Việc dự thảo đề xuất tiêu chuẩn về giới hạn dư lượng thuốc bảo vệ thực vật liên quan đến nhiều sản phẩm có nguồn gốc thực vật và thực phẩm khác của Việt Nam đã và đang xuất khẩu sang thị trường Đài Loan (Trung Quốc).
Ngày 09/01/2026, Văn phòng SPS Việt Nam nhận được thông báo số G/SPS/N/TPKM/656 từ Ban Thư ký Ủy ban SPS/WTO về việc Đài Loan (Trung Quốc) đề xuất Tiêu chuẩn về giới hạn dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm, cụ thể như sau:
- Sửa đổi 174 giới hạn dư lượng tối đa (MRL) của 38 hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật có trong trái cây, rau quả, ngũ cốc, đậu khô, các loại hạt, thảo mộc, hoa bia và cà phê hạt, v.v…;
- Thu hồi 12 giới hạn dư lượng tối đa (MRL) của thuốc bảo vệ thực vật Tolylfluanid bao gồm một số thực phẩm như: Cà chua, ớt ngọt, dưa chuột, v.v…;
|
STT
|
Tên thuốc bảo vệ thực vật
|
Nhóm nông sản
|
Giới hạn dư lượng tối đa (ppm)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Abamectin
|
Rau mùi (ngò rí)
|
0,05
|
Thuốc trừ sâu
|
|
2
|
Abamectin
|
Lá thì là
|
0,05
|
Thuốc trừ sâu
|
|
3
|
Abamectin
|
Sương sáo
|
0,05
|
Thuốc trừ sâu
|
|
4
|
Abamectin
|
Bạc hà
|
0,05
|
Thuốc trừ sâu
|
|
5
|
Afidopyropen
|
Bí đỏ
|
0,15
|
Thuốc trừ sâu
|
|
6
|
Afidopyropen
|
Bí ngòi
|
0,15
|
Thuốc trừ sâu
|
|
7
|
Afidopyropen
|
Khổ qua
|
0,15
|
Thuốc trừ sâu
|
|
8
|
Afidopyropen
|
Mướp
|
0,15
|
Thuốc trừ sâu
|
|
9
|
Afidopyropen
|
Bí đao
|
0,15
|
Thuốc trừ sâu
|
|
10
|
Afidopyropen
|
Bầu
|
0,15
|
Thuốc trừ sâu
|
|
11
|
Afidopyropen
|
Su su
|
0,15
|
Thuốc trừ sâu
|
|
12
|
Afidopyropen
|
Dưa chuột phương Đông
|
0,15
|
Thuốc trừ sâu
|
|
13
|
Afidopyropen
|
Gấc
|
0,15
|
Thuốc trừ sâu
|
|
14
|
Afidopyropen
|
Dưa hấu
|
0,03
|
Thuốc trừ sâu
|
|
15
|
Bifenthrin
|
Rau mùi (ngò rí)
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
16
|
Bifenthrin
|
Lá thì là
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
17
|
Bifenthrin
|
Sương sáo
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
18
|
Bifenthrin
|
Bạc hà
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
19
|
Buprofezin
|
Rau mùi (ngò rí)
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
20
|
Buprofezin
|
Lá thì là
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
21
|
Buprofezin
|
Sương sáo
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
22
|
Buprofezin
|
Bạc hà
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
23
|
Cartap
|
Lá thì là
|
2,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
24
|
Chlorantraniliprole
|
Đậu tằm (khô)
|
0,3
|
Thuốc trừ sâu
|
|
25
|
Chlorfenapyr
|
Lá thì là
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
26
|
Chlorfluazuron
|
Rau mùi (ngò rí)
|
2,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
27
|
Chlorfluazuron
|
Lá thì là
|
2,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
28
|
Chlorfluazuron
|
Sương sáo
|
2,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
29
|
Chlorfluazuron
|
Bạc hà
|
2,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
30
|
Cyantraniliprole
|
Hạnh nhân
|
0,03
|
Thuốc trừ sâu
|
|
31
|
Cyantraniliprole
|
Hạt hồ đào
|
0,02
|
Thuốc trừ sâu
|
|
32
|
Cyantraniliprole
|
Cà rốt
|
0,08
|
Thuốc trừ sâu
|
|
33
|
Cyantraniliprole
|
Bưởi chùm
|
0,5
|
Thuốc trừ sâu
|
|
34
|
Cyantraniliprole
|
Chanh vàng
|
0,5
|
Thuốc trừ sâu
|
|
35
|
Cyantraniliprole
|
Cam
|
0,5
|
Thuốc trừ sâu
|
|
36
|
Cyantraniliprole
|
Nam việt quất
|
0,08
|
Thuốc trừ sâu
|
|
37
|
Cyantraniliprole
|
Hạt cà phê
|
0,02
|
Thuốc trừ sâu
|
|
38
|
Cyenopyrafen
|
Dưa lưới
|
0,3
|
Thuốc trừ nhện
|
|
39
|
Cyenopyrafen
|
Dưa gang
|
0,3
|
Thuốc trừ nhện
|
|
40
|
Cyhalothrin
|
Rau mùi (ngò rí)
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
41
|
Cyhalothrin
|
Lá thì là
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
42
|
Cyhalothrin
|
Bạc hà
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
43
|
Cyromazine
|
Rau mùi (ngò rí)
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
44
|
Cyromazine
|
Lá thì là
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
45
|
Cyromazine
|
Sương sáo
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
46
|
Cyromazine
|
Bạc hà
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
47
|
Deltamethrin
|
Rau mùi (ngò rí)
|
0,2
|
Thuốc trừ sâu
|
|
48
|
Deltamethrin
|
Lá thì là
|
0,2
|
Thuốc trừ sâu
|
|
49
|
Deltamethrin
|
Sương sáo
|
0,2
|
Thuốc trừ sâu
|
|
50
|
Deltamethrin
|
Bạc hà
|
0,2
|
Thuốc trừ sâu
|
|
51
|
Dithianon
|
Dâu tây
|
0,02
|
Thuốc diệt nấm
|
|
52
|
Emamectin benzoate
|
Rau mùi (ngò rí)
|
0,05
|
Thuốc trừ sâu
|
|
53
|
Emamectin benzoate
|
Lá thì là
|
0,05
|
Thuốc trừ sâu
|
|
54
|
Emamectin benzoate
|
Sương sáo
|
0,05
|
Thuốc trừ sâu
|
|
55
|
Emamectin benzoate
|
Bạc hà
|
0,05
|
Thuốc trừ sâu
|
|
56
|
Famoxadone
|
Cà chua thân gỗ
|
1,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
57
|
Fenitrothion
|
Rau mùi (ngò rí)
|
0,5
|
Thuốc trừ sâu
|
|
58
|
Fenitrothion
|
Lá thì là
|
0,5
|
Thuốc trừ sâu
|
|
59
|
Fenitrothion
|
Sương sáo
|
0,5
|
Thuốc trừ sâu
|
|
60
|
Fenitrothion
|
Bạc hà
|
0,5
|
Thuốc trừ sâu
|
|
61
|
Fenpropathrin
|
Hạnh nhân
|
0,04
|
Thuốc trừ sâu
|
|
62
|
Fenpropathrin
|
Hạt hồ đào
|
0,08
|
Thuốc trừ sâu
|
|
63
|
Fenpropathrin
|
Táo
|
3,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
64
|
Fenpropathrin
|
Anh đào
|
3,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
65
|
Fenpropathrin
|
Đào
|
1,4
|
Thuốc trừ sâu
|
|
66
|
Fenpropathrin
|
Đào vỏ nhẵn
|
1,4
|
Thuốc trừ sâu
|
|
67
|
Fenpropathrin
|
Bưởi chùm
|
0,9
|
Thuốc trừ sâu
|
|
68
|
Fenpropathrin
|
Chanh vàng
|
2,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
69
|
Fenpropathrin
|
Cam
|
2,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
70
|
Fenpropathrin
|
Dâu tây
|
2,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
71
|
Fenvalerate
|
Sương sáo
|
2,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
72
|
Fenvalerate
|
Bạc hà
|
2,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
73
|
Florylpicoxamid
|
Trà
|
0,1
|
Thuốc diệt nấm
|
|
74
|
Florylpicoxamid
|
Ớt ngọt
|
0,6
|
Thuốc diệt nấm
|
|
75
|
Flucythrinate
|
Rau mùi (ngò rí)
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
76
|
Flucythrinate
|
Lá thì là
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
77
|
Flucythrinate
|
Sương sáo
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
78
|
Flucythrinate
|
Bạc hà
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
79
|
Flutolanil
|
Rau mùi (ngò rí)
|
2,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
80
|
Flutolanil
|
Lá thì là
|
2,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
81
|
Flutolanil
|
Sương sáo
|
2,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
82
|
Flutolanil
|
Bạc hà
|
2,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
83
|
Fosetyl-Al
|
Rau mùi (ngò rí)
|
20,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
84
|
Fosetyl-Al
|
Lá thì là
|
20,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
85
|
Fosetyl-Al
|
Sương sáo
|
20,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
86
|
Fosetyl-Al
|
Bạc hà
|
20,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
87
|
Imazalil
|
Rau mùi (ngò rí)
|
0,5
|
Thuốc diệt nấm
|
|
88
|
Imazalil
|
Lá thì là
|
0,5
|
Thuốc diệt nấm
|
|
89
|
Imazalil
|
Sương sáo
|
0,5
|
Thuốc diệt nấm
|
|
90
|
Imazalil
|
Bạc hà
|
0,5
|
Thuốc diệt nấm
|
|
91
|
Imidacloprid
|
Rau mùi (ngò rí)
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
92
|
Imidacloprid
|
Lá thì là
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
93
|
Imidacloprid
|
Sương sáo
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
94
|
Ipflufenoquin
|
Trà
|
40,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
95
|
Isocycloseram
|
Táo
|
0,4
|
Thuốc trừ sâu
|
|
96
|
Isocycloseram
|
Đào
|
0,3
|
Thuốc trừ sâu
|
|
97
|
Isocycloseram
|
Lê
|
0,4
|
Thuốc trừ sâu
|
|
98
|
Isocycloseram
|
Mận
|
0,4
|
Thuốc trừ sâu
|
|
99
|
Isocycloseram
|
Mận (khô)
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
100
|
Isocycloseram
|
Anh đào
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
101
|
Isocycloseram
|
Bắp cải
|
3,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
102
|
Isocycloseram
|
Dưa gang
|
0,1
|
Thuốc trừ sâu
|
|
103
|
Isocycloseram
|
Dưa lưới
|
0,1
|
Thuốc trừ sâu
|
|
104
|
Isocycloseram
|
Dưa chuột
|
0,09
|
Thuốc trừ sâu
|
|
105
|
Isocycloseram
|
Bí ngòi
|
0,09
|
Thuốc trừ sâu
|
|
106
|
Isocycloseram
|
Chanh vàng
|
0,4
|
Thuốc trừ sâu
|
|
107
|
Isocycloseram
|
Trái cây có múi
|
0,4
|
Thuốc trừ sâu
|
|
108
|
Isocycloseram
|
Cam
|
0,4
|
Thuốc trừ sâu
|
|
109
|
Isocycloseram
|
Bưởi chùm
|
0,2
|
Thuốc trừ sâu
|
|
110
|
Isocycloseram
|
Hành lá
|
0,9
|
Thuốc trừ sâu
|
|
111
|
Isocycloseram
|
Hành tây
|
0,01
|
Thuốc trừ sâu
|
|
112
|
Isocycloseram
|
Khoai tây
|
0,01
|
Thuốc trừ sâu
|
|
113
|
Isocycloseram
|
Đậu nành
|
0,1
|
Thuốc trừ sâu
|
|
114
|
Isocycloseram
|
Hạt bông
|
0,5
|
Thuốc trừ sâu
|
|
115
|
Isocycloseram
|
Ngô
|
0,01
|
Thuốc trừ sâu
|
|
116
|
Isocycloseram
|
Hạt cà phê
|
0,04
|
Thuốc trừ sâu
|
|
117
|
Kresoxim-methyl
|
Rau mùi (ngò rí)
|
5,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
118
|
Kresoxim-methyl
|
Lá thì là
|
5,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
119
|
Kresoxim-methyl
|
Sương sáo
|
5,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
120
|
Kresoxim-methyl
|
Bạc hà
|
5,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
121
|
Malathion
|
Rau mùi (ngò rí)
|
2,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
122
|
Malathion
|
Lá thì là
|
2,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
123
|
Malathion
|
Sương sáo
|
2,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
124
|
Malathion
|
Bạc hà
|
2,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
125
|
Mandestrobin
|
Hạt cải dầu
|
0,5
|
Thuốc diệt nấm
|
|
126
|
Mandestrobin
|
Anh đào
|
3,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
127
|
Mandestrobin
|
Nho
|
5,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
128
|
Mandestrobin
|
Nho khô
|
7,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
129
|
Mandestrobin
|
Dâu tây
|
3,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
130
|
Mandestrobin
|
Đậu cô ve
|
0,6
|
Thuốc diệt nấm
|
|
131
|
Mandestrobin
|
Xà lách Romaine
|
3,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
132
|
Mandestrobin
|
Xà lách lá
|
3,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
133
|
Mandestrobin
|
Xà lách búp
|
0,5
|
Thuốc diệt nấm
|
|
134
|
Pencycuron
|
Rau mùi (ngò rí)
|
2,5
|
Thuốc diệt nấm
|
|
135
|
Pencycuron
|
Lá thì là
|
2,5
|
Thuốc diệt nấm
|
|
136
|
Phosmet
|
Rau mùi (ngò rí)
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
137
|
Phosmet
|
Lá thì là
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
138
|
Phosmet
|
Sương sáo
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
139
|
Phosmet
|
Bạc hà
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
140
|
Profenofos
|
Rau mùi (ngò rí)
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
141
|
Profenofos
|
Lá thì là
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
142
|
Profenofos
|
Sương sáo
|
1,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
143
|
Pydiflumetofen
|
Dưa hấu
|
0,2
|
Thuốc diệt nấm
|
|
144
|
Pyriofenone
|
Bí ngòi
|
0,4
|
Thuốc diệt nấm
|
|
145
|
Pyriofenone
|
Khổ qua
|
0,4
|
Thuốc diệt nấm
|
|
146
|
Pyriofenone
|
Mướp
|
0,4
|
Thuốc diệt nấm
|
|
147
|
Pyriofenone
|
Bí đao
|
0,4
|
Thuốc diệt nấm
|
|
148
|
Pyriofenone
|
Bí đỏ
|
0,4
|
Thuốc diệt nấm
|
|
149
|
Pyriofenone
|
Bầu
|
0,4
|
Thuốc diệt nấm
|
|
150
|
Pyriofenone
|
Su su
|
0,4
|
Thuốc diệt nấm
|
|
151
|
Pyriofenone
|
Dưa chuột phương Đông
|
0,4
|
Thuốc diệt nấm
|
|
152
|
Pyriofenone
|
Gấc
|
0,4
|
Thuốc diệt nấm
|
|
153
|
Sulfoxaflor
|
Hạt cà phê
|
0,3
|
Thuốc trừ sâu
|
|
154
|
Tebufenozide
|
Rau mùi (ngò rí)
|
5,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
155
|
Tebufenozide
|
Lá thì là
|
5,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
156
|
Tebufenozide
|
Sương sáo
|
5,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
157
|
Tebufenozide
|
Bạc hà
|
5,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
158
|
Tetraniliprole
|
Lá khoai lang
|
3,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
159
|
Tetraniliprole
|
Rau muống
|
3,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
160
|
Tetraniliprole
|
Cần tây
|
3,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
161
|
Tetraniliprole
|
Rau chân vịt
|
3,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
162
|
Tetraniliprole
|
Rau dền
|
3,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
163
|
Tetraniliprole
|
Húng quế
|
3,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
164
|
Tetraniliprole
|
Tía tô
|
3,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
165
|
Tetraniliprole
|
Rau mùi (ngò rí)
|
3,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
166
|
Tetraniliprole
|
Sương sáo
|
3,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
167
|
Tetraniliprole
|
Bạc hà
|
3,0
|
Thuốc trừ sâu
|
|
168
|
Tetraniliprole
|
Hành tây
|
0,03
|
Thuốc trừ sâu
|
|
169
|
Tetraniliprole
|
Tỏi
|
0,03
|
Thuốc trừ sâu
|
|
170
|
Tetraniliprole
|
Cà rốt
|
0,03
|
Thuốc trừ sâu
|
|
171
|
Tetraniliprole
|
Khoai lang
|
0,03
|
Thuốc trừ sâu
|
|
172
|
Tetraniliprole
|
Củ cải
|
0,03
|
Thuốc trừ sâu
|
|
173
|
Tetraniliprole
|
Khoai tây
|
0,03
|
Thuốc trừ sâu
|
|
174
|
Tetraniliprole
|
Gừng
|
0,03
|
Thuốc trừ sâu
|
|
175
|
Tolylfluanid
|
Dưa chuột bao tử
|
1,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
176
|
Tolylfluanid
|
Dưa chuột
|
1,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
177
|
Tolylfluanid
|
Dâu tây
|
3,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
178
|
Tolylfluanid
|
Mâm xôi đen
|
5,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
179
|
Tolylfluanid
|
Nho
|
3,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
180
|
Tolylfluanid
|
Nho chuỗi ngọc
|
0,5
|
Thuốc diệt nấm
|
|
181
|
Tolylfluanid
|
Mâm xôi đỏ
|
5,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
182
|
Tolylfluanid
|
Trái cây có hạt (táo, lê...)
|
5,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
183
|
Tolylfluanid
|
Hành lá
|
2.0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
184
|
Tolylfluanid
|
Ớt ngọt
|
2,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
185
|
Tolylfluanid
|
Cà chua
|
3,0
|
Thuốc diệt nấm
|
|
186
|
Tolylfluanid
|
Hoa bia
|
30
|
Thuốc diệt nấm
|