Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Quy định về các biện pháp khẩn cấp đối với nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhằm kiểm soát Dịch tả lợn châu Phi (ASF) từ Ca-na-đa


Mã WTO G/SPS/N/CAN/1244/Add.25
Ngày thông báo 02/02/2026
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Quy định về các biện pháp khẩn cấp đối với nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhằm kiểm soát Dịch tả lợn châu Phi (ASF) từ Ca-na-đa
Tóm tắt

Cơ quan Thanh tra Thực phẩm Ca-na-đa (CFIA) đã triển khai các yêu cầu nhập khẩu mới đối với một số nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu từ các quốc gia được xác định là có nguy cơ tiềm ẩn liên quan đến Dịch tả lợn châu Phi (ASF)

Các sản phẩm được xác định sẽ phải có giấy phép nhập khẩu trước khi nhập khẩu từ các quốc gia được chỉ định, đồng thời phải đáp ứng các điều kiện quy định trong lệnh thực thi và trong giấy phép nhập khẩu. Các điều kiện này có thể bao gồm chứng nhận xuất xứ, xử lý nhiệt và/hoặc thời gian lưu giữ (tùy theo từng loại sản phẩm), nhằm giảm thiểu nguy cơ các sản phẩm này bị nhiễm vi rút Dịch tả lợn châu Phi.

Ca-na-đa bổ sung Ăng-gô-la vào danh sách các quốc gia/khu vực có khả năng bị ảnh hưởng bởi biện pháp này.

Sản phẩm Các mã HS liên quan bao gồm: 2302 (cám, tấm và các loại phụ phẩm khác, ở dạng viên hoặc không, thu được từ quá trình sàng, xay xát hoặc chế biến khác đối với ngũ cốc hoặc cây họ đậu); 230990 (các chế phẩm dùng trong thức ăn chăn nuôi, trừ thức ăn cho chó hoặc mèo đóng gói để bán lẻ); 1003 (lúa mạch); 1004 (yến mạch); 1008 (kiều mạch, kê, hạt kê vàng và các loại ngũ cốc khác, trừ lúa mì và meslin, lúa mạch đen, lúa mạch, yến mạch, ngô, gạo và cao lương); 1201 (đậu tương, đã hoặc chưa vỡ); Chương 11 (sản phẩm của ngành xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì); 1206 (hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ); 1208 (bột và khô từ hạt có dầu hoặc quả có dầu, trừ mù tạt); 2306 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ dầu đậu tương và dầu lạc); 100810 (kiều mạch); 100590 (ngô, trừ ngô làm giống); 1204 (hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ); 120799 (hạt có dầu và quả có dầu, đã hoặc chưa vỡ, trừ các loại hạt ăn được, ô liu, đậu tương, lạc, copra, hạt lanh, hạt cải dầu/cải colza, hạt hướng dương, bông, vừng, mù tạt và hạt anh túc); 100610 (gạo còn vỏ trấu – lúa, paddy/rough); 1001 (lúa mì); 1007 (cao lương hạt); 1207 (các loại hạt có dầu và quả có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ, trừ các loại hạt ăn được, ô liu, đậu tương, lạc, copra, hạt lanh, hạt cải dầu/cải colza và hạt hướng dương); 230310 (phụ phẩm của quá trình sản xuất tinh bột và các phụ phẩm tương tự); 230630 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất hạt hướng dương); 230641 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất hạt cải dầu/cải colza hàm lượng axit erucic thấp); 1002 (lúa mạch đen); 120510 (hạt cải dầu/cải colza hàm lượng axit erucic thấp); 120590 (hạt cải dầu/cải colza hàm lượng axit erucic cao, đã hoặc chưa vỡ); 2304 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương); 230620 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất hạt lanh); 230610 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất hạt bông); 230649 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất hạt cải dầu/cải colza hàm lượng axit erucic cao); và 230690 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các trường hợp được loại trừ theo quy định).
Quốc gia Ca-na-đa

Tệp đính kèm:
NCAN1244A25.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/ZAF/90 - Nam Phi dự thảo Giấy chứng nhận sức khỏe động vật đối với chó xuất khẩu sang Nam Phi.
G/SPS/N/IND/349 - Ấn Độ dự thảo sửa đổi quy định về bao gói thực phẩm thuộc hệ thống an toàn thực phẩm và tiêu chuẩn.
G/SPS/N/TPKM/651/ Add.1 - Đài Loan (Trung Quốc) ban hành quy định đối với các loại hàng hóa khi được sử dụng làm thực phẩm, phụ gia thực phẩm, dụng cụ chế biến thực phẩm, vật chứa thực phẩm hoặc bao bì thực phẩm theo 5 mã CCC cụ thể.
G/SPS/N/CAN/1634 - Ca-na-đa lấy ý kiến đối với danh sách các loài động vật thủy sinh mẫn cảm với dịch bệnh.
G/SPS/N/BDI/12/Add.2 G/SPS/N/KEN/164/Add.2 G/SPS/N/RWA/5/Add.2 G/SPS/N/TZA/196/Add.2 G/SPS/N/UGA/206/Add.2 - Thông báo việc thông qua tiêu chuẩn Đông Phi về củ sắn đắng tươi – DEAS 778: 2022
G/SPS/N/BDI/9/Add.2, G/SPS/N/KEN/161/Add.2, G/SPS/N/RWA/2/Add.2, G/SPS/N/TZA/193/Add.2, G/SPS/N/UGA/203/Add.2 - DEAS 780:2022 – Lá sắn tươi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/BDI/13/Add.2, G/SPS/N/KEN/165/Add.2, G/SPS/N/RWA/6/Add.2, G/SPS/N/TZA/197/Add.2, G/SPS/N/UGA/207/Add.2 - DEAS 771: 2022, Khoai lang tươi – Yêu cầu kĩ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/BDI/30/Add.3, G/SPS/N/KEN/186/Add.3, G/SPS/N/RWA/23/Add.3, G/SPS/N/TZA/224/Add.3, G/SPS/N/UGA/226/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/BDI/14/Add.2, G/SPS/N/KEN/166/Add.2, G/SPS/N/RWA/7/Add.2, G/SPS/N/TZA/198/Add.2, G/SPS/N/UGA/208/Add.2 - DEAS 738: 2022, Củ sắn ngọt tươi – Yêu cầu kĩ thuật, ấn bản thứ hai.
G/SPS/N/JPN/1389 - Thông báo của Nhật Bản về việc sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với Axit Oxolinic.

Hội nghị

 

Mời tham dự HN "Triển khai cấp bách các biện pháp tăng cường tuân thủ ATTP của thị trường EU" triển khai ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ

Thời gian: 8:00 thứ 2, ngày 24/02/2025

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Tại trụ sở Báo Nông nghiệp Việt Nam

Xem chi tiết Giấy mời tại đây

 

 

Tài liệu Hội thảo phổ biến qui định EU ngày 07/5/2024

1. Quy định gia nhập Liên minh Châu Âu sản phẩm thực phẩm tổng hợp

2. Kiểm soát chính thức đối với các sản phẩm không có nguồn gốc động vật được đưa vào Liên minh

Quy định biện pháp SPS của một số thị trường

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khu Quy định SPS của một số thị trường nhập khẩu

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Tra cứu doanh nghiệp được Tổng cục Hải quan Trung Quốc cấp mã đăng ký

Chi tiết thông tin tại đây

 

Tài liệu Quy định đăng ký doanh nghiệp xuất khẩu thực phẩm và sản phẩm nông nghiệp sang Trung Quốc

- Lệnh số 280 của GACC

- Thông báo số 219 của GACC

- Danh mục sản phẩm cần có Thư khuyến nghị của cơ quan thẩm quyền

 

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 46
    • Mới nhất Mới nhất
         0372397902
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 415
    • Thành viên Thành viên 1
    • Tổng Tổng 416