Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Add of prohibited host of Xylella fastidiosa


Mã WTO G/SPS/N/KOR/622/Add.3
Ngày thông báo 27/06/2022
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Add of prohibited host of Xylella fastidiosa
Tóm tắt

The Animal and Plant Quarantine Agency (APQA), Ministry of Agriculture, Food and Rural Affairs (MAFRA) in the Republic of Korea, has newly added a host plant (Carya illinoinensis seeds for sowing) of Xylella fastidiosa, one of the prohibited quarantine pests of the Republic of Korea, which is based on the result of a Pest Risk Analysis (PRA).

The import of relevant parts of host plants and the vectors associated with Xylella fastidiosa from the regions will be prohibited from the consignments with Phytosanitary Certificate, shipped on and after 28 June 2022.

Please find the attachment for more details of host plants, the vectors and distributed areas.

https://members.wto.org/crnattachments/2022/SPS/KOR/22_4306_00_e.pdf

This addendum concern:: Add of prohibited hosts. 

Sản phẩm
Quốc gia Republic of Korea

Tệp đính kèm:
NKOR622A3.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/TUR/121/Add.1 - Update of Veterinary Health Certificates for Exportation of Untreated Wool and Hair, Treated Hides and Skins of Ungulates, and Treated Raw Materials for the Production of Gelatine and Collagen Intended for Human Consumption to the Republic of Türkiye
G/SPS/N/USA/3345 - Ametryn, Benfluralin, Bensulfuron-methyl, Bentazon, Bispyribac-sodium, Chlorpropham, Diclosulam, Esfenvalerate, Ethoxyquin, Fenpropathrin, Hydramethylnon (Pyrimidinone), Imazaquin, Phenmedipham, Pyrithiobac-sodium, Quinoxyfen, Tefluthrin, Uniconazole-P; Pesticide Tolerances. Proposed Rule
G/SPS/N/EU/588 - Commission Implementing Regulation (EU) 2022/1383 of 8 August 2022 concerning the authorisation of olibanum extract from Boswellia serrata Roxb.ex Colebr. as a feed additive for horses and dogs
G/SPS/N/EU/589 - Commission Implementing Regulation (EU) 2022/1382 of 8 August 2022 concerning the authorisation of a preparation of Propionibacterium freudenreichii DSM 33189 and Lentilactobacillus buchneri DSM 12856 as a feed additive for all animal species
G/SPS/N/UGA/100/Add.1 - DUS DEAS 1000:2019, Raw cashew nut — Specification, First Edition
G/SPS/N/UGA/101/Add.1 - DUS DEAS 1001:2019, Raw cashew kernels ― Specification, First Edition
G/SPS/N/UGA/102/Add.1 - DUS DEAS 1002:2019, Roasted cashew kernels — Specification, First Edition
G/SPS/N/UGA/103/Add.1 - DUS DEAS 1003:2019, Cashew butter — Specification, First Edition
G/SPS/N/UGA/129/Add.1 - DUS DEAS 1011:2019, Cheese-Specification-Cheddar cheese, First edition
G/SPS/N/UGA/145/Add.1 - DUS 2172:2020, Chia oil — Specification, First Edition

Hội nghị

 

 

Thông báo

 

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

 

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Tra cứu doanh nghiệp được Tổng cục Hải quan Trung Quốc cấp mã đăng ký

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Tài liệu qui định về ATTP của Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Danh sách cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước được Bộ Công Thương chỉ định kiểm nghiệm chỉ tiêu ethylene oxide

Chi tiết thông tin tại đây

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 7
    • Mới nhất Mới nhất
         Bui Duc Toan
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 52
    • Thành viên Thành viên 0
    • Tổng Tổng 52