Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: U-crai-na ban hành Lệnh số 801 "Về việc phê duyệt các yêu cầu đối với sữa, các sản phẩm từ sữa và chất béo dạng phết".


Mã WTO G/SPS/N/UKR/262
Ngày thông báo 01/04/2026
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề U-crai-na ban hành Lệnh số 801 "Về việc phê duyệt các yêu cầu đối với sữa, các sản phẩm từ sữa và chất béo dạng phết".
Tóm tắt

Lệnh số 801 quy định việc ban hành các yêu cầu đối với sữa, sản phẩm sữa và chất béo dạng phết phục vụ tiêu dùng, được sản xuất tại U-crai-na hoặc nhập khẩu vào lãnh thổ hải quan của U-crai-na, áp dụng trong toàn bộ quá trình lưu thông trên thị trường, trong đó một số yêu cầu cụ thể liên quan đến:

- Việc xác định danh mục các sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi điều chỉnh, bao gồm: sữa nguyên liệu, sữa uống, sản phẩm sữa và chất béo dạng phết, trong đó có bơ, margarine, các sản phẩm phết và hỗn hợp chất béo;

- Tất cả các loại sữa uống;
- Việc quy định các tên gọi cụ thể đối với sản phẩm sữa và chất béo dạng phết, được sử dụng tại một số quốc gia và ngôn ngữ;

- Ghi nhãn và trình bày sản phẩm thực phẩm. Ví dụ: đối với chất béo dạng phết, nhãn phải thể hiện hàm lượng chất béo dưới dạng phần trăm;

- Quy trình kiểm tra, xác minh hàm lượng chất béo đã công bố đối với chất béo dạng phết.

Lệnh này cũng quy định các sản phẩm sữa và chất béo dạng phết đã đáp ứng quy định trước thời điểm Lệnh có hiệu lực nhưng chưa phù hợp với yêu cầu mới vẫn được phép lưu thông đến hết thời hạn sử dụng tối thiểu hoặc hạn sử dụng.

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NUKR262)

Sản phẩm Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác (HS code(s): 0401); Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác (HS code(s): 0402); Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao, và sữa chua có thể chứa sô cô la, gia vị, cà phê, thảo mộc hoặc ngũ cốc (HS code(s): 0403); Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác (HS code(s): 0404); Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) (HS code(s): 0405); Pho mát và curd (HS code(s): 0406); Lactoza và xirô lactoza (HS code(s): 17021); Casein (HS code(s): 350110).
Quốc gia U-crai-na

Tệp đính kèm:
NUKR262.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/AUS/502/Add.25 - Ô-xtrây-li-a thông báo áp dụng biện pháp khẩn cấp đối với mọt Khapra; đồng thời bổ sung một số quốc gia vào danh sách quốc gia nguy cơ mọt Khapra và loại bỏ loài Trogoderma serraticorne khỏi danh sách các loài Trogoderma thuộc diện quan ngại an ninh sinh học.
G/SPS/N/KEN/364 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy tắc thực hành DKS 3030:2025 đối với quá trình chế biến dầu thực vật dùng làm thực phẩm.
G/SPS/N/KEN/365 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn KS 2744:2025 đối với chè Orthodox.
G/SPS/N/PAN/119 - Cộng hòa Pa-na-ma dự thảo Tiêu chuẩn đối với nước đóng chai.
G/SPS/N/BDI/149, G/SPS/N/KEN/358 G/SPS/N/RWA/142, G/SPS/N/TZA/530 G/SPS/N/UGA/470 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn DEAS 1322: 2026 đối với Hạt hướng dương dùng cho sản xuất dầu phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/154, G/SPS/N/KEN/363 G/SPS/N/RWA/147, G/SPS/N/TZA/535 G/SPS/N/UGA/475 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1320:2026 đối với sản phẩm sốt mayonnaise.
G/SPS/N/BDI/150, G/SPS/N/KEN/359, G/SPS/N/RWA/143, G/SPS/N/TZA/531, G/SPS/N/UGA/471 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1323:2026 về dầu ngô dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/152, G/SPS/N/KEN/361, G/SPS/N/RWA/145, G/SPS/N/TZA/533, G/SPS/N/UGA/473 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1321:2026 về bột vừng dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/153, G/SPS/N/KEN/362, G/SPS/N/RWA/146, G/SPS/N/TZA/534, G/SPS/N/UGA/474 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1325:2026 về bột hạt bí ngô phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/151, G/SPS/N/KEN/360, G/SPS/N/RWA/144, G/SPS/N/TZA/532, G/SPS/N/UGA/472 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1324:2026 về dầu lạc phục vụ tiêu dùng của con người.

Hội nghị

 

Mời tham dự HN "Triển khai cấp bách các biện pháp tăng cường tuân thủ ATTP của thị trường EU" triển khai ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ

Thời gian: 8:00 thứ 2, ngày 24/02/2025

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Tại trụ sở Báo Nông nghiệp Việt Nam

Xem chi tiết Giấy mời tại đây

 

 

Tài liệu Hội thảo phổ biến qui định EU ngày 07/5/2024

1. Quy định gia nhập Liên minh Châu Âu sản phẩm thực phẩm tổng hợp

2. Kiểm soát chính thức đối với các sản phẩm không có nguồn gốc động vật được đưa vào Liên minh

Quy định biện pháp SPS của một số thị trường

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khu Quy định SPS của một số thị trường nhập khẩu

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Tra cứu doanh nghiệp được Tổng cục Hải quan Trung Quốc cấp mã đăng ký

Chi tiết thông tin tại đây

 

Tài liệu Quy định đăng ký doanh nghiệp xuất khẩu thực phẩm và sản phẩm nông nghiệp sang Trung Quốc

- Lệnh số 280 của GACC

- Thông báo số 219 của GACC

- Danh mục sản phẩm cần có Thư khuyến nghị của cơ quan thẩm quyền

 

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 46
    • Mới nhất Mới nhất
         0372397902
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 279
    • Thành viên Thành viên 0
    • Tổng Tổng 279