Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Ministry for Primary Industries, Import Health Standard: Seeds for Sowing (155.02.05).


Mã WTO G/SPS/N/NZL/768
Ngày thông báo 16/05/2024
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Ministry for Primary Industries, Import Health Standard: Seeds for Sowing (155.02.05).
Tóm tắt

MPI is proposing the following changes to the Import Health Standard Seeds for Sowing (155.02.05):

1. Adding an option for seeds to come from an area where a pest is absent as per ISPM 8: Determination of pest status in an area, in situations where there is already an option for the seeds to come from a pest-free area;

2. This involves changing the requirements in 33 schedules in Part 2 of the Import Health Standard. The schedules are Acrocomia, Agropyron, Arachis hypogaea, Avena, Beta, Camellia sinensis, Cannabis sativa, Capsicum, Cicer, Cocos, Coriandrum, Corypha, Cuminum, Elaeis, Glebionis, Glycine, Hordeum, Lavandula, Livistona, Medicago, Petunia, Phaseolus, Phoenix, Pisum, Sesamum, Solanum, Solanum lycopersicum, Sorghum, Trigonella foenum-graecum, Triticum, Vicia and Zea;

3. Changing the wording for additional declarations for pests from "not known to occur" to "the seeds are produced in an area where [pest] is absent";

4. This involves changing the requirements in 18 schedules in Part 2 of the Import Health Standard. The schedules are Capsicum, Carpinus, Carya, Castanea, Citrus, Cucumis, Cucurbitaceae, Desmodium, Eriobotryia, Helianthus, Juglans, Lens, Lithocarpus densiflorus, Medicago, Nicotiana tabacum, Quercus, Ulmus and Vigna;

5. Changing the requirements for importing seeds of New Zealand origin in section 1.7 in the standard;

6. Removing the following pests in Part 2 of the Import Health Standard:

• Claviceps gigantea and Cochliobolus tuberculatus from the Zea schedule;

• Cochliobolus miyabeanus from the Phaseolus schedule;

• High plains virus from the Avena, Hordeum and Triticum schedule;

• Curvularia verruculosa from the Triticum schedule;

• Grapevine yellow speckle viroid 2 from the Vitis schedule;

7. Adding seed testing (offshore or on-arrival in New Zealand) as an option for a phytosanitary measure in Part 2 of the Import Health Standard, for:

• Xanthomonas campestris pv. undulosa in the Avena, Hordeum and Triticum schedule;

• Pseudomonas syringae pv. striafaciens in the Hordeum schedule;

• Rathayibacter tritici in the Hordeum and Triticum schedule;

• Xanthomonas campestris pv. sesami in the Sesamum schedule;

• Curtobacterium flaccumfaciens pv. flaccumfaciens and Xanthomonas campestris pv. vignicola in the Vigna schedule;

8. Increasing the sample size for testing Arachis hypogaea seeds for Ralstonia pseudosolanacearum from 400 seeds to 4,000 seeds;

9. Adding testing requirements for Tomato black ring virus for Rubus and Vitis seeds;

10. Listing Rumex sanguineus as eligible to import into New Zealand under basic import requirements;

11. Removing the requirement for importers to declare that the seed in their consignments is not a seed lot of the following varieties of Beta vulgaris var. rapacea: Kyros 16UB128, Bangor 16UB126, Bangor 15UB079, Bangor 16UB114,

Sản phẩm Seeds for sowing
Quốc gia Niu Di-lân

Tệp đính kèm:
NNZL768.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/CHN/1324/Add.2 - Trung Quốc thông báo việc ban hành và triển khai “Nghị định về quy định Quản lý Hải quan đối với đăng ký nhập khẩu của nhà sản xuất thực phẩm nước ngoài”.
G/SPS/N/EU/938 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/528 về việc tái cấp phép đối với tinh dầu hoắc hương từ cây Pogostemon cablin Benth. làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/937 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/540 ngày 11/3/2026 về việc cấp phép đối với gôm arabic (acacia gum) làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/UKR/261 - U-crai-na dự thảo Nghị quyết quy định về đăng ký nhà nước (cấp phép lưu hành) đối với thuốc thú y và bãi bỏ một số nghị quyết có liên quan.
G/SPS/N/EU/936 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/549 ngày 13/3/2026 về việc gia hạn phê duyệt đối với chế phẩm chứa chủng vi khuẩn DSM 11798 thuộc họ Eggerthellaceae làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho lợn, gia cầm và chim cảnh, đồng thời bãi bỏ các Quy định thực thi (EU) số 1016/2013 và (EU) 2017/930.
G/SPS/N/EU/935 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 về mức tối đa của 3-monochloropropanediol (3-MCPD), các este axit béo của 3-MCPD và các este axit béo của glycidyl trong một số loại thực phẩm.
G/SPS/N/EU/933 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 về mức tối đa tổng lượng furan, 2-methylfuran và 3-methylfuran trong thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ và trong thực phẩm cho trẻ em.
G/SPS/N/EU/934 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 về mức tối đa đối với tổng delta-9-tetrahydrocannabinol (Δ9-THC) trong lá gai dầu để pha chế đồ uống và các sản phẩm đồ uống từ lá gai dầu đã pha sẵn.
G/SPS/N/GBR/126 - Vương quốc Anh đề xuất sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) của hoạt chất hexythiazox trong Danh mục MRL theo quy định pháp luật.
G/SPS/N/GBR/125 - Vương quốc Anh đề xuất sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) của hoạt chất indoxacarb trong Danh mục MRL theo quy định pháp luật.

Hội nghị

 

Mời tham dự HN "Triển khai cấp bách các biện pháp tăng cường tuân thủ ATTP của thị trường EU" triển khai ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ

Thời gian: 8:00 thứ 2, ngày 24/02/2025

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Tại trụ sở Báo Nông nghiệp Việt Nam

Xem chi tiết Giấy mời tại đây

 

 

Tài liệu Hội thảo phổ biến qui định EU ngày 07/5/2024

1. Quy định gia nhập Liên minh Châu Âu sản phẩm thực phẩm tổng hợp

2. Kiểm soát chính thức đối với các sản phẩm không có nguồn gốc động vật được đưa vào Liên minh

Quy định biện pháp SPS của một số thị trường

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khu Quy định SPS của một số thị trường nhập khẩu

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Tra cứu doanh nghiệp được Tổng cục Hải quan Trung Quốc cấp mã đăng ký

Chi tiết thông tin tại đây

 

Tài liệu Quy định đăng ký doanh nghiệp xuất khẩu thực phẩm và sản phẩm nông nghiệp sang Trung Quốc

- Lệnh số 280 của GACC

- Thông báo số 219 của GACC

- Danh mục sản phẩm cần có Thư khuyến nghị của cơ quan thẩm quyền

 

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 46
    • Mới nhất Mới nhất
         0372397902
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 550
    • Thành viên Thành viên 0
    • Tổng Tổng 550