Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Regulation on Specific Hygiene Rules for Food of Animal Origin


Mã WTO G/SPS/N/TUR/12/Rev.1
Ngày thông báo 23/09/2024
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Regulation on Specific Hygiene Rules for Food of Animal Origin
Tóm tắt

This Regulation covers the procedures and principles related to the self-checks conducted by food business operators, as well as the specific hygiene requirements and the responsibilities of food business operators producing unprocessed and processed food of animal origin. This Regulation does not apply to food containing both products of plant origin and processed products of animal origin. However, processed products of animal origin used to prepare such food shall be obtained and handled in accordance with the requirements stated in this Regulation. The Regulation repeals the Specific Hygiene Rules for Foods of Animal Origin, which was published in the Official Gazette dated 27 December 2011 and numbered 28155.

The main amendments include following issues:

• The requirement to apply a special health mark has been abolished;

• The collagen and gelatine production process, for gelatine and collagen are regulated; • Specific hygiene requirements have been established for some highly refined products (such as chondroitin sulphate, hyaluronic acid, other hydrolysed cartilage products, chitosan, glucosamine, rennet, amino acids permitted as food additives);

• Regulations have been made regarding special requirements for echinoderms by excluding the classified production areas of echinoderms that do not filter feed from the relevant provisions;

• An exemption from the obligation to cool carcasses to 7 °C in the slaughterhouse before transport has been provided and additional rules have been introduced regarding the conditions of this exemption;

• Young cattle and young sheep for rennet production without cleaning after emptying their rumen has been introduced, and transporting the feet and heads from the slaughterhouse to an approved facility without skinning or boiling to remove hair to be converted into food has been introduced;

• Regulations and slaughter rules have been introduced regarding the number of animals slaughtered on the farm;

• Rules have been determined for retail food business operators to be able to freeze meat for food donation purposes in accordance with the specified conditions;

• The bodies of hunted wild game animals must be transported to a collection centre before being transported to a game processing facility, and special hygiene rules have been introduced for the procedures at collection centres;

• The intermediary operator definition has been made and rules have been regulated regarding the model of the shipping document for the movement of live bivalve molluscs between enterprises and the application that batches of bivalve molluscs can also be sent to intermediate operators;

• Health standards for live bivalve molluscs have been regulated;

• Sale of farm-slaughtered poultry to the end consumer or local retailer;

• An amendment was made to increase the delivery time of eggs to the end consumer from 21 days to 28 days;

• Fat derivatives and sweeteners obtained from products of animal origin have been added to the list as highly refined products and certain special hygiene rules have been regulated;

• The infrastructure and imaging systems required to digitally track slaughtered animals have been added to the requirements section for slaughterhouses.

This Regulation has been prepared for the compliance with the EU legislation (853/2004/EC).

Sản phẩm All foods of animal origin
Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ

Tệp đính kèm:
NTUR12R1.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/BDI/73/Add.1, G/SPS/N/KEN/240/Add.1, G/SPS/N/RWA/66/Add.1, G/SPS/N/TZA/308/Add.1, G/SPS/N/UGA/292/Add.1 - Cộng đồng Đông Phi ban hành Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 456:2025 về yêu cầu đối với sản xuất hữu cơ, phiên bản thứ ba.
G/SPS/N/EU/941/Add.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/2120 ngày 24/9/2026 về việc cấp phép sử dụng dịch chiết cồn hoa oải hương từ loài Lavandula angustifolia Mill. làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời hủy bỏ cấp phép đối với dịch chiết cồn hoa oải hương từ loài Lavandula angustifolia × L. latifolia dưới dạng phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/JPN/1432 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi Thông tư của Bộ về quy chuẩn và tiêu chuẩn của thức ăn chăn nuôi và phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/KOR/844/Add.1 - Hàn Quốc dự thảo sửa đổi Quy định về vệ sinh thú y nhập khẩu đối với thức ăn chăn nuôi chứa protein động vật đã qua chế biến.
G/SPS/N/MYS/73 - Ma-lai-xi-a dự thảo sửa đổi Điều 19 và Phụ lục IX đính kèm Điều 23 thuộc Quy định thực phẩm năm 1985.
G/SPS/N/UKR/278 - U-crai-na dự thảo sửa đổi Lệnh số 118 ngày 12/3/2019 về yêu cầu an toàn và chất lượng đối với sữa và sản phẩm sữa.
G/SPS/N/UKR/279 - U-crai-na dự thảo về các yêu cầu thực hành tốt phân phối thuốc thú y.
G/SPS/N/BDI/16/Add.1, G/SPS/N/KEN/168/Add.1, G/SPS/N/RWA/9/Add.1, G/SPS/N/TZA/200/Add.1, G/SPS/N/UGA/210/Add.1 - Cộng đồng Đông Phi ban hành Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 153:2025 về nước uống đóng chai, phiên bản thứ hai.
G/SPS/N/BDI/17/Add.1, G/SPS/N/KEN/169/Add.1, G/SPS/N/RWA/10/Add.1, G/SPS/N/TZA/201/Add.1, G/SPS/N/UGA/211/Add.1 - Cộng đồng Đông Phi ban hành Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 12:2025 về nước uống, phiên bản thứ hai.
G/SPS/N/BRA/2537 - Bra-xin dự thảo quy định sửa đổi 25 chuyên luận trong Danh mục chuyên luận về hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm diệt sinh vật dùng trong vệ sinh và chất bảo quản gỗ.
G/SPS/N/CHL/890/Add.1 - .Chile ban hành Nghị quyết số 8.803 năm 2026, sửa đổi Nghị quyết số 7.214 năm 2014 về yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với cây trồng làm cảnh dùng để trồng nhập khẩu từ mọi nguồn gốc, đồng thời bãi bỏ Nghị quyết số 4.166 năm 2023.
G/SPS/N/TUR/163 - Thổ Nhĩ Kỳ ban hành Quy định về thịt, sản phẩm thịt chế biến và sản phẩm từ thịt.
G/SPS/N/UKR/271/Add.1 - U-crai-na ban hành Nghị quyết phê duyệt mẫu chứng từ thú y chung và chứng từ chung đối với hàng hóa nhập khẩu.
G/SPS/N/TZA/550 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn châu Phi DARS 1779:2026 quy định về đặc tính kỹ thuật đối với cá viên.
G/SPS/N/USA/3597 - Hoa Kỳ thông báo tiếp nhận hồ sơ đề nghị sửa đổi quy định về phụ gia tạo màu về việc cho phép sử dụng an toàn canxi sulfat trong một số loại thực phẩm.
G/SPS/N/EU/974 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1865 ngày 29/7/2026 về việc cấp phép sử dụng tinh dầu cỏ xạ hương (Thymus vulgaris L. và/hoặc Thymus zygis L.) làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật
G/SPS/N/EU/973 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1822 ngày 24/7/2026 về việc cấp phép sử dụng cồn thuốc bạc hà (Mentha × piperita L.), cồn thuốc cỏ xạ hương dại (Thymus serpyllum L.) và cồn thuốc xô thơm (Salvia officinalis L.) làm phụ gia thức ăn chăn nuôi áp dụng cho tất cả các loài động vật
G/SPS/N/EU/972 - Liên minh Châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/2074 ngày 17/9/2026 về việc cấp phép lần đầu tiên đối với chế phẩm Bacillus subtilis DSM 33862 và Lentilactobacillus buchneri DSM 12856 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi áp dụng cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/971 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/2072 ngày 17/9/2026 về việc cấp phép sử dụng perlite làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho gia cầm nuôi để vỗ béo, gia cầm nuôi để đẻ hoặc sinh sản, chim cảnh, lợn con và lợn nuôi để vỗ béo
G/SPS/N/EU/970 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/2076 ngày 17/9/2026 về việc cấp phép sử dụng tinh dầu nhục đậu khấu chiết xuất từ hạt Myristica fragrans Houtt. làm phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/EU/915/Corr.1 - Liên minh châu Âu đính chính, bổ sung đối với Quy định (EU) 2026/154 về việc cấp phép sử dụng đất sét sepiolite làm phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/TUR/23/Rev.1/Add.5 - Thổ Nhĩ Kỳ thông báo về việc yêu cầu cung cấp danh sách các vùng không có dịch hại để nhập khẩu thực vật và sản phẩm thực vật.
G/SPS/N/EU/914/Corr.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/2070 ngày 17/9/2026 về việc đính chính thông tin đối với hàm lượng 2-chloroethanol trong Phụ lục của Quy định (EU) 2026/164 liên quan đến việc gia hạn cấp phép choline chloride làm phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/EU/969 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1786 ngày 23/7/2026 về việc tái cấp phép cồn thuốc húng quế (basil tincture) từ loài Ocimum basilicum L. làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/CAN/1634/Add.1 - Ca-na-đa ban hành bản sửa đổi Danh sách các loài động vật thủy sinh mẫn cảm.
G/SPS/N/EU/968 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định về việc cấp phép sử dụng L-valine làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/BRA/2391/Add.1 - Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.686 ngày 15/9/2026 về yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu vật liệu nhân giống Liatris spp từ mọi nguồn gốc.
G/SPS/N/UKR/277 - U-crai-na dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung yêu cầu vệ sinh đối với sản xuất và lưu thông nước khoáng thiên nhiên, nước suối.
G/SPS/N/ARE/324, G/SPS/N/BHR/276, G/SPS/N/KWT/206, G/SPS/N/OMN/172, G/SPS/N/QAT/175, G/SPS/N/SAU/625, G/SPS/N/YEM/116 - Các Tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất dự thảo quy chuẩn kỹ thuật vùng Vịnh đối với cà chua đóng gói sẵn.
G/SPS/N/ARE/325, G/SPS/N/BHR/277, G/SPS/N/KWT/207, G/SPS/N/OMN/173, G/SPS/N/QAT/176, G/SPS/N/SAU/626, G/SPS/N/YEM/117 - Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất dự thảo Quy định kỹ thuật vùng Vịnh về nghệ khô.
G/SPS/N/CAN/1596/Add.1 - Ca-na-đa ban hành mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất Chlorantraniliprole trong hoặc trên một số nông sản, thực phẩm.
G/SPS/N/UKR/266/Rev.1 - U-crai-na dự thảo Quyết định về việc phê duyệt tiêu chí phân loại và yêu cầu an toàn đối với nước khoáng thiên nhiên và nước suối.
G/SPS/N/UKR/269/Add.1 - U-crai-na ban hành quyết định về việc phê duyệt các sửa đổi đối với phương pháp kiểm tra, xem xét, lấy mẫu, và thực hiện giám định kiểm dịch thực vật.
G/SPS/N/BRA/2533 - Bra-xin dự thảo bổ sung chuyên luận P78 – Pongamia glabra vào danh mục hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật.
G/SPS/N/BRA/2534 - Bra-xin dự thảo sửa đổi quy định về chỉ định sử dụng trong nông nghiệp đối với hoạt chất A60 – axit abscisic.
G/SPS/N/EU/966 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định về việc cấp phép eugenol và trans-anethole làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho gia cầm và chim cảnh.
G/SPS/N/EU/967 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định về việc gia hạn cấp phép đối với taurine làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho một số loài động vật.
G/SPS/N/BDI/130/Add.1, G/SPS/N/KEN/333/Add.1, G/SPS/N/RWA/123/Add.1, G/SPS/N/TZA/450/Add.1, G/SPS/N/UGA/440/Add.1 - Cộng đồng Đông Phi ban hành Tiêu chuẩn DEAS 1263:2025 về yêu cầu chứng nhận đối với hạt giống khoai lang.
G/SPS/N/BDI/131/Add.1, G/SPS/N/KEN/334/Add.1, G/SPS/N/RWA/124/Add.1, G/SPS/N/TZA/452/Add.1, G/SPS/N/UGA/441/Add.1 - Cộng đồng Đông Phi ban hành Tiêu chuẩn DEAS 1264-1:2025 về yêu cầu chứng nhận đối với hạt giống rau thuộc họ bầu bí.
G/SPS/N/BDI/132/Add.1, G/SPS/N/KEN/335/Add.1, G/SPS/N/RWA/125/Add.1, G/SPS/N/TZA/453/Add.1, G/SPS/N/UGA/442/Add.1 - Cộng đồng Đông Phi ban hành Tiêu chuẩn DEAS 1265:2025 về yêu cầu chứng nhận đối với hạt giống đậu Hà Lan.
G/SPS/N/BRA/2385/Add.1 - Bra-xin ban hành Hướng dẫn quy phạm ANVISA số 463 ngày 05/8/2026 về việc sửa đổi mức giới hạn tối đa cho phép đối với độc tố vi nấm trong thực phẩm.
G/SPS/N/BRA/2489/Add.1 - Bra-xin ban hành Hướng dẫn quy phạm ANVISA số 465 về việc bổ sung chuyên luận của hoạt chất S26 - SYZYGIUM AROMATICUM đối với Danh mục hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm diệt sinh vật gây hại dùng trong vệ sinh và chất bảo quản gỗ.
G/SPS/N/BRA/2526 - Bra-xin dự thảo đề xuất sửa đổi chuyên luận P67 – Pseudomonas fluorescens nằm trong danh mục các chuyên luận hoạt chất cho thuốc bảo vệ thực vật, thuốc khử trùng vệ sinh và thuốc bảo quản gỗ
G/SPS/N/TUR/162 - Thổ Nhĩ Kỳ dự thảo Quy định về bia.
G/SPS/N/UKR/214/Rev.2 - U-crai-na dự thảo Luật về sản phẩm diệt khuẩn.
G/SPS/N/UKR/270/Rev.1 - U-crai-na dự thảo về việc phê duyệt các yêu cầu đối với thành phần của thực phẩm dùng cho mục đích y tế đặc biệt.
G/SPS/N/UKR/276 - U-crai-na dự thảo về việc phê duyệt các yêu cầu đối với thành phần của thực phẩm thay thế toàn bộ khẩu phần ăn để kiểm soát cân nặng.
G/SPS/N/CHE/85/Add.1/Corr.1 - Thụy Sĩ thông báo đính chính đối với quy định về phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/ARE/323, G/SPS/N/BHR/275,G/SPS/N/KWT/205, G/SPS/N/OMN/171, G/SPS/N/QAT/174, G/SPS/N/SAU/623, G/SPS/N/YEM/115 - Các Tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến các loại vi khuẩn, nấm men, hoặc nấm mốc được cấp phép sử dụng như probiotics trong sản xuất thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/UKR/275 - U-crai-na dự thảo sửa đổi Danh mục thực phẩm và thức ăn chăn nuôi không có nguồn gốc động vật thuộc diện tăng cường kiểm soát khi nhập khẩu.