Nghị định 116/2014/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật  


Số/kí hiệu 116/2014/NĐ-CP
Ngày ban hành 04/12/2014
Ngày có hiệu lực 18/01/2015
Người ký Nguyễn Tấn Dũng
Trích yếu
Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật
 
Cơ quan ban hành Chính phủ
Loại văn bản Nghị định

Tệp đính kèm:

Văn bản khác:


Ban hành quy định về kiểm dịch thực vật đối với giống cây trồng và sinh vật có ích nhập khẩu. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 08/10/ 2002
TCN 336: 2006 – Phương pháp kiểm tra các loại củ, quả xuất nhập khẩu và quá cảnh. TCN 949: 2006 – Quy trình giám định mọt Trogoderma granarium Everts và Trogoderma inclusum Laconte là đối tượng KDTV của Việt nam. TCN 950: 2006 – Phương pháp kiểm tra các loại cây xuất khẩu và quá cảnh. TCN 950: 2006 – Phương pháp kiểm tra các loại cây xuất khẩu và quá cảnh. TCN 951:2006 – Quy định đối với chứng nhận Kiểm dịch thực vật TCN 952: 2006 – Quy trình kỹ thuật xông hơi khử trùng tàu biển, xà lan bằng Methyl bromide. TCN 953: 2006 – Quy trình khử trùng ngài củ khoai tây bằng Methyl bromide trên khoai tây nhập khẩu. TCN 954: 2006 – Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Anastrepha là đối tượng KDTV của VN TCN 955: 2006 – Quy trình phân tích nguy cơ dịch hại đối với thực vật và sản phẩm thực vật nhập khẩu. TCN 956: 2006 – Quy trình lưu trữ,bảo quản và vận chuyển mẫu trong kiểm dịch thực vật TCN 957:2006 – Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Bactrocera là đối tượng KDTV của VN TCN 958: 2006 – Quy trình xuất nhập khẩu hạt giống. TCN 959: 2006 Quy trình giám định tuyến trùng  Ditylenchus dispaci và Ditylenchus destructor TCN 960: 2006 Quy trình kiểm dịch thực vật TCN 961: 2006 Quy trình xác định và công nhận tính tương đương của các biện pháp kiểm dịch thực vật TCN 962 : 2006 – Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Ceratilis là đối tượng KDTV của VN
Nghị định 66/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm
Ban hành Bảng mã số HS của danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam
Quy định về kiểm dịch thực vật nội địa