Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Nhật Bản dự thảo sửa đổi Quy định và Tiêu chuẩn đối với Thực phẩm, Phụ gia Thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp).


Mã WTO G/SPS/N/JPN/1399
Ngày thông báo 31/03/2026
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Nhật Bản dự thảo sửa đổi Quy định và Tiêu chuẩn đối với Thực phẩm, Phụ gia Thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp).
Tóm tắt

Cơ quan Người tiêu dùng Nhật Bản dự thảo sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) đối với thuốc bảo vệ thực vật glufosinate áp dụng trên nhiều nhóm hàng hóa, bao gồm ngũ cốc, đậu và các loại hạt, rau, quả, hạt có dầu, gia vị, mật ong và sản phẩm có nguồn gốc động vật.

Theo đó, MRL được điều chỉnh theo cả hai hướng tăng và giảm tùy theo từng mặt hàng. Cụ thể, điều chỉnh giảm với các mặt hàng rau, quả, ngũ cốc: gạo (gạo lứt), đậu khô, đậu Hà Lan, đậu tằm giảm từ 0,3 xuống 0,2 mg/kg; lúa mì, cần tây giảm từ 0,2 xuống 0,04 mg/kg; dưa chuột giảm từ 0,1 xuống 0,03 mg/kg, v.v.

Ngược lại, MRL được điều chỉnh tăng đối với một số mặt hàng, bao gồm nhóm hành khác (liliaceous vegetables) từ 0,05 lên 0,1 ppm, hạt bông từ 5 lên 15 ppm, hoa bia (hop) từ 0,2 lên 0,9 ppm và hạt hướng dương tăng lên 0,05 ppm.

Đối với các mặt hàng khác, mức MRL không thay đổi so với quy định hiện hành. Đồng thời, áp dụng mức MRL mặc định 0,01 mg/kg đối với các sản phẩm không được liệt kê.

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NJPN1399)

Sản phẩm Thịt và phụ phẩm ăn được từ thịt (HS codes: 02.01, 02.02, 02.03, 02.04, 02.05, 02.06, 02.07, 02.08 and 02.09) Sản phẩm bơ sữa, trứng gia cầm và mật ong tự nhiên (HS codes: 04.01, 04.07, 04.08 and 04.09) Sản phẩm có nguồn gốc động vật (HS code: 05.04) Rau ăn được và một số loại củ, rễ (HS codes: 07.01, 07.02, 07.03, 07.04, 07.05, 07.06, 07.07, 07.08, 07.09, 07.10, 07.13 and 07.14) Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa (HS codes: 08.01, 08.02, 08.03, 08.04, 08.05, 08.06, 08.07, 08.08, 08.09, 08.10, 08.11 and 08.14) Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị (HS codes: 09.01, 09.02, 09.03, 09.04, 09.05, 09.06, 09.07, 09.08, 09.09 and 09.10) Ngũ cốc (HS codes: 10.01, 10.03, 10.05, 10.06 and 10.08) Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác (HS codes: 12.01, 12.02, 12.05, 12.06, 12.07, 12.10 and 12.12) Mỡ và dầu động vật (HS codes: 15.01, 15.02 and 15.06)
Quốc gia Nhật Bản

Tệp đính kèm:
NJPN1399.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/JPN/1398 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi Quy định và Tiêu chuẩn đối với Thực phẩm, Phụ gia Thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/JPN/1400 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với thuốc trừ sâu Mepiquat chloride theo Luật Vệ sinh thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1396 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi các quy cách và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (Sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/JPN/1397 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với thuốc trừ sâu Chlorantraniliprole theo Luật Vệ sinh thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1401 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi các quy cách và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/JPN/1402 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi các Quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi các tiêu chuẩn về dư lượng hóa chất dùng trong nông nghiệp).
G/SPS/N/CHN/1324/Add.2 - Trung Quốc thông báo việc ban hành và triển khai “Nghị định về quy định Quản lý Hải quan đối với đăng ký nhập khẩu của nhà sản xuất thực phẩm nước ngoài”.
G/SPS/N/EU/938 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/528 về việc tái cấp phép đối với tinh dầu hoắc hương từ cây Pogostemon cablin Benth. làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/937 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/540 ngày 11/3/2026 về việc cấp phép đối với gôm arabic (acacia gum) làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/UKR/261 - U-crai-na dự thảo Nghị quyết quy định về đăng ký nhà nước (cấp phép lưu hành) đối với thuốc thú y và bãi bỏ một số nghị quyết có liên quan.

Hội nghị

 

Mời tham dự HN "Triển khai cấp bách các biện pháp tăng cường tuân thủ ATTP của thị trường EU" triển khai ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ

Thời gian: 8:00 thứ 2, ngày 24/02/2025

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Tại trụ sở Báo Nông nghiệp Việt Nam

Xem chi tiết Giấy mời tại đây

 

 

Tài liệu Hội thảo phổ biến qui định EU ngày 07/5/2024

1. Quy định gia nhập Liên minh Châu Âu sản phẩm thực phẩm tổng hợp

2. Kiểm soát chính thức đối với các sản phẩm không có nguồn gốc động vật được đưa vào Liên minh

Quy định biện pháp SPS của một số thị trường

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khu Quy định SPS của một số thị trường nhập khẩu

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Tra cứu doanh nghiệp được Tổng cục Hải quan Trung Quốc cấp mã đăng ký

Chi tiết thông tin tại đây

 

Tài liệu Quy định đăng ký doanh nghiệp xuất khẩu thực phẩm và sản phẩm nông nghiệp sang Trung Quốc

- Lệnh số 280 của GACC

- Thông báo số 219 của GACC

- Danh mục sản phẩm cần có Thư khuyến nghị của cơ quan thẩm quyền

 

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 46
    • Mới nhất Mới nhất
         0372397902
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 414
    • Thành viên Thành viên 0
    • Tổng Tổng 414