|
1883/QĐ-BNNMT
|
22/05/2026 |
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Đã ban hành |
9A82BA74827F4CF6B8813A917F44484D.pdf
|
|
22/2026/TT-BNNMT
|
19/05/2026 |
Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Đã ban hành |
0761756BF0B54639914D1CDC34311813.pdf
|
|
20/2026/TT-BNNMT
|
03/04/2026 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
Đã ban hành |
0312DB48CE61448CAA6D65A19955B769.pdf
|
|
69/VBHN-VPQH
|
24/03/2026 |
Hợp nhất Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
Đã ban hành |
035B3F636F1344998166A63B1FA55EE2.pdf
|
|
15/2026/TT-BNNMT
|
03/03/2026 |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về quản lý thuốc thú y
|
Đã ban hành |
7F4268B835584809B97938898AA9D4D5.pdf
|
|
07/2026/TT-BNNMT
|
23/01/2026 |
Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
Đã ban hành |
1C91597B058347EA86DFCCC07D4F3629.pdf
|
|
03/2026/TT-BNNMT
|
13/01/2026 |
Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
|
Đã ban hành |
11ECB43615574E94833786261C6C6834.pdf
|
|
01/2026/TT-BNNMT
|
01/01/2026 |
Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
|
Đã ban hành |
D832C86112F24A50ABF01C33FD7906B1.pdf
|
|
80/2025/TT-BNNMT
|
31/12/2025 |
Quy định về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu
|
Đã ban hành |
B9B507AD1DE44767BB58334F70B18133.pdf
|
|
75/2025/TT-BNNMT
|
26/12/2025 |
Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam. Thay thế Thông tư số 03/2025/TT-BNNMT ngày 16/5/2025 và Thông tư số 25/2024/TT-BNNPTNT ngày 16/12/2024.
|
Đã ban hành |
267602371C2146CF8845CE2EF0B2D1F2.pdf
|
|
53/VBHN-BCT
|
24/10/2025 |
Hợp nhất Thông tư quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về An toàn thực phẩm
|
Đã ban hành |
99A562030A3C42F59EC84A3EDA1CFEFA.pdf
|
|
52/VBHN-BCT
|
24/10/2025 |
Hợp nhất Thông tư quy định về quản lý An toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương
|
Đã ban hành |
3503AD3F663748FE84532FEEFA25C969.pdf
|
|
48/VBHN-BNNMT
|
25/08/2025 |
Thông tư số 48/VBHN-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
|
Đã ban hành |
FE2002C47C894F0EBD5CFBACC2F5D2F7.pdf
|
|
36/VBHN-BNNMT
|
11/08/2025 |
Quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
Đã ban hành |
7B5DF627AEC54BBCAED078F7C7BFCC08.pdf
|
|
19/VBHN-BNNMT
|
17/07/2025 |
Quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với mật ong
|
Đã ban hành |
7A8AD57C1FD846D097400066F81D5595.pdf
|
|
18/VBHN-BNNMT
|
17/07/2025 |
Quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y
|
Đã ban hành |
9F733CD2451646E391920208E6DD9D9F.pdf
|
|
03/2025/TT-BNNMT
|
16/05/2025 |
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 25/2024/TT-BNNPTNT ngày 16/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam
|
Đã ban hành |
DB022564D55047B3B50FE3D44E742923.pdf
|
|
25/2024/TT-BNNPTNT
|
16/12/2024 |
Ban hành Danh mục thuốc thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam. Thay thế Thông tư số 09/2023/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2023.
|
Đã ban hành |
661DB986F137495A88C500568B7FB6D0.pdf
|
|
31/VBHN-BNNPTNT
|
04/12/2024 |
Quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y
|
Đã ban hành |
AEE8B91A2858403FA01E147DF32992DE.pdf
|
|
18/2024/TT-BNNPTNT
|
29/11/2024 |
Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam, Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
Đã ban hành |
D4FAA435EFC3415E9F08AB686B3E8DA6.pdf
|