Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Ministerial Decree No. 219/2021 mandating the Egyptian Standard ES 8448 "Instant Coffee".


Mã WTO G/SPS/N/EGY/129
Ngày thông báo 19/11/2021
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Ministerial Decree No. 219/2021 mandating the Egyptian Standard ES 8448 "Instant Coffee".
Tóm tắt

Ministerial Decree No. 219/2021 gives the producers and importers a six-month transitional period to abide by the Egyptian Standard ES 8448 "Instant coffee" which is concerned with the basic requirements and descriptive criteria for the following coffee products: Instant coffee and Decaffeinated instant coffee.

This standard does not apply to both concentrated liquid coffee extract, and coffee-based products (such as cappuccino, etc.).

It should be noted that this standard cancels and replaces the requirements for instant coffee contained in Egyptian Standard ES No. 517, 1474-1/2005 "Updated 2014".

Sản phẩm Instant coffee
Quốc gia Egypt

Tệp đính kèm:

negy129.docx

Thông báo khác:


G/SPS/N/BRA/2077 - RIG.MU.SP.BO.CA.OV.SU.AA.SET.22. Sanitary requirements for the import of offals and other non-edible by-products of cattle, sheep, goats and swines for animal feeding (except brain, marrow, tonsils, ganglia, lymphonodes, thymus, pancreas, spleen and intestines)
G/SPS/N/BRA/2078 - RIG.MU.SP.BO.CA.OV.SU.FI.SET.22. Sanitary requirements for the import of offals and other non-edible by-products of cattle, sheep, goats and pigs for industrial purposes (except brain, marrow, tonsils, ganglia, lymphonodes, thymus, pancreas, spleen and intestines).
G/SPS/N/EU/603 - Draft Commission Implementing Regulation renewing the approval of the active substance captan in accordance with Regulation (EC) No 1107/2009 of the European Parliament and of the Council concerning the placing of plant protection products on the market, and amending the Annex to Commission Implementing Regulation (EU) No 540/2011
G/SPS/N/NZL/697 - Draft Import Health Standard: Zoo Carnivora
G/SPS/N/SGP/78 - Draft Food (Amendment No. X) Regulations 2022 (Labelling requirements for prepacked foods)
G/SPS/N/USA/3214/Add.1 - Listing of Color Additives Exempt From Certification; Calcium Carbonate; Final Rule
G/SPS/N/ARE/258, G/SPS/N/BHR/225 G/SPS/N/KWT/122, G/SPS/N/OMN/121 G/SPS/N/QAT/125, G/SPS/N/SAU/477 G/SPS/N/YEM/66 - GCC Guide For Control on Imported Food and Implementation Mechanism
G/SPS/N/JPN/1076/Add.1 - Revisions of the Ordinance for Enforcement of the Plant Protection Act and relevant requirements
G/SPS/N/CHN/1245 - National Food Safety Standard of the P.R.C.: Food additive Calcium Ascorbate No. 1 Amendment
G/SPS/N/CHN/1246 - National Food Safety Standard of the P.R.C.: Food additive Disodium EDTA No. 1 Amendment

Hội nghị

 

 

Thông báo

 

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

 

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Tra cứu doanh nghiệp được Tổng cục Hải quan Trung Quốc cấp mã đăng ký

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Tài liệu qui định về ATTP của Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Danh sách cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước được Bộ Công Thương chỉ định kiểm nghiệm chỉ tiêu ethylene oxide

Chi tiết thông tin tại đây

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 7
    • Mới nhất Mới nhất
         Bui Duc Toan
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 13
    • Thành viên Thành viên 0
    • Tổng Tổng 13