Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: New or raised GB MRLs for cyantraniliprole amending the GB MRL Statutory Register


Mã WTO G/SPS/N/GBR/35
Ngày thông báo 23/05/2023
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề New or raised GB MRLs for cyantraniliprole amending the GB MRL Statutory Register
Tóm tắt

Cyantraniliprole is an approved active substance in Great Britain. An application was received by the Health and Safety Executive to set new MRLs for Chinese cabbages/pe-tsai, kales, leeks and milk. Following assessment, new (raised) MRLs have been introduced to accommodate new authorisations of plant protection products in Great Britain.

For leeks there is currently a temporary MRL (tMRL) of 0.6 mg/kg in force that will expire on 31 May 2027. From 1 June 2027 an MRL of 0.01* mg/kg was due to apply. However, on expiry of the tMRL, the new MRL of 0.3 mg/kg will now apply from 1 June 2027

For Chinese cabbages, there is currently a temporary MRL (tMRL) of 20 mg/kg in force that will expire on 20 June 2027. From 21 June 2027 an MRL of 0.01* mg/kg was due to apply. However, based on the updated risk assessment the MRL is no longer set on a temporary basis and will not expire on 20 June 2027. A standard MRL at 20 mg/kg has now been adopted.

The Evaluation Report and Reasoned Opinion supporting the new or raised MRLs is available at the following link. A complete list of the new or raised MRLs is available within this document, see page 6-7: The evaluation of new MRLs for cyantraniliprole in or on various commodities (hse.gov.uk)

The residue levels arising in food and feed from the notified uses result in consumer exposures below the toxicological reference values and therefore harmful effects on human health are not expected. As the residue levels exceed the current MRLs in force (for leeks the new MRL exceeds the future MRL of 0.01* mg/kg on expiry of the tMRL), new or raised MRLs are being adopted.

Sản phẩm Products (and associated GB commodity codes*): Chinese cabbages/pe-tsai (0243010), Kales (0243020), Leeks (0270060), Cattle – milk (1020010), Sheep – milk (1020020), Goat – milk (1020030), Horse – milk (1020040) and Others – milk and cream (1020990)
Quốc gia United Kingdom

Tệp đính kèm:
NGBR35.pdf

Thông báo khác:


Hội nghị

 

 

Thông báo

 

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

 

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Tra cứu doanh nghiệp được Tổng cục Hải quan Trung Quốc cấp mã đăng ký

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Tài liệu qui định về ATTP của Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Danh sách cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước được Bộ Công Thương chỉ định kiểm nghiệm chỉ tiêu ethylene oxide

Chi tiết thông tin tại đây

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 7
    • Mới nhất Mới nhất
         Bui Duc Toan
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 8
    • Thành viên Thành viên 0
    • Tổng Tổng 8