the phytosanitary and quarantine measures of plants, plant products and other substances entering and exiting Türkiye. This Regulation covers the harmful organisms that are banned to enter into Türkiye and official controls to be carried out for phytosanitary purposes during the entry and exit of plants, plant products and other substances to and from the Customs Territory of the Republic of Türkiye. Products brought into a free zone from another country or sent from a free zone to another country shall be subject to the provisions of this Regulation. The Regulation includes definitions, Official Controls, Registration to the Plant Quarantine Registration and Tracking System, main issues related to entry and exit customs authorities, exports, plant health certificates, sampling and analysis, administrative sanctions, harmful organisms that are subject to quarantine and that hinder importation, harmful organisms that have limited existence in Türkiye, that are subject to quarantine and that hinder importation, harmful organisms that are subject to quarantine and that hinder importation in case they are found on some plants or plant products, specific requirements for importation of plants and plant products, quarantined harmful organisms that constitute an obstacle to import, quarantined harmful organisms that are found limited in Türkiye and constitute an obstacle to import, plants, plant products and other substances prohibited from entering Türkiye, specific conditions required for the import of plants and plant products.

The main changes throughout the Draft Regulation are set out in the following issues:

• Registration in the Plant Quarantine Registration and Tracking System;

• Products subject to a pest risk analysis;

• Restrictions on the entry of high-risk plants, plant products and other substances;

• Re-export controls.

In addition, the annexes of the Draft Regulation were updated and new harmful organisms were added.

Draft Regulation:

− Annex-1/ Harmful Organisms Subject to Quarantine that Hinder to Import, A-Pest Organisms Subject to Quarantine whose Existence in Turkey is Unknown and Constitutes an Obstacle to Import;

− Annex-2/ Pest Organisms Subject to Quarantine which are Found in Turkey in a Restricted Manner and which Hinder to Import;

− Annex-4/Special Requirements for the Import of Plants and Herbal Products have been updated according to today's phytosanitary conditions;

− Annex-11- Free Zone Circulation Form has been added to the Draft Regulation.

Sản phẩm Plants, plant products and other substances that are subject to plant health and quarantine
Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ

Tệp đính kèm:
NTUR23R1.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/AUS/376/Add.9 - Úc đưa các biện pháp khẩn cấp đối với cây giống trong vườn ươm và cây nuôi cấy mô nhằm phòng chống Xylella fastidiosa và các loài Xylella liên quan.
G/SPS/N/TZA/517 - Tan-da-ni-a đề xuất Tiêu chuẩn AFDC 31 (3448) DTZS, Gà con một ngày tuổi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/EU/930 - Dự thảo Quy định của Ủy ban (EU) sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 liên quan đến mức tối đa của Hydrocarbon thơm trong dầu khoáng trong thực phẩm.
G/SPS/N/PAN/118 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật cho nước đóng chai.
G/SPS/N/CHE/101 - Thuỵ Sỹ công bố Nghị định về việc thực thi pháp luật đối với thực phẩm.
G/SPS/N/EU/916/Corr.1 - Quy định (EC) số 396/2005 của Nghị viện Châu Âu và Hội đồng liên quan đến mức dư lượng tối đa đối với Benomyl, Carbendazim và Thiophanate-methyl trong hoặc trên một số sản phẩm nhất định
G/SPS/N/BDI/146, G/SPS/N/KEN/354, G/SPS/N/RWA/139, G/SPS/N/TZA/505, G/SPS/N/UGA/467 - Các nước Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo tiêu chuẩn Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/CAN/1636 - Ca-na-đa đề xuất mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Acynonapyr trên nhóm quả loại táo
G/SPS/N/CAN/1635 - Ca-na-đa đề xuất thiết lập mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Fluazaindolizine trên một số nông sản.
G/SPS/N/ALB/216 - An-ba-ni quy định chi tiết về sản xuất hữu cơ đối với tảo và các loài nuôi trồng thủy sản.
G/SPS/N/TZA/500 - Tan-da-ni-a ban hành Tiêu chuẩn AFDC 4 (3878) DTZS, Dầu cám gạo ăn được (dầu gạo) — Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/502 - Tan-da-ni-a ban hành Tiêu chuẩn AFDC 4 (4115) DTZS, Dầu bơ ăn được - Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/501 - Dự thảo tiêu chuẩn Tanzania về chất béo thực vật hydro hóa – Quy định kỹ thuật.
G/SPS/N/TZA/498 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với bơ từ các loại hạt hoặc hạt có dầu.
G/SPS/N/TZA/499 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với dầu nhân cọ thô.
G/SPS/N/TZA/503 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với hạt Canola ép dầu.
G/SPS/N/USA/3562 - Hoa Kỳ đề nghị sửa đổi quy định về phụ gia màu để cho phép sử dụng màu xanh jagua (genipin-glycine) trong thức ăn cho vật nuôi tại Hoa Kỳ.
G/SPS/N/USA/3561 - Hoa Kỳ thông báo về việc đã tiếp nhận hồ sơ đề xuất sửa đổi quy định về phụ gia thức ăn chăn nuôi (sử dụng cho động vật).
G/SPS/N/EU/928 - Quy định (EU) số 2026/348 ngày 17/02/ 2026 cho phép sử dụng Lactisceibacillus huelsenbergensis DSM 115424 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật.
G/SPS/N/EU/927 - Quy định (EU) số 2026/353 ngày 18/02/2026 cho phép sử dụng L-histidine và L-histidine monohydrochloride monohydrate sản xuất bằng vi khuẩn Corynebacterium glutamicum KCCM 80389, làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật.
G/SPS/N/TZA/504 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với bột sữa dừa.
G/SPS/N/EU/929 - Quy định (EU) số 2026/352, ngày 18/02/2026 cho phép sử dụng L-arginine sản xuất từ vi khuẩn Escherichia coli CCTCC M 20231961 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật.
G/SPS/N/PAN/116 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật đối với phô mai Mozzarella.
G/SPS/N/EU/925 - Quy định của Ủy ban Châu Âu (EU) 2026/196 sửa đổi Quy định (EC) số 1333/2008 liên quan đến việc sử dụng và tiêu chuẩn của một số phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/CAN/1634 - Ca-na-da lấy ý kiến đối với danh sách các loài động vật thủy sinh mẫn cảm với dịch bệnh.
G/SPS/N/PAN/117 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật đối với sữa dạng lỏng có hương vị.
G/SPS/N/EU/926 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định số 2026/460 ngày 26/02/2026 về việc gia hạn phê duyệt đối với Thiamine hydrochloride và Thiamine mononitrate làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 2015/897.
G/SPS/N/EU/924 - Dự thảo Quy định của Ủy ban Châu Âu sửa đổi Phụ lục II và III của Quy định (EC) số 396/2005 về giới hạn dư lượng tối đa đối với hoạt chất Difenoconazole trong hoặc trên một số sản phẩm
G/SPS/N/PAN/114 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Hướng dẫn kỹ thuật về lấy mẫu và phân tích sản phẩm sữa và các sản phẩm từ sữa.
G/SPS/N/JPN/1378/Add.1 - Nhật Bản thông báo về việc sửa đổi Quy định thi hành Luật Bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
G/SPS/N/BDI/147, G/SPS/N/KEN/355, G/SPS/N/RWA/140, G/SPS/N/TZA/506, G/SPS/N/UGA/468 - Các nước Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo quy phạm thực hành Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/CAN/1637 - Ca-na-đa đề xuất thiết lập và hủy bỏ một số mức dư lượng tối đa (MRL) đối với thuốc trừ nấm nhóm Ethylene bis-dithiocarbamate (EBDC).
G/SPS/N/TZA/511 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn với Bột rau dền
G/SPS/N/TZA/515 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với đồ uống từ gừng.
G/SPS/N/TZA/512 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có hương vị ở dạng rắn.
G/SPS/N/TZA/509 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có ga không đường.
G/SPS/N/TZA/513 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với cùi me.
G/SPS/N/TZA/510 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có hương vị tạo ngọt nhân tạo dạng rắn.
G/SPS/N/CHL/859/Add.1 - Nghị quyết số 1462/2026 về việc "Miễn yêu cầu kiểm dịch sau nhập cảnh tại Chile đối với một số loài động vật nhất định và sửa đổi các nghị quyết số 5066/2018, 54/1999, 809/2003, 692/2019 và 436/2020".
G/SPS/N/TZA/516 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với Bột đậu tăng cường vi chất dinh dưỡng
G/SPS/N/TZA/507 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với hạt bí ngô.
G/SPS/N/TZA/508 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với rau và thảo mộc sấy khô dùng làm thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1393 - Thông báo khẩn cấp của Nhật Bản về việc tạm dừng nhập khẩu sữa nguyên liệu và sản phẩm sữa chưa qua xử lý nhiệt từ Síp.
G/SPS/N/KOR/840 - Hàn Quốc đề xuất sửa đổi Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật đối với Phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/BRA/2475 - Bra-xin dự thảo Nghị quyết 1386, ngày 20/02/2026.
G/SPS/N/USA/3560 - Pyridate; Mức dư lượng Thuốc bảo vệ thực vật cho phép.
G/SPS/N/BRA/2474 - Bra-xin dự thảo Nghị quyết 1385, ngày 20/02/2026.
G/SPS/N/KOR/841 - Hàn Quốc đề xuất sửa đổi Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật đối với Phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/MYS/26/Rev.1 - Ma-lay-xi-a cập nhật quy trình nhập khẩu cá cảnh nước ngọt tươi sống, cá cảnh nước mặn tươi sống, động vật giáp xác cảnh tươi sống vào nước này (Sửa đổi thông báo số G/SPS/N/MYS/26)
G/SPS/N/MYS/20/Rev.1 - Ma-lay-xi-a cập nhật quy trình nhập khẩu cá tươi sống vào nước này (Sửa đổi thông báo số G/SPS/N/MYS/20)