Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: DUS DEAS 1003:2019, Cashew butter — Specification, First Edition


Mã WTO G/SPS/N/UGA/103/Add.1
Ngày thông báo 11/08/2022
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề DUS DEAS 1003:2019, Cashew butter — Specification, First Edition
Tóm tắt

This addendum aims to inform WTO Members that the Draft Uganda Standard DUS DEAS 1003:2019, Cashew butter — Specification, First Edition, notified in G/SPS/N/UGA/103, was adopted on 14 December 2021. The adopted standard US EAS 1003:2021, Cashew butter — Specification, can be obtained online through the link https://webstore.unbs.go.ug/.

This addendum concern: Notification of adoption, publication or entry into force of regulation

Sản phẩm
Quốc gia Uganda

Tệp đính kèm:
NUGA103A1.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/BRA/2077 - RIG.MU.SP.BO.CA.OV.SU.AA.SET.22. Sanitary requirements for the import of offals and other non-edible by-products of cattle, sheep, goats and swines for animal feeding (except brain, marrow, tonsils, ganglia, lymphonodes, thymus, pancreas, spleen and intestines)
G/SPS/N/BRA/2078 - RIG.MU.SP.BO.CA.OV.SU.FI.SET.22. Sanitary requirements for the import of offals and other non-edible by-products of cattle, sheep, goats and pigs for industrial purposes (except brain, marrow, tonsils, ganglia, lymphonodes, thymus, pancreas, spleen and intestines).
G/SPS/N/EU/603 - Draft Commission Implementing Regulation renewing the approval of the active substance captan in accordance with Regulation (EC) No 1107/2009 of the European Parliament and of the Council concerning the placing of plant protection products on the market, and amending the Annex to Commission Implementing Regulation (EU) No 540/2011
G/SPS/N/NZL/697 - Draft Import Health Standard: Zoo Carnivora
G/SPS/N/SGP/78 - Draft Food (Amendment No. X) Regulations 2022 (Labelling requirements for prepacked foods)
G/SPS/N/USA/3214/Add.1 - Listing of Color Additives Exempt From Certification; Calcium Carbonate; Final Rule
G/SPS/N/ARE/258, G/SPS/N/BHR/225 G/SPS/N/KWT/122, G/SPS/N/OMN/121 G/SPS/N/QAT/125, G/SPS/N/SAU/477 G/SPS/N/YEM/66 - GCC Guide For Control on Imported Food and Implementation Mechanism
G/SPS/N/JPN/1076/Add.1 - Revisions of the Ordinance for Enforcement of the Plant Protection Act and relevant requirements
G/SPS/N/CHN/1245 - National Food Safety Standard of the P.R.C.: Food additive Calcium Ascorbate No. 1 Amendment
G/SPS/N/CHN/1246 - National Food Safety Standard of the P.R.C.: Food additive Disodium EDTA No. 1 Amendment

Hội nghị

 

 

Thông báo

 

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

 

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Tra cứu doanh nghiệp được Tổng cục Hải quan Trung Quốc cấp mã đăng ký

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Tài liệu qui định về ATTP của Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Danh sách cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước được Bộ Công Thương chỉ định kiểm nghiệm chỉ tiêu ethylene oxide

Chi tiết thông tin tại đây

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 7
    • Mới nhất Mới nhất
         Bui Duc Toan
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 22
    • Thành viên Thành viên 0
    • Tổng Tổng 22