Notice - Notification of WTO Members: List of pests regulated by Canada.


WTO code G/SPS/N/CAN/1133
Date notice 13/09/2017
Notice type Regular
Title List of pests regulated by Canada.
Summary

Amendment of quarantine pest list:
The  Canadian  Food  Inspection  Agency  will  amend  the  quarantine  pest  list  which  is  based on  the  result  of  several  pest  risk  analyses  (PRA)  and  under  the  authority  of  the  Plant Protection  Act.  The  Canadian  Food  Inspection  Agency  notifies  to  add  27  quarantine  pest species as follows:
#  Scientific name  Group
1  Anthonomus bisignifer (Schenkling)  Coleoptera
2  Aphanostigma iaksuiense (Kishida)  Hemiptera
3  Aphanostigma piri (Cholodkovsky)  Hemiptera
4  Archips breviplicanus (Walsingham)  Lepidoptera
5  Archips semistructa (Meyrick)  Lepidoptera
6  Arge berberidis Schrank  Hymenoptera
7  Aromia bungii (Faldermann)  Coleoptera
8  Cacopsylla chinensis (Yang & Li)  Hemiptera
9  Cacopsylla liaoli (Yang & Li)  Hemiptera
10  Candidatus Phytoplasma rubi  Phytoplasma
11  Chrysanthemum stem necrosis tospovirus  RNA viruses
12  Dendroctonus micans (Kugelann)  Coleoptera
13  Euzophera bigella (Zeller)  Lepidoptera
14  Euzophera pyriella (Yang)  Lepidoptera
15  Grapholita dimorpha Komai  Lepidoptera
16  Grapholita lobarzewskii (Nowicki)  Lepidoptera
17  Hylesinus oleiperda (F.)  Coleoptera
18  Lycorma delicatula (White)  Hemiptera
19  Mamestra brassicae (Linnaeus)  Lepidoptera
20  Monilia yunnanensis (M.J. Hu & C.X. Luo)  Fungi
21  Nippoptilia vitis (Sasaki)  Lepidoptera
22  Nysius ericae (Schilling)  Hemiptera
23  Oemona hirta (Fabricius)  Coleoptera

24  Phloeotribus scarabaeoides Bern.  Coleoptera
25  Phytomyza gymnostoma Loew  Diptera
26  Polygraphus proximus Blandford  Coleoptera
27  Spilonota albicana (Motschulsky)  Lepidoptera
In  addition,  the  existing  entry  "Phytophthora  spp."  is  being  modified  to  exclude  domestic Phytophthora species and  Phytophthora species known to not be of quarantine concern to Canada.
Phytophthora spp. except:
1)  Phytophthora brassicae
2)  Phytophthora cactorum
3)  Phytophthora cambivora
4)  Phytophthora capsici
5)  Phytophthora cinnamomi
6)  Phytophthora citricola
7)  Phytophthora cryptogea
8)  Phytophthora drechsleri
9)  Phytophthora erythroseptica
10)  Phytophthora fragariae
11)  Phytophthora ilicis
12)  Phytophthora infestans
13)  Phytophthora lateralis
14)  Phytophthora medicaginis
15)  Phytophthora nicotianae
16)  Phytophthora pini
17)  Phytophthora plurivora
18)  Phytophthora rubi
19)  Phytophthora sojae
20)  Phytophthora syringae

Product List of quarantine plant pests
Country Ca-na-đa

File attach:
NCAN1133.pdf

Orther Notice:


G/SPS/N/BDI/161, G/SPS/N/KEN/372, G/SPS/N/RWA/154, G/SPS/N/TZA/542, G/SPS/N/UGA/482 - Cộng đồng Đông phi thông báo dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 892:2026 về yêu cầu kỹ thuật đối với chuối ngọt tươi (Fresh sweet banana).
G/SPS/N/BDI/160, G/SPS/N/KEN/371, G/SPS/N/RWA/153, G/SPS/N/TZA/541, G/SPS/N/UGA/481 - Cộng đồng Đông Phi thông báo dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 2:2026 quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm đối với ngô hạt thuộc các giống Zea mays indentata L., Zea mays indurata L., Zea mays everta hoặc các giống lai của chúng, dùng làm thực phẩm cho người
G/SPS/N/COL/426 - Cô-lôm-bi-a dự thảo Nghị quy định yêu cầu đăng ký đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, đóng gói, nhập khẩu, xuất khẩu và/hoặc phân phối chế phẩm sinh học sử dụng trong nông nghiệp.
G/SPS/N/UGA/483 - Cộng hòa U-gan-đa thông báo dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia DUS 33:2026 quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm đối với sản phẩm kem lạnh, kem đá và hỗn hợp dùng để chế biến các sản phẩm này (edible ices and ice mixes).
G/SPS/N/PER/1129 - Cộng hòa Pê-ru dự thảo Quyết định của SENASA về yêu cầu kiểm dịch thực vật bắt buộc đối với nhập khẩu hạt giống cà chua (Solanum lycopersicum) từ tất cả các nguồn gốc.
G/SPS/N/BDI/158, G/SPS/N/KEN/369, G/SPS/N/RWA/151, G/SPS/N/TZA/539, G/SPS/N/UGA/479 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 95:2026 yêu cầu đối với bột cao lương.
G/SPS/N/BDI/157, G/SPS/N/KEN/368, G/SPS/N/RWA/150, G/SPS/N/TZA/538, G/SPS/N/UGA/478 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 782:2026 yêu cầu đối với bột hỗn hợp.
G/SPS/N/BDI/156, G/SPS/N/KEN/367, G/SPS/N/RWA/149, G/SPS/N/TZA/537, G/SPS/N/UGA/477 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 781:2026 yêu cầu đối với bánh quy.
G/SPS/N/USA/3526/Add.1 - Hoa Kỳ ban hành quy định về kiểm tra sau giết mổ bằng phương pháp quan sát trực quan tại các cơ sở giết mổ lợn.
G/SPS/N/CAN/1640 - Ca-na-đa dự thảo sửa đổi Danh mục chất tạo màu thực phẩm được phép sử dụng, theo đó cho phép sử dụng phụ gia tạo màu xanh Jagua (genipin-glycine) làm chất tạo màu trong một số loại thực phẩm.
G/SPS/N/BRA/2493 - Bra-xin thông báo Pháp lệnh SDA/MAPA số 1.626 ngày 14/5/2026 về việc cấm đăng ký, nhập khẩu, sử dụng, sử dụng/kê đơn ngoài nội dung đã được phê duyệt trên nhãn đối với các sản phẩm thú y chứa hoạt chất kháng khuẩn có nguồn gốc từ axit phosphonic, bao gồm calcium fosfomycin, trên ong, bò, ngựa và các loài thủy sản.
G/SPS/N/POL/26/Add.1 - Ba Lan thông báo bổ sung bản dịch tiếng Anh đối với biện pháp khẩn cấp quy định các yêu cầu riêng đối với dư lượng một số hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
G/SPS/N/NAM/2 - Cộng hòa Na-mi-bi-a thông báo tới WTO về Luật Hạt giống và Giống cây trồng năm 2018 (Luật số 23 năm 2018)
G/SPS/N/POL/26 - Ba Lan thông báo ban hành biện pháp khẩn cấp quy định các yêu cầu riêng đối với dư lượng một số hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm có xuất xứ từ nước thứ ba.
G/SPS/N/THA/793/Add.1 - Thái Lan ban hành Thông báo số 469 về “Thực phẩm chứa trong bao bì kín khí”.
G/SPS/N/EU/883 /Corr.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1011 ngày 07/5/2026 sửa đổi Quy định (EU) 2025/1787 về việc cấp phép phụ gia thức ăn chăn nuôi L-arginine (sản xuất từ vi khuẩn Corynebacterium glutamicum KCCM 80387).
G/SPS/N/JPN/1405/Add.1 - Nhật Bản thông báo về việc sửa đổi Quy định đối với thức ăn chăn nuôi và phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/CHN/1367/Corr.1 - Trung Quốc thông báo đính chính dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Capsanthin (được thông báo tại mã G/SPS/N/CHN/1367).
G/SPS/N/BRA/2492 - Bra-xin thông báo Sắc lệnh SDA/MAPA số 1.617 ngày 24/4/2026 về việc cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trên toàn lãnh thổ các phụ gia tăng cường hiệu suất có chứa chất kháng khuẩn được phân loại là quan trọng trong y học hoặc thú y.
G/SPS/N/CHL/836/Add.1 - Chi-lê thông báo ban hành Nghị quyết số 3590 năm 2026 về quy định các tiêu chí chấp nhận Giấy chứng nhận thú y quốc tế đối với việc đưa vào hoặc nhập khẩu động vật và sản phẩm có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/CAN/1585/Add.1 - Ca-na-đa thông báo ban hành quy định mức dư lượng tối đa (MRL) đối với thuốc bảo vệ thực vật lambda-cyhalothrin.
G/SPS/N/BRA/2491 - Bra-xin thông báo dự thảo quy định về yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu vật liệu nhân giống thu hải đường (Begonia spp.), từ mọi nguồn gốc.
G/SPS/N/BRA/2471/Add.1 - Bra-xin thông báo việc ban hành Thông tư số 443 ngày 08/5/2026 về việc bổ sung hoạt chất I35 – Methyl Icafoline vào Danh mục chuyên khảo các hoạt chất dùng trong thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm tẩy rửa diệt khuẩn/diệt côn trùng gia dụng và chất bảo quản gỗ.
G/SPS/N/EU/949 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1017 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép L-threonine được sản xuất bằng chủng Escherichia coli CCTCC M 2024477 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/948 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1037 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép chế phẩm Enterococcus lactis NCIMB 10415 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/947 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1018 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép chế phẩm gồm Saccharomyces cerevisiae NBRC 0203 và Lacticaseibacillus rhamnosus NBRC 3425 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/946 - Liên minh châu Âu thông báo Quy định (EU) số 2026/1014 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép L-tryptophan được sản xuất bằng chủng Escherichia coli CCTCC M 2024517 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/945 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1012 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép L-cysteine, L-cysteine hydrochloride monohydrate và L-cysteine hydrochloride làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/UKR/267 - U-crai-na dự thảo Nghị quyết về phê duyệt quy trình đăng ký nhà nước đối với các đối tượng của biện pháp vệ sinh và quy định yêu cầu về hình thức và nội dung hồ sơ, tài liệu phục vụ đăng ký.
G/SPS/N/UKR/266 - U-crai-na dự thảo quy định về các tiêu chí phân loại nước uống là nước khoáng thiên nhiên
G/SPS/N/TUR/94/Add.2 - Thổ Nhĩ Kỳ thông báo việc công bố văn bản sửa đổi quy định về rượu vang có hương liệu, đồ uống trên nền rượu vang có hương liệu và cocktail từ sản phẩm rượu vang có hương liệu thuộc Bộ luật Thực phẩm Thổ Nhĩ Kỳ.
G/SPS/N/TUR/23 /Rev.1/Add.2 - Thổ Nhĩ Kỳ thông báo sửa đổi và cập nhật Quy định Kiểm dịch Thực vật
G/SPS/N/IND/353 - Ấn Độ thông báo dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với nhập khẩu tinh dịch động vật họ ngựa.
G/SPS/N/IND/352 - Ấn Độ dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với nhập khẩu động vật họ ngựa, bao gồm lừa hoang, ngựa vằn; và các loài động vật móng guốc ngón lẻ không thuộc họ ngựa, bao gồm heo vòi, tê giác và các loài khác.
G/SPS/N/PHL/544 - Phi-líp-pin ban hành Thông tư số 14 năm 2026 quy định về nhập khẩu muối.
G/SPS/N/UKR/256 /Add.1 - Dự thảo Quyết định của Bộ Y tế U-crai-na "Về việc phê duyệt các yêu cầu hạn chế việc sử dụng một số dẫn xuất epoxy trong vật liệu và sản phẩm dùng để tiếp xúc với thực phẩm".
G/SPS/N/BGD/13 - Dự thảo tiêu chuẩn Băng-la-đét BDS 490: Đặc điểm kỹ thuật của kẹo cứng (Ấn bản lần thứ tư)
G/SPS/N/EU/702/Add.1 - Liên minh châu Âu quy định giới hạn dư lượng tối đa đối với alpha-cypermethrin và cypermethrin trong một số sản phẩm nhất định
G/SPS/N/BDI/146, G/SPS/N/KEN/354, G/SPS/N/RWA/139, G/SPS/N/TZA/505, G/SPS/N/UGA/467 - Các quốc gia Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo tiêu chuẩn Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/BDI/147, G/SPS/N/KEN/355, G/SPS/N/RWA/140, G/SPS/N/TZA/506, G/SPS/N/UGA/468 - Các quốc gia Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo quy phạm thực hành Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/BDI/155, G/SPS/N/KEN/366, G/SPS/N/RWA/148, G/SPS/N/TZA/536, G/SPS/N/UGA/476 - Các quốc gia Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1341:2026 về tỏi khô (ấn bản lần thứ nhất).
G/SPS/N/CHN/1362 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 25190-2010 đối với sữa tiệt trùng.
G/SPS/N/CHN/1385 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với vật liệu và sản phẩm bằng cellulose tái sinh dùng tiếp xúc với thực phẩm.
G/SPS/N/CHN/1374 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Calcium (6S)-5-Methyltetrahydrofolate.
G/SPS/N/EU/944 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/892 ngày 23/4/2026 sửa đổi Quy định (EU) số 37/2010 về mức dư lượng tối đa (MRL) áp dụng đối với hoạt chất lidocaine trong thực phẩm có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/BRA/2490 - Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.600 ngày 13/4/2026 về việc cấm đăng ký, nhập khẩu và sử dụng các loại kháng sinh (dành riêng cho người theo phân loại của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)) đối với các loài động vật dùng làm thực phẩm cho con người.
G/SPS/N/CHN/1386 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với kiểm soát ô nhiễm hydrocarbon thơm đa vòng (PAHs) trong thực phẩm.
G/SPS/N/CHN/1384 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia GB29943-2013 về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm retinyl palmitate (vitamin A palmitate).
G/SPS/N/CHN/1383 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm ergocalciferol (vitamin D2) (thay thế Tiêu chuẩn GB14755-2010).
G/SPS/N/CHN/1382 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm inositol (cyclohexanol) (thay thế GB1903.42-2020)