Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Amendment of Annex 2 of the Ordinance of 26 October 2011 on the Production and Marketing of Feedstuffs, Feed Additives and Dietary Feed (FADO)


Mã WTO G/SPS/N/CHE/87/Add.1
Ngày thông báo 27/06/2022
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Amendment of Annex 2 of the Ordinance of 26 October 2011 on the Production and Marketing of Feedstuffs, Feed Additives and Dietary Feed (FADO)
Tóm tắt

The amendment contains 28 authorization renewals of feed additives, one new authorization of an acidity regulator, seven new authorizations for silage additives, seven new authorizations for flavouring compounds, one new authorization for an amino acid and six withdrawals of authorization.

https://members.wto.org/crnattachments/2022/SPS/CHE/22_4310_00_f.pdf

This addendum concern: New and renewed feed additive authorizations which usually occur twice a year. 

Sản phẩm
Quốc gia Switzerland

Tệp đính kèm:
NCHE87A1.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/TUR/121/Add.1 - Update of Veterinary Health Certificates for Exportation of Untreated Wool and Hair, Treated Hides and Skins of Ungulates, and Treated Raw Materials for the Production of Gelatine and Collagen Intended for Human Consumption to the Republic of Türkiye
G/SPS/N/USA/3345 - Ametryn, Benfluralin, Bensulfuron-methyl, Bentazon, Bispyribac-sodium, Chlorpropham, Diclosulam, Esfenvalerate, Ethoxyquin, Fenpropathrin, Hydramethylnon (Pyrimidinone), Imazaquin, Phenmedipham, Pyrithiobac-sodium, Quinoxyfen, Tefluthrin, Uniconazole-P; Pesticide Tolerances. Proposed Rule
G/SPS/N/EU/588 - Commission Implementing Regulation (EU) 2022/1383 of 8 August 2022 concerning the authorisation of olibanum extract from Boswellia serrata Roxb.ex Colebr. as a feed additive for horses and dogs
G/SPS/N/EU/589 - Commission Implementing Regulation (EU) 2022/1382 of 8 August 2022 concerning the authorisation of a preparation of Propionibacterium freudenreichii DSM 33189 and Lentilactobacillus buchneri DSM 12856 as a feed additive for all animal species
G/SPS/N/UGA/100/Add.1 - DUS DEAS 1000:2019, Raw cashew nut — Specification, First Edition
G/SPS/N/UGA/101/Add.1 - DUS DEAS 1001:2019, Raw cashew kernels ― Specification, First Edition
G/SPS/N/UGA/102/Add.1 - DUS DEAS 1002:2019, Roasted cashew kernels — Specification, First Edition
G/SPS/N/UGA/103/Add.1 - DUS DEAS 1003:2019, Cashew butter — Specification, First Edition
G/SPS/N/UGA/129/Add.1 - DUS DEAS 1011:2019, Cheese-Specification-Cheddar cheese, First edition
G/SPS/N/UGA/145/Add.1 - DUS 2172:2020, Chia oil — Specification, First Edition

Hội nghị

 

 

Thông báo

 

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

 

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Tra cứu doanh nghiệp được Tổng cục Hải quan Trung Quốc cấp mã đăng ký

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Tài liệu qui định về ATTP của Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Danh sách cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước được Bộ Công Thương chỉ định kiểm nghiệm chỉ tiêu ethylene oxide

Chi tiết thông tin tại đây

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 7
    • Mới nhất Mới nhất
         Bui Duc Toan
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 133
    • Thành viên Thành viên 0
    • Tổng Tổng 133