Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Commission Regulation (EU) amending Annex I to Regulation (EC) No 1334/2008 of the European Parliament and of the Council as regards certain flavouring substances (Text with EEA relevance).


Mã WTO G/SPS/N/EU/177
Ngày thông báo 20/12/2016
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Commission Regulation (EU) amending Annex I to Regulation (EC) No 1334/2008 of the European Parliament and of the Council as regards certain flavouring substances (Text with EEA relevance).
Tóm tắt

The Union list of flavourings and source materials is laid down in  Annex  I  to  Regulation  (EC)  No  1334/3008.  The  Union  list  was  established  by Commission  Implementing  Regulation  (EU)  No  872/2012.  This  list  will  be  amended  by the notified measure.
This  amendment  concerns  the  modification  of  the  conditions  of  use  of  the  twenty flavouring substances mentioned in the annex of the measure.
The  European  Food  Safety  Authority  (EFSA)  evaluated  the  genotoxicity  of  these substances  taking  into  account  the  data  on  the  following  two  substances  selected  as 
representative  of  the  group,  hexa-2(trans),4(trans)-dienal  (FL-no:  05.057),  and  deca-2(trans),4(trans)-dienal  (FL-no:  05.140)  in  its  scientific  opinion  of  26  March  2014. 
Overall, EFSA concluded that the safety concern regarding genotoxicity cannot be ruled out for  both  representative substances of  the  group and that this conclusion is  likewise applicable to the other substances of this FGE group 203.
The  current  measure  concerns  a  modification  of  the  conditions  of  use  of  the abovementioned  substances  of  group  FGE.203  to  prevent  the  further  extension  of  their uses to other food categories where currently there is no use and to more closely reflect the current real uses in the food categories specified by establishing maximum levels for the food categories where they are used in order to contain the consumer exposure to these substances.
The measure takes into account the current uses reported by industry and therefore it is unlikely  that  international  trade  in  foods  containing  these  flavourings,  flavourings  or mixtures  of  flavourings  containing  these  flavourings  will  be  affected.  Nevertheless, transitional  measures  will  apply  for  products  en  route  to  the  European  Union  and  here will be a period of 20 days after the publication before entry into force.

Sản phẩm Foods, flavourings
Quốc gia Liên minh châu Âu

Tệp đính kèm:
NEU177.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/NPL/51 - Nê-pan dự thảo tiêu chuẩn đối với kem lạnh
G/SPS/N/NPL/50 - Nê-pan dự thảo tiêu chuẩn đối với sản phẩm tráng miệng đông lạnh.
G/SPS/N/NZL/788 /Add.1 - Niu-Di-lân ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe nhập khẩu đối với nho tươi dùng cho tiêu dùng của con người
G/SPS/N/CHL/878 - Chi-lê ban hành Quyết định số 1834/2026 quy định các biện pháp kiểm dịch thực vật khẩn cấp đối với các phương tiện giao thông (mới và đã qua sử dụng) có nguy cơ xâm nhiễm động vật chân bụng có nguồn gốc từ mọi quốc gia
G/SPS/N/BDI/148, G/SPS/N/KEN/356, G/SPS/N/RWA/141, G/SPS/N/TZA/524, G/SPS/N/UGA/469 - Các quốc gia Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm Gôm Ả rập - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/529 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tinh dầu bạch đậu khấu - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/527 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thịt gà - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/526 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với kẹo dạng lỏng - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/525 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với kẹo dẻo - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/523 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với đồ uống từ sữa whey - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/522 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thân thịt và các phần thịt cắt của dê - Ấn bản lần thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/521 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thịt đà điểu ướp lạnh và đông lạnh - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/520 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với nhóm Pho mát ngâm trong nước muối (FETA) - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/519 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn Pho mát Holomo - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/518 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tinh trùng đông lạnh của bò đực giống - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/ZAF/90 - Nam Phi dự thảo Giấy chứng nhận sức khỏe động vật đối với chó xuất khẩu sang Cộng hòa Nam Phi.
G/SPS/N/TZA/528 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thân thịt và các phần thịt cắt của cừu non và cừu trưởng thành - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/529 - Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tinh dầu bạch đậu khấu - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/EU/931 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) số 2019/2072 về các trường hợp miễn trừ đối với các biện pháp ngăn ngừa sự hiện diện của sinh vật gây hại không thuộc diện kiểm dịch được điều chỉnh trên các loại cây để trồng cụ thể.
G/SPS/N/EU/932 - Liên minh châu Âu sửa đổi các Phụ lục II, VII và VIII của Quy định (EU) 2019/2072 về các biện pháp ngăn chặn việc xâm nhập, hiện diện, thiết lập và lây lan trong phạm vi lãnh thổ Liên minh của tuyến trùng nốt sưng rễ lúa Meloidogyne graminicola (Golden & Birchfield).
G/SPS/N/MYS/20/Rev.2 - Ma-lai-xi-a cập nhật quy định nhập khẩu đối với cá sống (sửa đổi Thông báo G/SPS/N/MYS/20).
G/SPS/N/MYS/72/Rev.1 - Ma-lai-xi-a thông báo về việc triển khai kiểm tra an toàn sinh học tại các cơ sở sản xuất tôm giống ở nước ngoài có nhu cầu xuất khẩu tôm sống (bao gồm tôm bố mẹ và tôm giống) vào Ma-lai-xi-a.
G/SPS/N/MYS/26/Rev.2 - Ma-lai-xi-a cập nhật quy định nhập khẩu đối với cá cảnh nước ngọt, cá cảnh biển và động vật giáp xác cảnh (sửa đổi Thông báo số G/SPS/N/MYS/26).
G/SPS/N/AUS/376/Add.9 - Úc đưa các biện pháp khẩn cấp đối với cây giống trong vườn ươm và cây nuôi cấy mô nhằm phòng chống Xylella fastidiosa và các loài Xylella liên quan.
G/SPS/N/TZA/517 - Tan-da-ni-a đề xuất Tiêu chuẩn AFDC 31 (3448) DTZS, Gà con một ngày tuổi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/EU/930 - Dự thảo Quy định của Ủy ban (EU) sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 liên quan đến mức tối đa của Hydrocarbon thơm trong dầu khoáng trong thực phẩm.
G/SPS/N/PAN/118 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật cho nước đóng chai.
G/SPS/N/CHE/101 - Thuỵ Sỹ công bố Nghị định về việc thực thi pháp luật đối với thực phẩm.
G/SPS/N/EU/916/Corr.1 - Quy định (EC) số 396/2005 của Nghị viện Châu Âu và Hội đồng liên quan đến mức dư lượng tối đa đối với Benomyl, Carbendazim và Thiophanate-methyl trong hoặc trên một số sản phẩm nhất định
G/SPS/N/BDI/146, G/SPS/N/KEN/354, G/SPS/N/RWA/139, G/SPS/N/TZA/505, G/SPS/N/UGA/467 - Các nước Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo tiêu chuẩn Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/CAN/1636 - Ca-na-đa đề xuất mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Acynonapyr trên nhóm quả loại táo
G/SPS/N/CAN/1635 - Ca-na-đa đề xuất thiết lập mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Fluazaindolizine trên một số nông sản.
G/SPS/N/ALB/216 - An-ba-ni quy định chi tiết về sản xuất hữu cơ đối với tảo và các loài nuôi trồng thủy sản.
G/SPS/N/TZA/500 - Tan-da-ni-a ban hành Tiêu chuẩn AFDC 4 (3878) DTZS, Dầu cám gạo ăn được (dầu gạo) — Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/502 - Tan-da-ni-a ban hành Tiêu chuẩn AFDC 4 (4115) DTZS, Dầu bơ ăn được - Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/501 - Dự thảo tiêu chuẩn Tanzania về chất béo thực vật hydro hóa – Quy định kỹ thuật.
G/SPS/N/TZA/498 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với bơ từ các loại hạt hoặc hạt có dầu.
G/SPS/N/TZA/499 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với dầu nhân cọ thô.
G/SPS/N/TZA/503 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với hạt Canola ép dầu.
G/SPS/N/USA/3562 - Hoa Kỳ đề nghị sửa đổi quy định về phụ gia màu để cho phép sử dụng màu xanh jagua (genipin-glycine) trong thức ăn cho vật nuôi tại Hoa Kỳ.
G/SPS/N/USA/3561 - Hoa Kỳ thông báo về việc đã tiếp nhận hồ sơ đề xuất sửa đổi quy định về phụ gia thức ăn chăn nuôi (sử dụng cho động vật).
G/SPS/N/EU/928 - Quy định (EU) số 2026/348 ngày 17/02/ 2026 cho phép sử dụng Lactisceibacillus huelsenbergensis DSM 115424 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật.
G/SPS/N/EU/927 - Quy định (EU) số 2026/353 ngày 18/02/2026 cho phép sử dụng L-histidine và L-histidine monohydrochloride monohydrate sản xuất bằng vi khuẩn Corynebacterium glutamicum KCCM 80389, làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật.
G/SPS/N/TZA/504 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với bột sữa dừa.
G/SPS/N/EU/929 - Quy định (EU) số 2026/352, ngày 18/02/2026 cho phép sử dụng L-arginine sản xuất từ vi khuẩn Escherichia coli CCTCC M 20231961 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật.
G/SPS/N/PAN/116 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật đối với phô mai Mozzarella.
G/SPS/N/EU/925 - Quy định của Ủy ban Châu Âu (EU) 2026/196 sửa đổi Quy định (EC) số 1333/2008 liên quan đến việc sử dụng và tiêu chuẩn của một số phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/CAN/1634 - Ca-na-da lấy ý kiến đối với danh sách các loài động vật thủy sinh mẫn cảm với dịch bệnh.
G/SPS/N/PAN/117 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật đối với sữa dạng lỏng có hương vị.
G/SPS/N/EU/926 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định số 2026/460 ngày 26/02/2026 về việc gia hạn phê duyệt đối với Thiamine hydrochloride và Thiamine mononitrate làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 2015/897.