Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Ô-xtrây-li-a thông báo áp dụng biện pháp khẩn cấp đối với mọt Khapra; đồng thời bổ sung một số quốc gia vào danh sách quốc gia nguy cơ mọt Khapra và loại bỏ loài Trogoderma serraticorne khỏi danh sách các loài Trogoderma thuộc diện quan ngại an ninh sinh học.


Mã WTO G/SPS/N/AUS/502/Add.25
Ngày thông báo 02/04/2026
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Ô-xtrây-li-a thông báo áp dụng biện pháp khẩn cấp đối với mọt Khapra; đồng thời bổ sung một số quốc gia vào danh sách quốc gia nguy cơ mọt Khapra và loại bỏ loài Trogoderma serraticorne khỏi danh sách các loài Trogoderma thuộc diện quan ngại an ninh sinh học.
Tóm tắt

Ô-xtrây-li-a áp dụng các biện pháp khẩn cấp nhằm kiểm soát mọt Khapra (Trogoderma granarium), có hiệu lực từ ngày 30/4/2026. Theo đó, bổ sung 8 quốc gia gồm Ăng-gô-la, Sát, Ghi-nê, Gioóc-đa-ni, Ca-dắc-xtan, Cộng hòa Tát-gi-ki-xtan, Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a và Tuốc-mê-ni-xtan vào danh sách quốc gia nguy cơ mọt Khapra; đồng thời loại bỏ loài Trogoderma serraticorne khỏi danh sách các loài Trogoderma thuộc diện quan ngại an ninh sinh học.

Việc áp dụng các quy định nhập khẩu được xác định căn cứ vào ngày xếp hàng lên tàu ghi trên chứng từ vận tải. Các lô hàng xếp lên tàu trước ngày 30/4/2026 áp dụng quy định trước đó; từ ngày này trở đi áp dụng các điều kiện nhập khẩu mới.

Đối với sản phẩm thực vật rủi ro cao nhập khẩu từ các quốc gia thuộc danh sách nguy cơ, hàng hóa phải được xử lý trước xuất khẩu dưới sự giám sát của cơ quan có thẩm quyền và có Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xác nhận không nhiễm loài Trogoderma (còn sống).

Đối với sản phẩm thực vật rủi ro khác, vẫn phải có Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xác nhận không phát hiện dấu vết của các loài Trogoderma thuộc danh sách quan ngại an ninh sinh học (ngoại trừ loài Trogoderma serraticorne đã được loại bỏ).

Yêu cầu xử lý trước xuất khẩu cũng áp dụng đối với container đường biển trong các trường hợp:

- Có chứa sản phẩm thực vật rủi ro cao;

- Có chứa hàng hóa khác nhưng dự kiến dỡ hàng tại khu vực nông thôn thuộc diện nguy cơ.

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NAUS502A25)

Sản phẩm Danh mục hàng hóa (Dưới các dạng thô và chế biến khác nhau) • Gạo (Oryza sativa) [Mã HS: 1209, 1006] • Đậu gà (Cicer arietinum) [Mã HS: 1209, 07131106] • Hạt cây họ Bầu bí (Cucurbita spp.) [Mã HS: 1209, 1207] • Hạt thì là Ai Cập (Cuminum cyminum) [Mã HS: 1209, 0909] • Hạt rum (Carthamus tinctorius) [Mã HS: 1209, 1207] • Hạt đậu (Phaseolus) [Mã HS: 1209, 0713, 1106] • Đậu nành (Glycine max) [Mã HS: 1209, 1201] • Đậu xanh, đậu đen (Vigna) [Mã HS: 1209, 0713, 1106] • Đậu lăng (Lens culinaris) [Mã HS: 1209, 0713, 1106] • Lúa mì (Triticum aestivum) [Mã HS: 1209, 1001, 1104, 1103, 1101] • Hạt rau mùi (Coriandrum sativum) [Mã HS: 1209, 0909] • Hạt cần tây (Apium graveolens) [Mã HS: 1209] • Đậu phộng (Arachis hypogaea) [Mã HS: 1209, 1202, 0713, 1106] • Ớt khô (Capsicum spp) [Mã HS: 1209, 0904] • Đậu tằm (Vicia faba) [Mã HS: 1209, 0713, 1106] • Đậu triều (Cajanus cajan) [Mã HS: 1209, 0713, 1106] • Đậu Hà Lan (Pisum sativum) [Mã HS: 1209, 0713, 1106] • Hạt thì là (Foeniculum spp.) [Mã HS: 1209, 0909] Các trường hợp không thuộc phạm vi áp dụng: Sản phẩm đóng hộp tiệt trùng (retort) được sản xuất và bao gói thương mại; thực phẩm đông lạnh và sản phẩm thực vật đông lạnh được sản xuất thương mại; hoặc rau tươi.
Quốc gia Ô-xtrây-li-a

Tệp đính kèm:
NAUS502A25.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/KEN/364 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy tắc thực hành DKS 3030:2025 đối với quá trình chế biến dầu thực vật dùng làm thực phẩm.
G/SPS/N/KEN/365 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn KS 2744:2025 đối với chè Orthodox.
G/SPS/N/PAN/119 - Cộng hòa Pa-na-ma dự thảo Tiêu chuẩn đối với nước đóng chai.
G/SPS/N/BDI/149, G/SPS/N/KEN/358 G/SPS/N/RWA/142, G/SPS/N/TZA/530 G/SPS/N/UGA/470 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn DEAS 1322: 2026 đối với Hạt hướng dương dùng cho sản xuất dầu phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/154, G/SPS/N/KEN/363 G/SPS/N/RWA/147, G/SPS/N/TZA/535 G/SPS/N/UGA/475 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1320:2026 đối với sản phẩm sốt mayonnaise.
G/SPS/N/BDI/150, G/SPS/N/KEN/359, G/SPS/N/RWA/143, G/SPS/N/TZA/531, G/SPS/N/UGA/471 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1323:2026 về dầu ngô dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/152, G/SPS/N/KEN/361, G/SPS/N/RWA/145, G/SPS/N/TZA/533, G/SPS/N/UGA/473 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1321:2026 về bột vừng dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/153, G/SPS/N/KEN/362, G/SPS/N/RWA/146, G/SPS/N/TZA/534, G/SPS/N/UGA/474 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1325:2026 về bột hạt bí ngô phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/151, G/SPS/N/KEN/360, G/SPS/N/RWA/144, G/SPS/N/TZA/532, G/SPS/N/UGA/472 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1324:2026 về dầu lạc phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/EU/939 - Liên minh Châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/538 ngày 11/3/2026 về việc cấp phép đối với xanthan gum được sản xuất từ Xanthomonas campestris ATCC SD 7012 hoặc DSM 23730 hoặc CNCM I-4861 hoặc CIP 74.23 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật ngoại trừ chó, mèo và các loài thủy sản.

Hội nghị

 

Mời tham dự HN "Triển khai cấp bách các biện pháp tăng cường tuân thủ ATTP của thị trường EU" triển khai ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ

Thời gian: 8:00 thứ 2, ngày 24/02/2025

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Tại trụ sở Báo Nông nghiệp Việt Nam

Xem chi tiết Giấy mời tại đây

 

 

Tài liệu Hội thảo phổ biến qui định EU ngày 07/5/2024

1. Quy định gia nhập Liên minh Châu Âu sản phẩm thực phẩm tổng hợp

2. Kiểm soát chính thức đối với các sản phẩm không có nguồn gốc động vật được đưa vào Liên minh

Quy định biện pháp SPS của một số thị trường

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khu Quy định SPS của một số thị trường nhập khẩu

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Tra cứu doanh nghiệp được Tổng cục Hải quan Trung Quốc cấp mã đăng ký

Chi tiết thông tin tại đây

 

Tài liệu Quy định đăng ký doanh nghiệp xuất khẩu thực phẩm và sản phẩm nông nghiệp sang Trung Quốc

- Lệnh số 280 của GACC

- Thông báo số 219 của GACC

- Danh mục sản phẩm cần có Thư khuyến nghị của cơ quan thẩm quyền

 

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 46
    • Mới nhất Mới nhất
         0372397902
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 716
    • Thành viên Thành viên 0
    • Tổng Tổng 716