|
G/SPS/N/IND/346
|
Ấn Độ
|
15/01/2026 |
Veterinary Health Certificate for Import of Bovine Serum into India. |
NIND346.pdf
|
|
G/SPS/N/IND/347
|
Ấn Độ
|
15/01/2026 |
Veterinary Health Certificate for Import of Gelatine derived from the Bones or Skins of Bovine/Porcine (other than wild/feral) into India. |
NIND347.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1348/Add.1
|
Nhật Bản
|
15/01/2026 |
Amendments to the Enforcement Ordinance of the Standards of Feed and Feed Additives (Amendment
of maximum residue limits (MRLs) for Paraquat) |
NJPN1348A1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1349/Add.1
|
Nhật Bản
|
15/01/2026 |
Amendments to the Enforcement Ordinance of the Standards of Feed and Feed Additives (Amendment
of maximum residue limits (MRLs) for Cyfluthrin) |
NJPN1349A1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1351/Add.1
|
Nhật Bản
|
15/01/2026 |
Amendments to the Enforcement Ordinance of the Standards of Feed and Feed Additives (Amendment of maximum residue limits (MRLs) for Fenitrothion)
|
NJPN1351A1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1352/Add.1
|
Nhật Bản
|
15/01/2026 |
Amendments to the Enforcement Ordinance of the Standards of Feed and Feed Additives (Amendment of maximum residue limits (MRLs) for Chlorobenzilate)
|
NJPN1352A1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1350/Add.1
|
Nhật Bản
|
15/01/2026 |
Amendments to the Enforcement Ordinance of the Standards of Feed and Feed Additives (Amendment of maximum residue limits (MRLs) for Deltamethrin and Tralomethrin) |
NJPN1350A1.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/904
|
Liên minh châu Âu
|
14/01/2026 |
Commission Implementing Regulation (EU) 2025/2590 of 18 December 2025 concerning the authorisation of L-valine produced with Corynebacterium glutamicum KCCM 80365 as a feed additive for all animal species (Text with EEA relevance). |
NEU904.pdf
|
|
G/SPS/N/GBR/117
|
Vương quốc Anh
|
14/01/2026 |
New GB MRLs for flupyradifurone and the metabolite DFA amending the GB MRL Statutory Register. |
NGBR117.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/246/Rev.2
|
U-crai-na
|
14/01/2026 |
Draft Order of the Ministry of Health of Ukraine "On Approval of Amendments to Certain Regulatory Acts of the Ministry of Health of Ukraine". |
NUKR246R2.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/903
|
Liên minh châu Âu
|
12/01/2026 |
Commission Implementing Regulation (EU) 2025/2491 of 10 December 2025 concerning the authorisation of a preparation of 25-hydroxycholecalciferol produced with Saccharomyces cerevisiae CBS 146008 as a feed additive for all animal species except poultry, pigs and ruminants (Text with EEA relevance). |
NEU903.pdf
|
|
G/SPS/N/KOR/837
|
Hàn Quốc
|
12/01/2026 |
Proposed Amendments to the Standards and Specifications for Foods (Advance Notice No. 2025-523, 23 December 2025). |
NKOR837.pdf
|
|
G/SPS/N/KOR/836
|
Hàn Quốc
|
12/01/2026 |
Proposed Amendments to the Standards and Specifications for Foods (Advance Notice No. 2025-522, 23 December 2025). |
NKOR836.pdf
|
|
G/SPS/N/KOR/838
|
Hàn Quốc
|
12/01/2026 |
Proposed amendments of the Standards and Specifications for Food Utensils, Containers and Packages (Notice No. 2026-009, 8 January 2026). |
NKOR838.pdf
|
|
G/SPS/N/KOR/839
|
Hàn Quốc
|
12/01/2026 |
Proposed amendments of the Standards and Specifications for Food Utensils, Containers and Packages" (Notice No. 2026-008, 8 January 2026). |
NKOR839.pdf
|
|
G/SPS/N/ARM/62
|
Ác-mê-ni-a
|
09/01/2026 |
Dự thảo Quyết định của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á Âu về việc sửa đổi các yêu cầu kiểm dịch thực vật chung đối với các sản phẩm và và đối tượng thuộc diện kiểm soát tại biên giới hải quan và trên lãnh thổ hải quan của Liên minh Kinh tế Á-Âu. |
NARM62.pdf
|
|
G/SPS/N/FRA/22
|
Pháp
|
09/01/2026 |
Quyết định ngày 05/01/2026 về việc đình chỉ nhập khẩu, đưa vào lưu thông và đưa ra thị trường tại Pháp, dưới hình thức miễn phí hoặc có thu phí, đối với các thực phẩm có nguồn gốc từ các quốc gia thứ ba ngoài Liên minh châu Âu có chứa dư lượng của một số hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật bị cấm sử dụng trong Liên minh châu Âu. Số: NOR: AGRG2600034. |
NFRA22.pdf
|
|
G/SPS/N/MYS/71
|
Ma-lai-xi-a
|
09/01/2026 |
Draft amendments to the Sixteenth Schedule (Regulation 41) of the Food Regulations 1985 (P.U. (A) 437/1985). Pesticide Residue. |
NMYS71.pdf
|
|
G/SPS/N/TPKM/656
|
Đài Bắc Trung Hoa
|
09/01/2026 |
Dự thảo Tiêu chuẩn về Giới hạn dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm. |
NTPKM656.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2267/Add.2
|
Bra-xin
|
08/01/2026 |
Dự thảo Nghị quyết số 1243, ngày 20/3/2024. |
NBRA2267A2.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2368/Add.1
|
Bra-xin
|
08/01/2026 |
Báo cáo cuối cùng về Phân tích rủi ro nhập khẩu đối với các sản phẩm có nguồn gốc từ cá rô phi dùng cho tiêu dùng của con người. |
NBRA2368A1.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2430/Add.1
|
Bra-xin
|
08/01/2026 |
Dự thảo Nghị quyết số 1349, ngày 09/9/2025. |
NBRA2430A1.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2434/Add.1
|
Bra-xin
|
08/01/2026 |
Dự thảo Nghị quyết số 1348, ngày 22/8/2025. |
NBRA2434A1.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2460
|
Bra-xin
|
08/01/2026 |
Dự thảo Nghị quyết số 1367, ngày 11/12/2025. |
NBRA2460.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2461
|
Bra-xin
|
08/01/2026 |
Draft Resolution 1360, 5 December 2025. |
NBRA2461.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2462
|
Bra-xin
|
08/01/2026 |
Yêu cầu về sức khỏe động vật đối với việc nhập khẩu các sản phẩm thủy sản dùng cho tiêu dùng của con người. |
NBRA2462.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/863/Add.1
|
Liên minh châu Âu
|
08/01/2026 |
Rút khỏi thị trường một số phụ gia thức ăn chăn nuôi. |
NEU863A1.pdf
|
|
G/SPS/N/PAN/106
|
Pa-na-ma
|
08/01/2026 |
Quy chuẩn kỹ thuật công nghệ thực phẩm. Ngũ cốc, hạt và bột, thóc. Các yêu cầu kỹ thuật. |
NPAN106.pdf
|
|
G/SPS/N/PAN/107
|
Pa-na-ma
|
08/01/2026 |
Quy chuẩn kỹ thuật công nghệ thực phẩm. Ngũ cốc, Hạt và Bột. Gạo xay trắng tăng cường vi chất. Yêu cầu kỹ thuật. |
NPAN107.pdf
|
|
G/SPS/N/PAN/108
|
Pa-na-ma
|
08/01/2026 |
Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Trái cây và rau củ tươi. Dứa (thơm). Yêu cầu kỹ thuật. |
NPAN108.pdf
|
|
G/SPS/N/PAN/109
|
Pa-na-ma
|
08/01/2026 |
Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Trái cây và rau quả tươi. Đánh giá sự phù hợp. |
NPAN109.pdf
|
|
G/SPS/N/PAN/110
|
Pa-na-ma
|
08/01/2026 |
Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Sản phẩm sữa. Đánh giá sự phù hợp. |
NPAN110.pdf
|
|
G/SPS/N/PAN/111
|
Pa-na-ma
|
08/01/2026 |
Quy chuẩn kỹ thuật
Công nghệ thực phẩm. Sản phẩm thịt. Sản phẩm thịt chế biến. Yêu cầu kỹ thuật.
|
NPAN111.pdf
|
|
G/SPS/N/PAN/112
|
Pa-na-ma
|
08/01/2026 |
Quy chuẩn kỹ thuật
Công nghệ thực phẩm. Sản phẩm thịt. Thịt heo và các sản phẩm dẫn xuất từ thịt heo. Yêu cầu kỹ thuật.
|
NPAN112.pdf
|
|
G/SPS/N/THA/805
|
Thái Lan
|
08/01/2026 |
Dự thảo Thông báo của Bộ Y tế Công cộng (số …) năm Phật lịch …, với tiêu đề “Ghi nhãn thực phẩm đóng gói sẵn (lần sửa đổi số 2)”. |
NTHA805.pdf
|
|
G/SPS/N/THA/806
|
Thái Lan
|
08/01/2026 |
(Dự thảo) Thông báo của Bộ Y tế Công cộng (số …) năm Phật lịch …, ban hành theo Luật Thực phẩm B.E. 2522 (1979), về Sữa dê và sữa dê có hương liệu. |
NTHA806.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2455
|
Bra-xin
|
07/01/2026 |
Dự thảo Nghị quyết 1364, ngày 11 tháng 12 năm 2025. |
NBRA2455.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2456
|
Bra-xin
|
07/01/2026 |
Dự thảo Nghị quyết 1368, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
NBRA2456.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2457
|
Bra-xin
|
07/01/2026 |
Dự thảo Nghị quyết 1363, ngày 11/12/2025 |
NBRA2457.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2458
|
Bra-xin
|
07/01/2026 |
Dự thảo Nghị quyết 1366, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
NBRA2458.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2459
|
Bra-xin
|
07/01/2026 |
Dự thảo Nghị quyết 1369, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
NBRA2459.pdf
|
|
G/SPS/N/EGY/178
|
Ai Cập
|
07/01/2026 |
Dự thảo tiêu chuẩn Ai Cập ES 355-1 về "Mật ong và phương pháp phân tích - Phần 1: Mật ong" |
NEGY178.pdf
|
|
G/SPS/N/IND/343
|
Ấn Độ
|
07/01/2026 |
Dự thảo giấy chứng nhận sức khỏe thú y cho việc nhập khẩu tinh dịch lợn vào Ấn Độ. |
NIND343.pdf
|
|
G/SPS/N/PAN/93
|
Pa-na-ma
|
07/01/2026 |
Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, thuật ngữ về sữa |
NPAN93.pdf
|
|
G/SPS/N/PAN/94
|
Pa-na-ma
|
07/01/2026 |
Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, sửa tươi, thông số kỹ thuật |
NPAN94.pdf
|
|
G/SPS/N/PAN/95
|
Pa-na-ma
|
07/01/2026 |
Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, pho mát chưa chín, thông số kỹ thuật |
NPAN95.pdf
|
|
G/SPS/N/PAN/96
|
Pa-na-ma
|
07/01/2026 |
Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, pho mát trắng Panama, thông số kỹ thuật |
NPAN96.pdf
|
|
G/SPS/N/PAN/97
|
Pa-na-ma
|
07/01/2026 |
Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, kem, thông số kỹ thuật |
NPAN97.pdf
|
|
G/SPS/N/PAN/98
|
Pa-na-ma
|
07/01/2026 |
Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, trái cây và rau tươi, chanh, thông số kỹ thuật |
NPAN98.pdf
|