Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Issuance of amended import health standard for seeds for sowing


Mã WTO G/SPS/N/NZL/768/Add.1
Ngày thông báo 24/09/2024
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Issuance of amended import health standard for seeds for sowing
Tóm tắt

This addendum concerns the amendment of the previously notified document, the Ministry for Primary Industries (MPI) Import Health Standard: Seeds for Sowing (155.02.05). The amendment to this import health standard was notified in G/SPS/N/NZL/768 dated 16 May 2024. Consultation on these changes has closed and the Ministry for Primary Industries issued the amended Import Health Standard: Seeds for Sowing (155.02.05) on 30 August 2024. The issued standard is on this link - https://www.mpi.govt.nz/dmsdocument/1151-Seeds-for-Sowing-Import-HealthStandard.

All the changes to the Import Health Standard: Seeds for Sowing (155.02.05) proposed in G/SPS/N/NZL/768 were adopted, published, and entered into force on 30 August 2024.

Note that we have provided a one year implementation period for the following changes:

• Changing the wording for additional declarations for pests from: pest "not known to occur"; to "the seeds are produced in an area where [pest] is absent" as per ISPM 8: Determination of pest status in an area. Those changes apply for specific pests in the following 18 schedules in the import health standard: Capsicum, Carpinus, Carya, Castanea, Citrus, Cucumis, Cucurbitaceae, Desmodium, Eriobotryia, Helianthus, Juglans, Lens, Lithocarpus densiflorus, Medicago, Nicotiana tabacum, Quercus, Ulmus and Vigna.

• Until 30 August 2025, MPI will accept phytosanitary certificates with additional declarations for these pests that certify either the "[pest] is not known to occur" or "the seeds are produced in an area where the [pest] is absent" as per ISPM 8: Determination of pest status in an area. Guidance about this has been added in the 18 schedules. In relation to the change notified in G/SPS/N/NZL/768 to add seed testing (either offshore prior to export or on-arrival in New Zealand) as an option for a phytosanitary measure for certain pests, MPI wishes to inform trading partners that on-arrival testing in New Zealand is only possible if the seeds are not pesticide treated. Guidance about this has been added in the following schedules in the import health standard: Avena, Glycine, Hordeum, Sesamum, Triticum and Vigna.

Adoption date of regulation: 30 August 2024.

Sản phẩm
Quốc gia Niu Di-lân

Tệp đính kèm:
NNZL768A1.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/TZA/500 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a ban hành Tiêu chuẩn AFDC 4 (3878) DTZS, Dầu cám gạo ăn được (dầu gạo) — Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/502 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a ban hành Tiêu chuẩn AFDC 4 (4115) DTZS, Dầu bơ ăn được - Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/501 - Dự thảo tiêu chuẩn Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a về chất béo thực vật hydro hóa – Quy định kỹ thuật.
G/SPS/N/TZA/498 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với bơ từ các loại hạt hoặc hạt có dầu.
G/SPS/N/TZA/499 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với dầu nhân cọ thô.
G/SPS/N/TZA/503 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với hạt Canola ép dầu.
G/SPS/N/USA/3562 - Hoa Kỳ đề nghị sửa đổi quy định về phụ gia màu để cho phép sử dụng màu xanh jagua (genipin-glycine) trong thức ăn cho vật nuôi tại Hoa Kỳ.
G/SPS/N/TZA/504 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với bột sữa dừa.
G/SPS/N/TZA/511 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn với Bột rau dền
G/SPS/N/TZA/515 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với đồ uống từ gừng.
G/SPS/N/TZA/512 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có hương vị ở dạng rắn.
G/SPS/N/TZA/509 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có ga không đường.
G/SPS/N/TZA/513 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với cùi me.
G/SPS/N/TZA/510 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có hương vị tạo ngọt nhân tạo dạng rắn.
G/SPS/N/TZA/516 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với Bột đậu tăng cường vi chất dinh dưỡng
G/SPS/N/TZA/507 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với hạt bí ngô.
G/SPS/N/TZA/508 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với rau và thảo mộc sấy khô dùng làm thực phẩm.
G/SPS/N/TZA/518 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tinh trùng đông lạnh của bò đực giống - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/519 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn Pho mát Holomo - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/520 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với nhóm Pho mát ngâm trong nước muối (FETA) - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/521 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thịt đà điểu ướp lạnh và đông lạnh - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/522 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thân thịt và các phần thịt cắt của dê - Ấn bản lần thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/523 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với đồ uống từ sữa whey - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/525 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với kẹo dẻo - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/527 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thịt gà - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/528 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thân thịt và các phần thịt cắt của cừu non và cừu trưởng thành - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/529 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tinh dầu bạch đậu khấu - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/529 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tinh dầu bạch đậu khấu - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/MYS/20/Rev.2 - Ma-lai-xi-a cập nhật quy định nhập khẩu đối với cá sống (sửa đổi Thông báo G/SPS/N/MYS/20).
G/SPS/N/MYS/72/Rev.1 - Ma-lai-xi-a thông báo về việc triển khai kiểm tra an toàn sinh học tại các cơ sở sản xuất tôm giống ở nước ngoài có nhu cầu xuất khẩu tôm sống (bao gồm tôm bố mẹ và tôm giống) vào Ma-lai-xi-a.
G/SPS/N/MYS/26/Rev.2 - Ma-lai-xi-a cập nhật quy định nhập khẩu đối với cá cảnh nước ngọt, cá cảnh biển và động vật giáp xác cảnh (sửa đổi Thông báo số G/SPS/N/MYS/26).
G/SPS/N/NZL/788 /Add.1 - Niu-Di-lân ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe nhập khẩu đối với nho tươi dùng cho tiêu dùng của con người
G/SPS/N/TZA/526 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với kẹo dạng lỏng - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/PAN/118 - Cộng hòa Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật cho nước đóng chai.
G/SPS/N/TZA/517 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a đề xuất Tiêu chuẩn AFDC 31 (3448) DTZS, Gà con một ngày tuổi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/UKR/260 - U-crai-na đề xuất dự thảo Luật về việc triển khai thực hiện các quy định của Liên minh châu Âu nhằm tăng cường quản lý trong lĩnh vực vệ sinh và kiểm dịch động, thực vật (SPS)
G/SPS/N/AUS/631 - Ô-xtrây-li-a đề xuất sửa đổi Phụ lục 20 của Bộ Tiêu chuẩn Thực phẩm Ô-xtrây-li-a, Niu Di-lân (10/3/2026)
G/SPS/N/TPKM/655/ Add.1 - Đài Loan (Trung Quốc) áp dụng Phần B của quy định về kiểm dịch đối với thực vật và sản phẩm thực vật nhập khẩu
G/SPS/N/CHL/878 - Chi-lê ban hành Quyết định số 1834/2026 quy định các biện pháp kiểm dịch thực vật khẩn cấp đối với các phương tiện giao thông (mới và đã qua sử dụng) có nguy cơ xâm nhiễm động vật chân bụng có nguồn gốc từ mọi quốc gia
G/SPS/N/NPL/50 - Nê-pan dự thảo tiêu chuẩn đối với sản phẩm tráng miệng đông lạnh.
G/SPS/N/NPL/51 - Nê-pan dự thảo tiêu chuẩn đối với kem lạnh
G/SPS/N/EU/887/ Add.1 - Liên minh châu Âu từ chối cấp phép đối với chiết xuất nhân sâm từ Panax ginseng C.A. Meyer làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho mèo và chó
G/SPS/N/EU/888/ Add.1 - Liên minh châu Âu ban hành Danh mục các sản phẩm có nguồn gốc động vật, phụ phẩm động vật và sản phẩm hỗn hợp thuộc diện kiểm soát chính thức tại các trạm kiểm soát biên giới
G/SPS/N/EU/886/ Add.1 - Liên minh châu Âu Từ chối cấp phép đối với chiết xuất ngưu bàng từ Arctium lappa L. làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho mèo và chó
G/SPS/N/BDI/148, G/SPS/N/KEN/356, G/SPS/N/RWA/141, G/SPS/N/TZA/524, G/SPS/N/UGA/469 - Các quốc gia Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm Gôm Ả rập - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/ZAF/90 - Nam Phi dự thảo Giấy chứng nhận sức khỏe động vật đối với chó xuất khẩu sang Cộng hòa Nam Phi.
G/SPS/N/EU/931 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) số 2019/2072 về các trường hợp miễn trừ đối với các biện pháp ngăn ngừa sự hiện diện của sinh vật gây hại không thuộc diện kiểm dịch được điều chỉnh trên các loại cây để trồng cụ thể.
G/SPS/N/EU/932 - Liên minh châu Âu sửa đổi các Phụ lục II, VII và VIII của Quy định (EU) 2019/2072 về các biện pháp ngăn chặn việc xâm nhập, hiện diện, thiết lập và lây lan trong phạm vi lãnh thổ Liên minh của tuyến trùng nốt sưng rễ lúa Meloidogyne graminicola (Golden & Birchfield).
G/SPS/N/AUS/376/Add.9 - Úc đưa các biện pháp khẩn cấp đối với cây giống trong vườn ươm và cây nuôi cấy mô nhằm phòng chống Xylella fastidiosa và các loài Xylella liên quan.
G/SPS/N/EU/930 - Dự thảo Quy định của Ủy ban (EU) sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 liên quan đến mức tối đa của Hydrocarbon thơm trong dầu khoáng trong thực phẩm.