Notice - Notification of WTO Members: Trung Quốc thông báo sửa đổi nội dung dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người bệnh đái tháo đường.


WTO code G/SPS/N/CHN/1086/Add.1
Date notice 12/05/2026
Notice type Regular
Title Trung Quốc thông báo sửa đổi nội dung dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người bệnh đái tháo đường.
Summary

Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 19300-2014 đối với thực phẩm từ hạt và quả hạch.

Theo đó, sửa đổi quy định về định nghĩa sản phẩm, yêu cầu cảm quan, chỉ tiêu lý hóa, giới hạn vi sinh vật và phương pháp kiểm tra tỷ lệ hạt mốc; đồng thời bãi bỏ quy định phân loại sản phẩm trong phiên bản hiện hành.

Dự thảo quy định giới hạn tỷ lệ hạt mốc đối với sản phẩm còn vỏ không vượt quá 2,0% và đối với sản phẩm đã bóc vỏ không vượt quá 0,5%. Đồng thời, sửa đổi chỉ tiêu peroxide và chỉ số acid đối với các sản phẩm hạt và quả hạch; quy định giới hạn vi sinh vật đối với Coliform và nấm mốc áp dụng cho thực phẩm ăn liền đóng gói sẵn. Đối với sản phẩm chế biến chín, dự thảo quy định chỉ số peroxide (tính theo chất béo) đối với hạt hướng dương không vượt quá 0,80 g/100 g, đối với các loại hạt khác không vượt quá 0,50 g/100 g; đồng thời chỉ số acid (tính theo chất béo, KOH) không vượt quá 3 mg/g.

Ngoài ra, dự thảo yêu cầu sản phẩm cần bảo quản lạnh phải ghi rõ điều kiện bảo quản và vận chuyển trên nhãn; các sản phẩm dạng sống, sấy khô dùng ăn liền phải ghi rõ “ăn liền” trên nhãn sản phẩm.

Quy định áp dụng với thực phẩm từ quả hạch và các loại hạt dạng sống, sấy khô và chế biến chín.

Thời hạn góp ý trước ngày 10/7/2026.

Trung Quốc thông báo sửa đổi nội dung dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người bệnh đái tháo đường từ 10 tuổi trở lên. Sản phẩm có thể được sử dụng như nguồn dinh dưỡng duy nhất cho người bệnh trong điều kiện bệnh lý hoặc tình trạng y khoa đặc thù.

Theo đó, dự thảo quy định các yêu cầu về nguyên liệu, cảm quan, giá trị năng lượng, thành phần dinh dưỡng, vitamin, khoáng chất, các thành phần bổ sung lựa chọn, giới hạn ô nhiễm, độc tố vi nấm và vi sinh vật.

Về thành phần dinh dưỡng, tổng chỉ số đường huyết (GI) của sản phẩm không vượt quá 55; năng lượng tối thiểu đạt 295kJ/100mL hoặc 100g; protein cung cấp từ 12%–25% tổng năng lượng, trong đó protein chất lượng cao phải chiếm ít nhất 50% tổng lượng protein, trừ sản phẩm công thức toàn phần từ acid amin; lipid cung cấp từ 20%–35% tổng năng lượng, đồng thời quy định tỷ lệ acid béo bão hòa chuỗi dài không vượt quá 10%, acid béo chuyển hóa không vượt quá 1%, tỷ lệ acid linoleic không thấp hơn 2,5% và acid α-linolenic không thấp hơn 0,4%; carbohydrate cung cấp từ 30%–60% tổng năng lượng; trường hợp bổ sung chất xơ, hàm lượng không được thấp hơn 1,4g/100kcal.

Dự thảo đồng thời quy định hàm lượng đối với MCT, DHA, ARA, taurine, carnitine, nucleotide, HMB cùng nhiều vitamin và khoáng chất khác. Đối với vi sinh vật, sản phẩm dạng lỏng và bán rắn phải đáp ứng yêu cầu vô trùng thương mại, trong khi sản phẩm dạng bột phải đáp ứng giới hạn đối với tổng số vi khuẩn hiếu khí và coliform. Ngoài ra, dự thảo cũng quy định các yêu cầu ghi nhãn, cảnh báo sử dụng và cho phép sử dụng khí CO₂ và/hoặc nitơ đạt chuẩn an toàn thực phẩm làm môi trường bao gói sản phẩm.

Thời hạn góp ý trước ngày 11/7/2026,

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NCHN1086A1)

Product Thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người bệnh đái tháo đường
Country Trung Quốc

File attach:
NCHN1086A1.pdf

Orther Notice:


G/SPS/N/CRI/266/Add.2 - Cô-xta Ri-ca ban hành Nghị quyết DSFE số 0011-2026 sửa đổi Nghị quyết số 060-2024-CV-ARP-SFE ngày 23/7/2024 về các biện pháp kiểm dịch thực vật đối với cây dùng để trồng và cây nuôi cấy in vitro thuộc họ Chuối (Musaceae, Musa sp.) có xuất xứ từ mọi quốc gia, đồng thời quy định biện pháp giảm thiểu nguy cơ đối với nấm Fusarium oxysporum f. sp. cubense chủng nhiệt đới 4 (Foc TR4), tác nhân gây bệnh héo rũ Panama trên chuối.
G/SPS/N/JPN/1406/Add.1 - Nhật Bản thông báo việc công bố và thời điểm có hiệu lực của quy định sửa đổi Quy định thi hành Luật Kiểm soát bệnh truyền nhiễm động vật trong nước về yêu cầu thông báo trước khi nhập khẩu động vật. Theo đó, bổ sung thỏ sống (thuộc họ Leporidae) và ong mật sống (thuộc giống Apis) vào danh mục động vật phải thông báo trước khi nhập khẩu.
G/SPS/N/UKR/270 - U-crai-na dự thảo quy định về việc phê duyệt yêu cầu đối với thành phần của thực phẩm dùng cho mục đích y tế đặc biệt.
G/SPS/N/UGA/489 - Cộng hòa U-gan-đa dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia DUS 1862:2026 quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm đối với than sinh học (biochar).
G/SPS/N/EU/898/Add.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1115 ngày 26/5/2026 sửa đổi Quy định (EC) số 429/2008 liên quan đến mẫu đơn đăng ký cấp phép phụ gia thức ăn chăn nuôi và cách xác định loài, nhóm động vật mục tiêu.
G/SPS/N/CHE/102 - Thụy Sĩ thông báo sửa đổi quy định về các biện pháp kiểm dịch thực vật trong nông nghiệp và làm vườn.
G/SPS/N/AUS/597/Add.1 - Ô-xtrây-li-a dự thảo báo cáo rà soát sửa đổi về chính sách nhập khẩu cá cảnh biển sống để lấy ý kiến.
G/SPS/N/UKR/269 - U-crai-na dự thảo về việc sửa đổi các Phương pháp kiểm tra, xem xét, lấy mẫu, và thực hiện giám định kiểm dịch thực vật.
G/SPS/N/UKR/268 - U-crai-na ban hành quy định số 514 ngày 16/4/2026 về việc phê duyệt sửa đổi các Quy định y tế và vệ sinh nhà nước đối với việc sử dụng an toàn thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất nông nghiệp.
G/SPS/N/TUR/150/Add.1 - Thổ Nhĩ Kỳ ban hành Thông tư hướng dẫn triển khai Quy định về Thực phẩm mới (Novel Foods) thuộc Bộ luật Thực phẩm Thổ Nhĩ Kỳ.
G/SPS/N/TUR/149/Add.1 - Thổ Nhĩ Kỳ ban hành Quy định về thực phẩm mới thuộc Bộ luật Thực phẩm Thổ Nhĩ Kỳ.
G/SPS/N/NIC/81/Add.1 - Cộng hòa Ni-ca-ra-goa dự thảo sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn kỹ thuật bắt buộc NTON 11 043-13 về sản xuất bền vững đối với cây cọ dầu (Elaeis spp.).
G/SPS/N/CHL/874/Add.1 - Chi-lê ban hành quy định về yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với nhập khẩu hạt giống của bất kỳ loài nào, không phân biệt xuất xứ, để kiểm soát các loài cỏ dại thuộc diện kiểm dịch thực vật có nguy cơ lẫn trong lô hạt giống nhập khẩu; đồng thời bãi bỏ Nghị quyết SAG số 3.139 năm 2003.
G/SPS/N/SLV/150/Add.1 - Ên Xan-va-đo thông báo gia hạn thời hạn lấy ý kiến đối với dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật Salvador RTS 13.05.02:26 về nước thải loại đặc biệt xả vào hệ thống thoát nước vệ sinh của Cơ quan Quản lý hệ thống cấp nước và thoát nước quốc gia El Salvador (ANDA).
G/SPS/N/USA/3571 - Hoa Kỳ ban hành quy định về mức dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật Propylene Oxide trên một số nông sản thực phẩm.
G/SPS/N/USA/3440/Add.1 - Hoa Kỳ thông báo mở lại thời hạn lấy ý kiến đối với hồ sơ kiến nghị (đã được công bố trên Công báo Liên bang ngày 11/01/2024) về việc đề xuất sửa đổi các quy định đối với chất phụ gia tạo màu.
G/SPS/N/USA/3439/Add.1 - Hoa Kỳ thông báo mở lại thời hạn lấy ý kiến đối với hồ sơ kiến nghị (đã được công bố trên Công báo Liên bang ngày 11/01/2024) về việc đề xuất sửa đổi các quy định đối với phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/EU/951 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1117 ngày 26/5/2026 về việc cấp phép sử dụng L-isoleucine được sản xuất bằng Escherichia coli CCTCC M 20231916 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/931/Add.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1110 ngày 22/5/2026 sửa đổi Quy định thực thi (EU) 2019/2072 về các trường hợp được miễn áp dụng biện pháp phòng ngừa sự hiện diện của dịch hại không kiểm dịch thuộc diện quản lý (RNQP) trên một số cây trồng/thực vật để trồng.
G/SPS/N/UKR/265/Add.1 - U-crai-na thông báo bổ sung toàn văn dự thảo Nghị quyết về sửa đổi một số nghị quyết liên quan đến hoạt động kiểm tra trong lĩnh vực kiểm dịch thực vật.
G/SPS/N/UKR/259/Add.1 - U-crai-na ban hành quy định số 4440 ngày 27/3/2026 sửa đổi quy định số 391 ngày 14/02/2024 về yêu cầu đối với mứt trái cây, thạch, mứt marmalade và mứt hạt dẻ dạng nhuyễn.
G/SPS/N/JPN/1414 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn thực phẩm, phụ gia thực phẩm theo Luật Vệ sinh thực phẩm.
G/SPS/N/AUS/376/Add.10 - Ô-xtrây-li-a mở rộng phạm vi áp dụng các biện pháp ứng phó khẩn cấp đối với vi khuẩn Xylella fastidiosa trên cây giống và mẫu nuôi cấy mô.
G/SPS/N/AUS/634 - Ô-xtrây-li-a dự thảo các biện pháp mới đối với virus gây bệnh chùn ngọn chuối (Banana bunchy top virus - BBTV) và virus gây bệnh khảm bẹ chuối (Banana bract mosaic virus - BBrMV) trên cây giống thuộc chi Alpinia.
G/SPS/N/AUS/635 - Ô-xtrây-li-a dự thảo sửa đổi các biện pháp kiểm soát rủi ro trên cây giống đối với bệnh Moko (Ralstonia solanacearum phylotype II).
G/SPS/N/AUS/632 - Ô-xtrây-li-a dự thảo các biện pháp kiểm soát rủi ro tăng cường đối với Tobravirus capsici (tác nhân gây bệnh Pepper ringspot)
G/SPS/N/AUS/633 - Ô-xtrây-li-a dự thảo mở rộng phạm vi áp dụng các biện pháp kiểm dịch đối với nấm Phytophthora ramorum.
G/SPS/N/BDI/164, G/SPS/N/KEN/375, G/SPS/N/RWA/157, G/SPS/N/TZA/545, G/SPS/N/UGA/486 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1028:2026 yêu cầu đối với thịt mông đùi
G/SPS/N/BDI/165, G/SPS/N/KEN/376, G/SPS/N/RWA/158, G/SPS/N/TZA/546, G/SPS/N/UGA/487 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1027:2026 yêu cầu đối với thịt xông khói
G/SPS/N/BDI/162, G/SPS/N/KEN/373, G/SPS/N/RWA/155, G/SPS/N/TZA/543, G/SPS/N/UGA/484 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1029:2026 yêu cầu đối với thịt thỏ (thân thịt và các phần cắt).
G/SPS/N/BDI/163, G/SPS/N/KEN/374, G/SPS/N/RWA/156, G/SPS/N/TZA/544, G/SPS/N/UGA/485 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1350:2026 yêu cầu đối với chiết xuất thịt từ động vật.
G/SPS/N/BDI/161, G/SPS/N/KEN/372, G/SPS/N/RWA/154, G/SPS/N/TZA/542, G/SPS/N/UGA/482 - Cộng đồng Đông phi thông báo dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 892:2026 về yêu cầu kỹ thuật đối với chuối ngọt tươi (Fresh sweet banana).
G/SPS/N/BDI/160, G/SPS/N/KEN/371, G/SPS/N/RWA/153, G/SPS/N/TZA/541, G/SPS/N/UGA/481 - Cộng đồng Đông Phi thông báo dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 2:2026 quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm đối với ngô hạt thuộc các giống Zea mays indentata L., Zea mays indurata L., Zea mays everta hoặc các giống lai của chúng, dùng làm thực phẩm cho người
G/SPS/N/COL/426 - Cô-lôm-bi-a dự thảo Nghị quy định yêu cầu đăng ký đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, đóng gói, nhập khẩu, xuất khẩu và/hoặc phân phối chế phẩm sinh học sử dụng trong nông nghiệp.
G/SPS/N/UGA/483 - Cộng hòa U-gan-đa thông báo dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia DUS 33:2026 quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm đối với sản phẩm kem lạnh, kem đá và hỗn hợp dùng để chế biến các sản phẩm này (edible ices and ice mixes).
G/SPS/N/PER/1129 - Cộng hòa Pê-ru dự thảo Quyết định của SENASA về yêu cầu kiểm dịch thực vật bắt buộc đối với nhập khẩu hạt giống cà chua (Solanum lycopersicum) từ tất cả các nguồn gốc.
G/SPS/N/BDI/158, G/SPS/N/KEN/369, G/SPS/N/RWA/151, G/SPS/N/TZA/539, G/SPS/N/UGA/479 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 95:2026 yêu cầu đối với bột cao lương.
G/SPS/N/BDI/157, G/SPS/N/KEN/368, G/SPS/N/RWA/150, G/SPS/N/TZA/538, G/SPS/N/UGA/478 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 782:2026 yêu cầu đối với bột hỗn hợp.
G/SPS/N/BDI/156, G/SPS/N/KEN/367, G/SPS/N/RWA/149, G/SPS/N/TZA/537, G/SPS/N/UGA/477 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 781:2026 yêu cầu đối với bánh quy.
G/SPS/N/USA/3526/Add.1 - Hoa Kỳ ban hành quy định về kiểm tra sau giết mổ bằng phương pháp quan sát trực quan tại các cơ sở giết mổ lợn.
G/SPS/N/CAN/1640 - Ca-na-đa dự thảo sửa đổi Danh mục chất tạo màu thực phẩm được phép sử dụng, theo đó cho phép sử dụng phụ gia tạo màu xanh Jagua (genipin-glycine) làm chất tạo màu trong một số loại thực phẩm.
G/SPS/N/BRA/2493 - Bra-xin thông báo Pháp lệnh SDA/MAPA số 1.626 ngày 14/5/2026 về việc cấm đăng ký, nhập khẩu, sử dụng, sử dụng/kê đơn ngoài nội dung đã được phê duyệt trên nhãn đối với các sản phẩm thú y chứa hoạt chất kháng khuẩn có nguồn gốc từ axit phosphonic, bao gồm calcium fosfomycin, trên ong, bò, ngựa và các loài thủy sản.
G/SPS/N/POL/26/Add.1 - Ba Lan thông báo bổ sung bản dịch tiếng Anh đối với biện pháp khẩn cấp quy định các yêu cầu riêng đối với dư lượng một số hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
G/SPS/N/NAM/2 - Cộng hòa Na-mi-bi-a thông báo tới WTO về Luật Hạt giống và Giống cây trồng năm 2018 (Luật số 23 năm 2018)
G/SPS/N/POL/26 - Ba Lan thông báo ban hành biện pháp khẩn cấp quy định các yêu cầu riêng đối với dư lượng một số hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm có xuất xứ từ nước thứ ba.
G/SPS/N/THA/793/Add.1 - Thái Lan ban hành Thông báo số 469 về “Thực phẩm chứa trong bao bì kín khí”.
G/SPS/N/EU/883 /Corr.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1011 ngày 07/5/2026 sửa đổi Quy định (EU) 2025/1787 về việc cấp phép phụ gia thức ăn chăn nuôi L-arginine (sản xuất từ vi khuẩn Corynebacterium glutamicum KCCM 80387).
G/SPS/N/JPN/1405/Add.1 - Nhật Bản thông báo về việc sửa đổi Quy định đối với thức ăn chăn nuôi và phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/CHN/1367/Corr.1 - Trung Quốc thông báo đính chính dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Capsanthin (được thông báo tại mã G/SPS/N/CHN/1367).
G/SPS/N/BRA/2492 - Bra-xin thông báo Sắc lệnh SDA/MAPA số 1.617 ngày 24/4/2026 về việc cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trên toàn lãnh thổ các phụ gia tăng cường hiệu suất có chứa chất kháng khuẩn được phân loại là quan trọng trong y học hoặc thú y.